Cho Thuê Nhà Mặt Tiền 8 x 20m3 Lầu 9 phòng lớn 55Tr/tháng

55.000.000 đ / tháng

Nhà riêng · Cho thuê · Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh · 160 m² · 9 PN

Nhà riêng tại Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1Nhà riêng tại Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh - ảnh 2Nhà riêng tại Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh - ảnh 3Nhà riêng tại Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh - ảnh 4Nhà riêng tại Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh - ảnh 5

Thông tin bất động sản

Loại hìnhNhà riêng
Nhu cầuCho thuê
Diện tích160 m²
Phòng ngủ9
Đơn giá343.750 đ/m²/tháng
Khu vựcBình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Người bán chưa công khai kênh liên hệ. Giá Thật không tự tạo số điện thoại hoặc tài khoản nhắn tin.

Yêu cầu Giá Thật hỗ trợ

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được lấy từ trường phân loại của nguồn — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này344k đ/m²/tháng (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số944k đ/m²/tháng
50% giữa của rổ (p25–p75)351k đ/m²/tháng – 944k đ/m²/tháng
Vị trí của tin nàythấp hơn dải giữa (-63.6% so với trung vị)
Số tin so sánh8
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-31 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · RENT · 150-250m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậythấp (4/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 7.5)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 56 triệu – 151 triệu (trung vị 151 triệu)/tháng. Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Bối cảnh giá rao

Khoảng giá rao tương tự49,3 triệu – 108,8 triệu
Giá rao hiện tại55.000.000 đ

Bằng chứng giá rao của các tin tương tự theo khu vực/phân khúc; không phải định giá riêng cho bất động sản này và không phải giá giao dịch.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2023-Q2 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (17/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

17.429126.869236.309345.750455.1902023-Q2 · Trung vị có trọng số 231.788 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 47.619 đ/m²/tháng – 255.682 đ/m²/tháng · Số quan sát 13 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2023-Q3 · Trung vị có trọng số 266.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 240.000 đ/m²/tháng – 425.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 11 · Tăng 15,0% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 66.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 58.824 đ/m²/tháng – 83.721 đ/m²/tháng · Số quan sát 9 · Giảm 75,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 95.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62.500 đ/m²/tháng – 166.667 đ/m²/tháng · Số quan sát 14 · Tăng 42,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 165.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 95.833 đ/m²/tháng – 227.273 đ/m²/tháng · Số quan sát 11 · Tăng 73,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 150.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80.556 đ/m²/tháng – 150.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 11 · Giảm 9,1% so với 2024-Q22025-Q2 · Trung vị có trọng số 104.167 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 69.444 đ/m²/tháng – 205.882 đ/m²/tháng · Số quan sát 51 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 187.500 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 116.129 đ/m²/tháng – 371.429 đ/m²/tháng · Số quan sát 297 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 343.750 đ/m²/tháng2023-Q22023-Q32024-Q12024-Q22025-Q22026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
187.500 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
116.129 đ/m²/tháng – 371.429 đ/m²/tháng
Số quan sát
297
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.358)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2023-Q2231.788 đ/m²/tháng · n=13 · độ tin cậy very_low
2023-Q3266.667 đ/m²/tháng · n=11 · độ tin cậy low
2023-Q466.667 đ/m²/tháng · n=9 · độ tin cậy low
2024-Q195.000 đ/m²/tháng · n=14 · độ tin cậy very_low
2024-Q2165.000 đ/m²/tháng · n=11 · độ tin cậy very_low
2024-Q3150.000 đ/m²/tháng · n=11 · độ tin cậy low
2025-Q2104.167 đ/m²/tháng · n=51 · độ tin cậy medium
2026-Q3187.500 đ/m²/tháng · n=297 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 36.300.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Binh Thanh, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 393 tin so sánh từ 345 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HCMC · private_house · RENT · 150-250m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q3 (7.5 năm) · 393 tin so sánh từ 345 tin riêng biệt · đ/m²/tháng

Giá rao hiện tại của BĐS này: 343.750 đ/m²/tháng (55.000.000 đ / tháng ÷ 160 m²) (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · loại hình: Nhà riêng · nhu cầu: RENT · tương đồng diện tích: 150-250m2 (160 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

