cho thuê cả tòa 11 phòng ccmn full đồ

24.000.000 đ / tháng

Nhà riêng · Cho thuê · Thanh Trì, Hà Nội · 65 m² · 10 PN

Nhà riêng tại Thanh Trì, Hà Nội - ảnh 1Nhà riêng tại Thanh Trì, Hà Nội - ảnh 2Nhà riêng tại Thanh Trì, Hà Nội - ảnh 3Nhà riêng tại Thanh Trì, Hà Nội - ảnh 4Nhà riêng tại Thanh Trì, Hà Nội - ảnh 5

Thông tin bất động sản

Loại hìnhNhà riêng
Nhu cầuCho thuê
Diện tích65 m²
Phòng ngủ10
Phòng tắm6
Đơn giá369.231 đ/m²/tháng
Khu vựcThanh Trì, Hà Nội

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Người bán chưa công khai kênh liên hệ. Giá Thật không tự tạo số điện thoại hoặc tài khoản nhắn tin.

Yêu cầu Giá Thật hỗ trợ

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được lấy từ trường phân loại của nguồn — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại7.568
Trung vị giá rao (làm tròn)12 triệu
50% giữa của giá rao tổng6 triệu – 17 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện6.509
Chưa có giá rao64

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này369k đ/m²/tháng (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số267k đ/m²/tháng
50% giữa của rổ (p25–p75)215k đ/m²/tháng – 383k đ/m²/tháng
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+38.5% so với trung vị)
Số tin so sánh338 (11 ngoại lệ đã loại)
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · RENT · 60-80m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (2/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 309.5)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 14 triệu – 25 triệu (trung vị 17 triệu)/tháng. Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Bối cảnh giá rao

Khoảng giá rao tương tự15 triệu – 31,7 triệu
Giá rao hiện tại24.000.000 đ

Bằng chứng giá rao của các tin tương tự theo khu vực/phân khúc; không phải định giá riêng cho bất động sản này và không phải giá giao dịch.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2025-Q2 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (23/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

70.389158.896247.402335.909424.4162025-Q2 · Trung vị có trọng số 200.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 94.805 đ/m²/tháng – 257.143 đ/m²/tháng · Số quan sát 20 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2026-Q3 · Trung vị có trọng số 276.923 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 228.571 đ/m²/tháng – 400.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 294 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 369.231 đ/m²/tháng2025-Q22026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
276.923 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
228.571 đ/m²/tháng – 400.000 đ/m²/tháng
Số quan sát
294
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5452)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q2200.000 đ/m²/tháng · n=20 · độ tin cậy low
2026-Q3276.923 đ/m²/tháng · n=294 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 11.100.000 đ/tháng — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Huyện Thanh Trì (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 15 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 1287 tin so sánh từ 1139 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HANOI · private_house · RENT · 60-80m2

Khoảng thời gian 2012-Q4 – 2020-Q3 (7.75 năm) · 1287 tin so sánh từ 1139 tin riêng biệt · đ/m²/tháng

Giá rao hiện tại của BĐS này: 369.231 đ/m²/tháng (24.000.000 đ / tháng ÷ 65 m²) (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · loại hình: Nhà riêng · nhu cầu: RENT · tương đồng diện tích: 60-80m2 (65 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

