Nhà Sân Vườn Việt Hưng, 70m2, 4PN, 11 tỷ

11.000.000.000 đ

Nhà riêng · Bán · Long Biên, Hà Nội · 70 m² · 4 PN

Nhà riêng tại Long Biên, Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhNhà riêng
Nhu cầuBán
Diện tích70 m²
Phòng ngủ4
Đơn giá157.142.857 đ/m²
Khu vựcLong Biên, Hà Nội

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Người bán chưa công khai kênh liên hệ. Giá Thật không tự tạo số điện thoại hoặc tài khoản nhắn tin.

Yêu cầu Giá Thật hỗ trợ

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được lấy từ trường phân loại của nguồn — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này157,1 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số303,3 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)225,8 triệu đ/m² – 413 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn hẳn dải giữa (-48.2% so với trung vị)
Số tin so sánh566 (34 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 4.262
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 60-80m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (3/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 478.2)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 15,81 tỷ – 28,91 tỷ (trung vị 21,23 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · phòng ngủ · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Bối cảnh giá rao

Khoảng giá rao tương tự8 tỷ – 18,1 tỷ
Giá rao hiện tại11.000.000.000 đ

Bằng chứng giá rao của các tin tương tự theo khu vực/phân khúc; không phải định giá riêng cho bất động sản này và không phải giá giao dịch.

Lịch sử giá rao

Chỉ hiển thị các lần quan sát thật của chính tin rao này. Khoảng trống được giữ nguyên; không nội suy.

2026-08-11 · 11.000.000.000 đ2026-08-21 · 11.000.000.000 đ2026-08-112026-08-21
2026-08-1111.000.000.000 đ
2026-08-2111.000.000.000 đ

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (2/25 quý trong chỉ mục): 2021-Q1, 2025-Q4.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

13 tr120,4 tr227,7 tr335 tr442,3 tr2020-Q3 · Trung vị có trọng số 78,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 42,6 tr đ/m² – 86,9 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2020-Q4 · Trung vị có trọng số 124,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 97,1 tr đ/m² – 207,1 tr đ/m² · Số quan sát 16 · Tăng 59,3% so với 2020-Q32021-Q2 · Trung vị có trọng số 130,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,2 tr đ/m² – 245,9 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị có trọng số 102,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 76,2 tr đ/m² – 218,5 tr đ/m² · Số quan sát 75 · Giảm 21,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị có trọng số 120 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 101,7 tr đ/m² – 161,8 tr đ/m² · Số quan sát 44 · Tăng 17,4% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị có trọng số 234,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 213,3 tr đ/m² – 267,6 tr đ/m² · Số quan sát 50 · Tăng 95,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị có trọng số 213,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 205,1 tr đ/m² – 228,6 tr đ/m² · Số quan sát 104 · Giảm 9,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 146,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 122,2 tr đ/m² – 213,3 tr đ/m² · Số quan sát 37 · Giảm 31,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 151,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88,5 tr đ/m² – 266,7 tr đ/m² · Số quan sát 21 · Tăng 3,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị có trọng số 113,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 89,6 tr đ/m² – 186,7 tr đ/m² · Số quan sát 72 · Giảm 25,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị có trọng số 123,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 91,8 tr đ/m² – 203,8 tr đ/m² · Số quan sát 147 · Tăng 9,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 163,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 103,1 tr đ/m² – 210,1 tr đ/m² · Số quan sát 101 · Tăng 32,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 161,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 107,1 tr đ/m² – 216,7 tr đ/m² · Số quan sát 94 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 125,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 98,3 tr đ/m² – 187,3 tr đ/m² · Số quan sát 78 · Giảm 22,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 137,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,6 tr đ/m² – 192,9 tr đ/m² · Số quan sát 85 · Tăng 9,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 184,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 127,5 tr đ/m² – 258,5 tr đ/m² · Số quan sát 259 · Tăng 34,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 166,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 91,5 tr đ/m² – 250 tr đ/m² · Số quan sát 115 · Giảm 9,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 180,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 86,7 tr đ/m² – 256,3 tr đ/m² · Số quan sát 38 · Tăng 8,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 109,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85,1 tr đ/m² – 150,8 tr đ/m² · Số quan sát 286 · Giảm 39,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 184,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 160,7 tr đ/m² – 240 tr đ/m² · Số quan sát 36 · Tăng 69,2% so với 2025-Q22026-Q1 · Trung vị có trọng số 300 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 228,6 tr đ/m² – 350 tr đ/m² · Số quan sát 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q2 · Trung vị có trọng số 216,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 149,4 tr đ/m² – 300 tr đ/m² · Số quan sát 14 · Giảm 27,9% so với 2026-Q12026-Q3 · Trung vị có trọng số 307,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 212,3 tr đ/m² – 412,7 tr đ/m² · Số quan sát 287 · Tăng 41,9% so với 2026-Q2BĐS này 157,1 tr đ/m²2020-Q32021-Q42023-Q12024-Q12025-Q22026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
307,1 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
212,3 tr đ/m² – 412,7 tr đ/m²
Số quan sát
287
Chiều
Tăng 41,9% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5056)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q3184,2 tr đ/m² · n=259 · độ tin cậy medium
2024-Q4166,7 tr đ/m² · n=115 · độ tin cậy low
2025-Q1180,3 tr đ/m² · n=38 · độ tin cậy low
2025-Q2109,1 tr đ/m² · n=286 · độ tin cậy medium
2025-Q3184,6 tr đ/m² · n=36 · độ tin cậy medium
2026-Q1300 tr đ/m² · n=24 · độ tin cậy low
2026-Q2216,4 tr đ/m² · n=14 · độ tin cậy low
2026-Q3307,1 tr đ/m² · n=287 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-07 · 114 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Long Bien, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 90 tin so sánh từ 66 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Long Biên, Hà Nội · private_house · SALE · 60-80m2

