Bán Nhà mặt tiền Hẻm thẳng kinh doanh được

3.590.000.000 đ

Nhà riêng · Bán · 7, TP. Hồ Chí Minh · 18 m² · 2 PN

Nhà riêng tại 7, TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1Nhà riêng tại 7, TP. Hồ Chí Minh - ảnh 2Nhà riêng tại 7, TP. Hồ Chí Minh - ảnh 3Nhà riêng tại 7, TP. Hồ Chí Minh - ảnh 4Nhà riêng tại 7, TP. Hồ Chí Minh - ảnh 5

Thông tin bất động sản

Loại hìnhNhà riêng
Nhu cầuBán
Diện tích18 m²
Phòng ngủ2
Phòng tắm3
Đơn giá199.444.444 đ/m²
Khu vực7, TP. Hồ Chí Minh

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Người bán chưa công khai kênh liên hệ. Giá Thật không tự tạo số điện thoại hoặc tài khoản nhắn tin.

Yêu cầu Giá Thật hỗ trợ

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được lấy từ trường phân loại của nguồn — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này199,4 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số157,7 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)119,2 triệu đ/m² – 184,4 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn dải giữa (+26.5% so với trung vị)
Số tin so sánh63
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-31)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 0-30m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (4/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 31.3)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 2,15 tỷ – 3,32 tỷ (trung vị 2,84 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Bối cảnh giá rao

Khoảng giá rao tương tự1,6 tỷ – 3,6 tỷ
Giá rao hiện tại3.590.000.000 đ

Bằng chứng giá rao của các tin tương tự theo khu vực/phân khúc; không phải định giá riêng cho bất động sản này và không phải giá giao dịch.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (7/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q4, 2026-Q1.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

25,6 tr82,9 tr140,3 tr197,6 tr254,9 tr2020-Q3 · Trung vị có trọng số 48,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 41,4 tr đ/m² – 75 tr đ/m² · Số quan sát 13 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị có trọng số 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 86,7 tr đ/m² – 129,4 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị có trọng số 127,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 111,1 tr đ/m² – 133,3 tr đ/m² · Số quan sát 12 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị có trọng số 142,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 112,6 tr đ/m² – 145 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Tăng 12,0% so với 2022-Q22023-Q1 · Trung vị có trọng số 143,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 107,4 tr đ/m² – 160 tr đ/m² · Số quan sát 30 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q2 · Trung vị có trọng số 130,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 110 tr đ/m² – 154,2 tr đ/m² · Số quan sát 54 · Giảm 9,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 131,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 116,8 tr đ/m² – 160 tr đ/m² · Số quan sát 33 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 110,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 84,8 tr đ/m² – 145,8 tr đ/m² · Số quan sát 41 · Giảm 15,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 145,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 120,2 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số quan sát 59 · Tăng 31,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 127,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 99,2 tr đ/m² – 160,7 tr đ/m² · Số quan sát 22 · Giảm 12,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 148,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 116,1 tr đ/m² – 178,6 tr đ/m² · Số quan sát 175 · Tăng 16,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 145,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 119,6 tr đ/m² – 165,5 tr đ/m² · Số quan sát 71 · Giảm 1,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 89,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 56,7 tr đ/m² – 210 tr đ/m² · Số quan sát 15 · Giảm 38,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 130,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 104,8 tr đ/m² – 160,4 tr đ/m² · Số quan sát 272 · Tăng 45,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 208,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 135,6 tr đ/m² – 239,1 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Tăng 60,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị có trọng số 177,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 135,7 tr đ/m² – 225 tr đ/m² · Số quan sát 17 · Giảm 14,9% so với 2025-Q32026-Q2 · Trung vị có trọng số 183,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 127,8 tr đ/m² – 215,9 tr đ/m² · Số quan sát 30 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 150 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 111,1 tr đ/m² – 195 tr đ/m² · Số quan sát 274 · Giảm 18,2% so với 2026-Q2BĐS này 199,4 tr đ/m²2020-Q32022-Q32023-Q42024-Q32025-Q32026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
150 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
111,1 tr đ/m² – 195 tr đ/m²
Số quan sát
274
Chiều
Giảm 18,2% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4537)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q3148,1 tr đ/m² · n=175 · độ tin cậy medium
2024-Q4145,5 tr đ/m² · n=71 · độ tin cậy medium
2025-Q189,7 tr đ/m² · n=15 · độ tin cậy very_low
2025-Q2130,1 tr đ/m² · n=272 · độ tin cậy medium
2025-Q3208,3 tr đ/m² · n=10 · độ tin cậy low
2025-Q4177,2 tr đ/m² · n=17 · độ tin cậy low
2026-Q2183,3 tr đ/m² · n=30 · độ tin cậy low
2026-Q3150 tr đ/m² · n=274 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-07 · 89,6 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: 7, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2019-Q4Dựa trên: 49 tin so sánh từ 39 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2019-Q4, cách khoảng 81 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Quận 7, Tp.HCM · private_house · SALE · 0-30m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2019-Q4 (6.75 năm) · 49 tin so sánh từ 39 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 199,4 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · quận/huyện: 7 · loại hình: Nhà riêng · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 0-30m2 (18 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