11.260138.427265.595392.762519.9292013-Q1 · Trung vị có trọng số 140.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68.182 đ/m²/tháng – 187.500 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 9 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 126.263 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 75.000 đ/m²/tháng – 154.321 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 17 · Giảm 9,8% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 125.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 75.000 đ/m²/tháng – 187.500 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 17 · Không thay đổi đáng kể so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 131.250 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 53.333 đ/m²/tháng – 175.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 17 · Tăng 5,0% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 150.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 133.333 đ/m²/tháng – 208.333 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 13 · Tăng 14,3% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 125.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100.000 đ/m²/tháng – 375.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 5 · Giảm 16,7% so với 2014-Q12014-Q4 · Trung vị có trọng số 141.511 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 105.833 đ/m²/tháng – 141.511 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị có trọng số 156.250 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 105.263 đ/m²/tháng – 235.294 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 19 · Tăng 10,4% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị có trọng số 161.111 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 113.636 đ/m²/tháng – 193.750 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 11 · Tăng 3,1% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 129.545 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66.667 đ/m²/tháng – 210.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 25 · Giảm 19,6% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 175.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 83.333 đ/m²/tháng – 254.545 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 45 · Tăng 35,1% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 148.148 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 95.018 đ/m²/tháng – 200.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 23 · Giảm 15,3% so với 2015-Q42017-Q2 · Trung vị có trọng số 138.889 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88.889 đ/m²/tháng – 162.500 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị có trọng số 128.571 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68.750 đ/m²/tháng – 325.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 6 · Giảm 7,4% so với 2017-Q22018-Q3 · Trung vị có trọng số 81.250 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 46.341 đ/m²/tháng – 111.111 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 15 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 250.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 166.667 đ/m²/tháng – 288.462 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 11 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 193.906 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 83.871 đ/m²/tháng – 484.848 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 29 · Giảm 22,4% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 262.500 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 176.471 đ/m²/tháng – 382.500 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 21 · Tăng 35,4% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 225.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 90.618 đ/m²/tháng – 300.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 36 · Giảm 14,3% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 200.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 125.000 đ/m²/tháng – 300.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 39 · Giảm 11,1% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 275.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 133.333 đ/m²/tháng – 323.810 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 22 · Tăng 37,5% so với 2020-Q22013-Q12014-Q12015-Q22017-Q22019-Q32020-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
275.000 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
133.333 đ/m²/tháng – 323.810 đ/m²/tháng
Số tin so sánh
22
Số tin riêng biệt
21
Chiều
Tăng 37,5% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2017-Q3128.571 đ/m²/tháng (68.750 đ/m²/tháng – 325.000 đ/m²/tháng) · n=6
2018-Q381.250 đ/m²/tháng (46.341 đ/m²/tháng – 111.111 đ/m²/tháng) · n=15
2019-Q2250.000 đ/m²/tháng (166.667 đ/m²/tháng – 288.462 đ/m²/tháng) · n=11
2019-Q3193.906 đ/m²/tháng (83.871 đ/m²/tháng – 484.848 đ/m²/tháng) · n=29
2019-Q4262.500 đ/m²/tháng (176.471 đ/m²/tháng – 382.500 đ/m²/tháng) · n=21
2020-Q1225.000 đ/m²/tháng (90.618 đ/m²/tháng – 300.000 đ/m²/tháng) · n=36
2020-Q2200.000 đ/m²/tháng (125.000 đ/m²/tháng – 300.000 đ/m²/tháng) · n=39
2020-Q3275.000 đ/m²/tháng (133.333 đ/m²/tháng – 323.810 đ/m²/tháng) · n=22

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Binh Thanh, Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

038,8 tr77,6 tr116,4 tr155,2 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 52.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 69.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 52.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 74.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 27.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 52.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 48,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 46.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 59.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 71,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 62.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 69.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 33,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 64.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 99.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 3,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 74.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 87.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 14,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 56.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 91.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 23,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 79.250.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 100.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 40,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 64.350.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 88.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 18,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 54.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 96.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 15,1% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 58.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 104.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 7,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 68.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 100.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 17,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 67.350.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 90.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 2,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 57.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 92.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 14,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 53.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 87.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 7,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 60.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 95.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 14,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 92.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 124.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 52,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 59.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 116.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 36,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 48.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 144.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 17,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 36.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 140.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 25,3% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
36.300.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
6.000.000 đ/tháng – 140.400.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
4
Chiều
Giảm 25,3% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Binh Thanh, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q153.200.000 đ/tháng · n=4
2025-Q260.900.000 đ/tháng · n=4
2025-Q392.700.000 đ/tháng · n=4
2025-Q459.150.000 đ/tháng · n=4
2026-Q148.600.000 đ/tháng · n=4
2026-Q236.300.000 đ/tháng · n=4

Lưu trữ đến 2020-Q3 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Bình Thạnh, Tp.HCM · đ/tháng · 2013-Q2 – 2020-Q3 · 10 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

067,4 tr134,8 tr202,3 tr269,7 tr2013-Q2 · Trung vị 10.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q3 · Trung vị 20.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4.000.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 2 · Tăng 100,0% so với 2013-Q22015-Q1 · Trung vị 15.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14.000.000 đ/tháng – 17.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 16.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 4 · Tăng 10,0% so với 2015-Q12015-Q4 · Trung vị 25.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14.000.000 đ/tháng – 60.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị 10.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7.500.000 đ/tháng – 19.500.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 16.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16.000.000 đ/tháng – 35.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị 17.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 3 · Tăng 6,3% so với 2019-Q32020-Q2 · Trung vị 43.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14.000.000 đ/tháng – 250.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q3 · Trung vị 91.750.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7.000.000 đ/tháng – 250.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 3 · Tăng 113,4% so với 2020-Q22013-Q22015-Q12015-Q42016-Q42019-Q42020-Q3đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị
91.750.000 đ/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
7.000.000 đ/tháng – 250.000.000 đ/tháng
Số tin riêng biệt
3
Chiều
Tăng 113,4% so với 2020-Q2
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Bình Thạnh, Tp.HCM
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q425.000.000 đ/tháng · n=5
2016-Q410.500.000 đ/tháng · n=4
2019-Q316.000.000 đ/tháng · n=3
2019-Q417.000.000 đ/tháng · n=3
2020-Q243.000.000 đ/tháng · n=5
2020-Q391.750.000 đ/tháng · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-11. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Tin tương tự

Xem thêm trên Giá Thật