Khoảng thời gian 2013-Q2 – 2020-Q2 (7 năm) · 90 tin so sánh từ 66 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 157,1 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · quận/huyện: long bien · loại hình: Nhà riêng · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 60-80m2 (70 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

9,7 tr49,3 tr88,9 tr128,5 tr168,1 tr2013-Q2 · Trung vị có trọng số 31,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29 tr đ/m² – 58,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q3 · Trung vị có trọng số 55,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 53,5 tr đ/m² – 67,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Tăng 76,2% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 51,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31,7 tr đ/m² – 54,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 7,1% so với 2013-Q32014-Q2 · Trung vị có trọng số 62 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 46,8 tr đ/m² – 70 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q3 · Trung vị có trọng số 75 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22,4 tr đ/m² – 77,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 21,0% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị có trọng số 27,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20,6 tr đ/m² – 70,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 58,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25 tr đ/m² – 66,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Tăng 114,5% so với 2015-Q12015-Q4 · Trung vị có trọng số 55,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 39,1 tr đ/m² – 58,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q1 · Trung vị có trọng số 37,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34,8 tr đ/m² – 61,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 32,6% so với 2015-Q42016-Q3 · Trung vị có trọng số 55 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 48,7 tr đ/m² – 126,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị có trọng số 52,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 52,8 tr đ/m² – 56 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 4,0% so với 2016-Q32019-Q4 · Trung vị có trọng số 86,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 75 tr đ/m² – 103,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q1 · Trung vị có trọng số 85 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 81,3 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 108,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 79,7 tr đ/m² – 141,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 14 · Tăng 27,2% so với 2020-Q1BĐS này 157,1 tr đ/m²2013-Q22014-Q22015-Q12016-Q12016-Q42020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
108,1 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
79,7 tr đ/m² – 141,7 tr đ/m²
Số tin so sánh
14
Số tin riêng biệt
12
Chiều
Tăng 27,2% so với 2020-Q1
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4562)
Địa bàn
Long Biên, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q258,4 tr đ/m² (25 tr đ/m² – 66,2 tr đ/m²) · n=9
2015-Q455,6 tr đ/m² (39,1 tr đ/m² – 58,5 tr đ/m²) · n=5
2016-Q137,5 tr đ/m² (34,8 tr đ/m² – 61,2 tr đ/m²) · n=4
2016-Q355 tr đ/m² (48,7 tr đ/m² – 126,9 tr đ/m²) · n=3
2016-Q452,8 tr đ/m² (52,8 tr đ/m² – 56 tr đ/m²) · n=4
2019-Q486,2 tr đ/m² (75 tr đ/m² – 103,3 tr đ/m²) · n=5
2020-Q185 tr đ/m² (81,3 tr đ/m² – 100 tr đ/m²) · n=10
2020-Q2108,1 tr đ/m² (79,7 tr đ/m² – 141,7 tr đ/m²) · n=14

Độ tin cậy: medium (0.4562) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Long Bien, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 58 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