12,7 tr62,8 tr113 tr163,1 tr213,3 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 26,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26,5 tr đ/m² – 41,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 29,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28 tr đ/m² – 32,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Tăng 9,9% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 31,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 27,6 tr đ/m² – 42,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Tăng 8,7% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 35,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 32,6 tr đ/m² – 35,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Tăng 12,2% so với 2013-Q32014-Q3 · Trung vị có trọng số 33,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 27,5 tr đ/m² – 38,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị có trọng số 31,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 27,5 tr đ/m² – 32,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 106,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 91,9 tr đ/m² – 139,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 73,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 64,1 tr đ/m² – 96,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Giảm 30,3% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 60,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30,6 tr đ/m² – 83,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 18,2% so với 2019-Q3BĐS này 199,4 tr đ/m²2013-Q12013-Q32013-Q42015-Q12019-Q22019-Q4đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2019-Q4
Trung vị có trọng số
60,4 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
30,6 tr đ/m² – 83,8 tr đ/m²
Số tin so sánh
4
Số tin riêng biệt
4
Chiều
Giảm 18,2% so với 2019-Q3
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.3965)
Địa bàn
Quận 7, Tp.HCM
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q229,4 tr đ/m² (28 tr đ/m² – 32,4 tr đ/m²) · n=7
2013-Q331,9 tr đ/m² (27,6 tr đ/m² – 42,8 tr đ/m²) · n=7
2013-Q435,8 tr đ/m² (32,6 tr đ/m² – 35,8 tr đ/m²) · n=5
2014-Q333,3 tr đ/m² (27,5 tr đ/m² – 38,3 tr đ/m²) · n=4
2015-Q131,7 tr đ/m² (27,5 tr đ/m² – 32,7 tr đ/m²) · n=4
2019-Q2106,1 tr đ/m² (91,9 tr đ/m² – 139,1 tr đ/m²) · n=4
2019-Q373,9 tr đ/m² (64,1 tr đ/m² – 96,2 tr đ/m²) · n=7
2019-Q460,4 tr đ/m² (30,6 tr đ/m² – 83,8 tr đ/m²) · n=4

Độ tin cậy: medium (0.3965) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · 7, Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

1,1 tr94 tr186,9 tr279,7 tr372,6 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 73,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 73,6 tr đ/m² – 73,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 82,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,4 tr đ/m² – 82,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 12,0% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 78,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,8 tr đ/m² – 78,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 4,4% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 88,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 88,6 tr đ/m² – 88,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 86,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,7 tr đ/m² – 86,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 89 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89 tr đ/m² – 89 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 90,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 90,8 tr đ/m² – 90,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,0% so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 89,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89,6 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 91 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91 tr đ/m² – 91 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,6% so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 88,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 88,5 tr đ/m² – 88,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,7% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 87,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 87,5 tr đ/m² – 87,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 90,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 90,9 tr đ/m² – 90,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 101 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,9 tr đ/m² – 115,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 93 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 93 tr đ/m² – 93 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 101 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,9 tr đ/m² – 108,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 98,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,2 tr đ/m² – 98,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 85,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 85,9 tr đ/m² – 85,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 12,5% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 114,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89 tr đ/m² – 120,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 97,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 97,1 tr đ/m² – 97,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 96,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 96,5 tr đ/m² – 96,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 125,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112 tr đ/m² – 147,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 97,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 97,3 tr đ/m² – 97,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 124,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 188,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 91,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91,4 tr đ/m² – 91,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 158,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 107,1 tr đ/m² – 173,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 91,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91,4 tr đ/m² – 91,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 58,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 58,7 tr đ/m² – 58,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 35,8% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 163,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 120,2 tr đ/m² – 347 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 38,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,5 tr đ/m² – 38,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,7 tr đ/m² – 26,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 30,6% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,7 tr đ/m² – 26,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 171,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 120,2 tr đ/m² – 274 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,7 tr đ/m² – 26,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,7 tr đ/m² – 26,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 139,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 120,2 tr đ/m² – 160,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,7 tr đ/m² – 26,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,7 tr đ/m² – 26,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 140,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 97 tr đ/m² – 161,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 137,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 97 tr đ/m² – 170,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 1,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 128,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 85 tr đ/m² – 162,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 6,5% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 89,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89,6 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 128,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 93 tr đ/m² – 168,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 89,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89,6 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 137,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 100,2 tr đ/m² – 169,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 89,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89,6 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 89,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89,6 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 89,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89,6 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 146,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 108,3 tr đ/m² – 170,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 89,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89,6 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 89,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89,6 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 151,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 109 tr đ/m² – 174,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 89,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89,6 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 143,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 80 tr đ/m² – 176,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 89,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89,6 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 173,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 103 tr đ/m² – 199,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 89,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89,6 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 89,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89,6 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 164,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 100 tr đ/m² – 187,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 89,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89,6 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 89,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89,6 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 89,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89,6 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 158,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 204,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 89,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89,6 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 89,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89,6 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 148,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 115 tr đ/m² – 209,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 89,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89,6 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-082024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
89,6 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
89,6 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
7, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-1289,6 tr đ/m² · n=1
2026-Q1158,6 tr đ/m² · n=4
2026-0289,6 tr đ/m² · n=1
2026-0389,6 tr đ/m² · n=1
2026-Q2148,5 tr đ/m² · n=4
2026-0789,6 tr đ/m² · n=1