5.867129.600253.334377.067500.8002012-Q4 · Trung vị có trọng số 71.429 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 65.714 đ/m²/tháng – 307.692 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q1 · Trung vị có trọng số 228.571 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 138.889 đ/m²/tháng – 314.286 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 23 · Tăng 220,0% so với 2012-Q42013-Q2 · Trung vị có trọng số 225.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 157.143 đ/m²/tháng – 276.923 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 59 · Giảm 1,6% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 186.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 120.000 đ/m²/tháng – 266.667 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 84 · Giảm 17,0% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 200.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 138.462 đ/m²/tháng – 285.714 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 50 · Tăng 7,1% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 200.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 133.333 đ/m²/tháng – 333.333 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 63 · Không thay đổi đáng kể so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 166.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100.000 đ/m²/tháng – 233.333 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 37 · Giảm 16,7% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 183.333 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 116.667 đ/m²/tháng – 266.667 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 40 · Tăng 10,0% so với 2014-Q22014-Q4 · Trung vị có trọng số 250.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 215.385 đ/m²/tháng – 328.571 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 11 · Tăng 36,4% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị có trọng số 209.677 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 116.667 đ/m²/tháng – 266.667 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 60 · Giảm 16,1% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị có trọng số 197.368 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 155.844 đ/m²/tháng – 216.667 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 43 · Giảm 5,9% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 192.308 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 133.333 đ/m²/tháng – 250.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 61 · Giảm 2,6% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 216.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 160.000 đ/m²/tháng – 278.689 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 126 · Tăng 12,7% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 210.526 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 150.000 đ/m²/tháng – 294.118 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 47 · Giảm 2,8% so với 2015-Q42016-Q3 · Trung vị có trọng số 142.857 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40.000 đ/m²/tháng – 258.333 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị có trọng số 269.231 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 166.667 đ/m²/tháng – 357.143 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 48 · Tăng 88,5% so với 2016-Q32017-Q1 · Trung vị có trọng số 263.158 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 185.714 đ/m²/tháng – 415.385 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 6 · Giảm 2,3% so với 2016-Q42017-Q2 · Trung vị có trọng số 250.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 200.000 đ/m²/tháng – 307.692 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 46 · Giảm 5,0% so với 2017-Q12018-Q1 · Trung vị có trọng số 258.065 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 256.410 đ/m²/tháng – 266.667 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q3 · Trung vị có trọng số 266.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 212.121 đ/m²/tháng – 400.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q4 · Trung vị có trọng số 214.286 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 171.429 đ/m²/tháng – 285.714 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 10 · Giảm 19,6% so với 2018-Q32019-Q1 · Trung vị có trọng số 283.333 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 161.290 đ/m²/tháng – 285.714 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 4 · Tăng 32,2% so với 2018-Q42019-Q2 · Trung vị có trọng số 318.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 234.375 đ/m²/tháng – 384.615 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 17 · Tăng 12,2% so với 2019-Q12019-Q3 · Trung vị có trọng số 300.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 215.385 đ/m²/tháng – 400.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 81 · Giảm 5,7% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 328.571 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 200.000 đ/m²/tháng – 466.667 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 104 · Tăng 9,5% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 266.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 166.667 đ/m²/tháng – 371.429 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 83 · Giảm 18,8% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 285.714 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 214.286 đ/m²/tháng – 400.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 108 · Tăng 7,1% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 250.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 195.195 đ/m²/tháng – 333.333 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 41 · Giảm 12,5% so với 2020-Q22012-Q42014-Q12015-Q32017-Q12019-Q22020-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
250.000 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
195.195 đ/m²/tháng – 333.333 đ/m²/tháng
Số tin so sánh
41
Số tin riêng biệt
40
Chiều
Giảm 12,5% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2018-Q4214.286 đ/m²/tháng (171.429 đ/m²/tháng – 285.714 đ/m²/tháng) · n=10
2019-Q1283.333 đ/m²/tháng (161.290 đ/m²/tháng – 285.714 đ/m²/tháng) · n=4
2019-Q2318.000 đ/m²/tháng (234.375 đ/m²/tháng – 384.615 đ/m²/tháng) · n=17
2019-Q3300.000 đ/m²/tháng (215.385 đ/m²/tháng – 400.000 đ/m²/tháng) · n=81
2019-Q4328.571 đ/m²/tháng (200.000 đ/m²/tháng – 466.667 đ/m²/tháng) · n=104
2020-Q1266.667 đ/m²/tháng (166.667 đ/m²/tháng – 371.429 đ/m²/tháng) · n=83
2020-Q2285.714 đ/m²/tháng (214.286 đ/m²/tháng – 400.000 đ/m²/tháng) · n=108
2020-Q3250.000 đ/m²/tháng (195.195 đ/m²/tháng – 333.333 đ/m²/tháng) · n=41

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Huyện Thanh Trì · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

040,5 tr81 tr121,4 tr161,9 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 150.000.000 đ/tháng · Tăng 57,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 35.000.000 đ/tháng · Giảm 24,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 65.000.000 đ/tháng · Tăng 34,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 32.000.000 đ/tháng · Giảm 25,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 10.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 32.000.000 đ/tháng · Tăng 12,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 140.000.000 đ/tháng · Tăng 178,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 13.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 40.000.000 đ/tháng · Giảm 53,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 11.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 40.000.000 đ/tháng · Giảm 17,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 23.000.000 đ/tháng · Giảm 20,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 10.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 35.000.000 đ/tháng · Tăng 13,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 10.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 13.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 38.000.000 đ/tháng · Tăng 31,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 11.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 35.000.000 đ/tháng · Giảm 9,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 64.000.000 đ/tháng · Tăng 3,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 11.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 29.000.000 đ/tháng · Giảm 6,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 13.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 35.000.000 đ/tháng · Tăng 15,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 10.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 32.000.000 đ/tháng · Giảm 17,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 65.000.000 đ/tháng · Tăng 67,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 13.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 62.000.000 đ/tháng · Giảm 26,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 11.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 35.000.000 đ/tháng · Giảm 16,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
11.100.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
1.000.000 đ/tháng – 35.000.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 16,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Huyện Thanh Trì
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q111.400.000 đ/tháng
2025-Q213.200.000 đ/tháng
2025-Q310.900.000 đ/tháng
2025-Q418.200.000 đ/tháng
2026-Q113.300.000 đ/tháng
2026-Q211.100.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-11. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Tin tương tự

Xem thêm trên Giá Thật