14,1 tr75,7 tr137,4 tr199 tr260,6 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 77,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 77,7 tr đ/m² – 77,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 75,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75,8 tr đ/m² – 75,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,4% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 76,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,6 tr đ/m² – 76,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 72 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 72 tr đ/m² – 72 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 71,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,5 tr đ/m² – 71,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 71,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,3 tr đ/m² – 71,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 72,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 72,5 tr đ/m² – 72,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-10 · Trung vị giữa loại hình 73,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 73,3 tr đ/m² – 73,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-11 · Trung vị giữa loại hình 75,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75,4 tr đ/m² – 75,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,9% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 74,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74,4 tr đ/m² – 74,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 31,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,6 tr đ/m² – 31,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 82,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,3 tr đ/m² – 82,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 31,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,1 tr đ/m² – 31,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 85,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 85,9 tr đ/m² – 85,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 86,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,9 tr đ/m² – 86,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 39,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,7 tr đ/m² – 45,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 85 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 85 tr đ/m² – 85 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 88,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 88,4 tr đ/m² – 88,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 40,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,7 tr đ/m² – 243,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 92,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 92,9 tr đ/m² – 92,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 43,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36,8 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 107 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 107 tr đ/m² – 107 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 43,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 107 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 107 tr đ/m² – 107 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 32 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32 tr đ/m² – 32 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 70,1% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 39,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,1 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 51,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 51,2 tr đ/m² – 51,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 41,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,1 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 41,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,8 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 37,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,8 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 9,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 38,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,8 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 44,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,8 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 15,0% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 48,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,7 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 52,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,1 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 58,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39,5 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 61,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39,5 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 107,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66 tr đ/m² – 187,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 126,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 73,8 tr đ/m² – 179,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 126,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81,5 tr đ/m² – 192,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 126,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 88,7 tr đ/m² – 192,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 88,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 80 tr đ/m² – 154,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-072024-052025-Q32026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
114 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
114 tr đ/m² – 114 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Long Bien, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12114 tr đ/m² · n=1
2026-Q1126,4 tr đ/m² · n=3
2026-02114 tr đ/m² · n=1
2026-03114 tr đ/m² · n=1
2026-Q288,3 tr đ/m² · n=3
2026-07114 tr đ/m² · n=1

Lưu trữ đến 2020-Q3 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Long Biên, Hà Nội · đ/m² · 2013-Q2 – 2020-Q3 · 19 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

20,7 tr47,1 tr73,4 tr99,7 tr126,1 tr2013-Q2 · Trung vị 56,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 45 tr đ/m² – 66,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q3 · Trung vị 53,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35,3 tr đ/m² – 65,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 33 · Giảm 4,9% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị 55,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 42,5 tr đ/m² – 76,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 15 · Tăng 3,4% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị 53,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 43 tr đ/m² – 65 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 35 · Giảm 3,5% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị 47,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40 tr đ/m² – 61,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 23 · Giảm 11,5% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị 63,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40,1 tr đ/m² – 77,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Tăng 34,9% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị 55,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 39 tr đ/m² – 70,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 21 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 43,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29 tr đ/m² – 59,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 33 · Giảm 22,5% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 41,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28 tr đ/m² – 101,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 4 · Giảm 4,4% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 55,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,4 tr đ/m² – 75 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 42 · Tăng 33,0% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 61,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37,5 tr đ/m² – 80 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Tăng 11,1% so với 2015-Q42016-Q3 · Trung vị 65,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 51,7 tr đ/m² – 82,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 17 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị 58,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 52,8 tr đ/m² – 73,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 21 · Giảm 10,4% so với 2016-Q32019-Q2 · Trung vị 80,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 61,3 tr đ/m² – 96,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 68,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 47,6 tr đ/m² – 79,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Giảm 14,7% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị 71,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 59,8 tr đ/m² – 86,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 32 · Tăng 3,8% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị 68,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60,9 tr đ/m² – 83,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 47 · Giảm 4,0% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 77 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 59,8 tr đ/m² – 108,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 40 · Tăng 12,7% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị 86,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70 tr đ/m² – 118,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 16 · Tăng 12,6% so với 2020-Q22013-Q22014-Q22015-Q22016-Q32019-Q32020-Q3đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị
86,7 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
70 tr đ/m² – 118,8 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
16
Chiều
Tăng 12,6% so với 2020-Q2
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Long Biên, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2019-Q280,4 tr đ/m² · n=19
2019-Q368,6 tr đ/m² · n=18
2019-Q471,2 tr đ/m² · n=32
2020-Q168,3 tr đ/m² · n=47
2020-Q277 tr đ/m² · n=40
2020-Q386,7 tr đ/m² · n=16

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-21. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Tin tương tự

Xem thêm trên Giá Thật