Lưu trữ đến 2020-Q3 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Quận 7, Tp.HCM · đ/m² · 2013-Q1 – 2020-Q3 · 23 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

8,1 tr34,3 tr60,5 tr86,7 tr112,9 tr2013-Q1 · Trung vị 34,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26,7 tr đ/m² – 42 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 28 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 37 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28 tr đ/m² – 48,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 36 · Tăng 7,7% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 35,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26,7 tr đ/m² – 45,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 46 · Giảm 4,4% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị 31,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,7 tr đ/m² – 43,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 29 · Giảm 10,8% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị 24,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18,7 tr đ/m² – 36,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 37 · Giảm 23,5% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị 26,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20,2 tr đ/m² – 35,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 32 · Tăng 11,0% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị 30,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 23,6 tr đ/m² – 40,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 31 · Tăng 14,6% so với 2014-Q22014-Q4 · Trung vị 31,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,7 tr đ/m² – 42,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 15 · Tăng 1,7% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị 25 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15,3 tr đ/m² – 40,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 42 · Giảm 20,1% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị 30 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19 tr đ/m² – 47,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 5 · Tăng 20,0% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 29,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 23,8 tr đ/m² – 41,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 24 · Giảm 2,2% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 37,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26,9 tr đ/m² – 54,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 45 · Tăng 26,3% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 35,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26,4 tr đ/m² – 55,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 32 · Giảm 3,1% so với 2015-Q42016-Q2 · Trung vị 33,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25,4 tr đ/m² – 47,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Giảm 7,9% so với 2016-Q12016-Q4 · Trung vị 54,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 39 tr đ/m² – 60 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 17 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị 39,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31,3 tr đ/m² – 71,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 20 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị 39,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31,7 tr đ/m² – 60,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Không thay đổi đáng kể so với 2017-Q22019-Q2 · Trung vị 66,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 47,3 tr đ/m² – 102,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 70,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 54,8 tr đ/m² – 91,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 50 · Tăng 6,3% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị 76,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60,9 tr đ/m² – 94,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 47 · Tăng 8,9% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị 78,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 63,9 tr đ/m² – 105,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 50 · Tăng 2,5% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 87,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70,3 tr đ/m² – 102,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 41 · Tăng 10,8% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị 73,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60,9 tr đ/m² – 101,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 20 · Giảm 15,4% so với 2020-Q22013-Q12014-Q12015-Q22016-Q22019-Q32020-Q3đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị
73,7 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
60,9 tr đ/m² – 101,5 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
20
Chiều
Giảm 15,4% so với 2020-Q2
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận 7, Tp.HCM
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2019-Q266,3 tr đ/m² · n=19
2019-Q370,5 tr đ/m² · n=50
2019-Q476,8 tr đ/m² · n=47
2020-Q178,7 tr đ/m² · n=50
2020-Q287,1 tr đ/m² · n=41
2020-Q373,7 tr đ/m² · n=20

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-11. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Tin tương tự

Xem thêm trên Giá Thật