Bán nhà mặt tiền gần Hai Bà Trưng, Quận 1, 10x24m, 4 lầu, 125 tỷ

125.000.000.000 đ

Nhà riêng · Bán · 1, TP. Hồ Chí Minh · 240 m²

Nhà riêng tại 1, TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhNhà riêng
Nhu cầuBán
Diện tích240 m²
Đơn giá520.833.333 đ/m²
Khu vực1, TP. Hồ Chí Minh

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Người bán chưa công khai kênh liên hệ. Giá Thật không tự tạo số điện thoại hoặc tài khoản nhắn tin.

Yêu cầu Giá Thật hỗ trợ

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được lấy từ trường phân loại của nguồn — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này520,8 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số28,3 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)24,6 triệu đ/m² – 45 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn hẳn dải giữa (+1738.2% so với trung vị)
Số tin so sánh11 (2 ngoại lệ đã loại)
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-31)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 150-250m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậythấp (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 6.3)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 5,9 tỷ – 10,8 tỷ (trung vị 6,8 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Bối cảnh giá rao

Khoảng giá rao tương tự51,5 tỷ – 116,1 tỷ
Giá rao hiện tại125.000.000.000 đ

Bằng chứng giá rao của các tin tương tự theo khu vực/phân khúc; không phải định giá riêng cho bất động sản này và không phải giá giao dịch.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2021-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (12/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, 2022-Q3, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

0140,1 tr280,2 tr420,3 tr560,4 tr2021-Q3 · Trung vị có trọng số 93,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 57,9 tr đ/m² – 107,4 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2023-Q2 · Trung vị có trọng số 46,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 42,2 tr đ/m² – 63,3 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q3 · Trung vị có trọng số 89 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 45,5 tr đ/m² – 133,7 tr đ/m² · Số quan sát 19 · Tăng 90,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 43,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25,7 tr đ/m² – 70,3 tr đ/m² · Số quan sát 21 · Giảm 51,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 86,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25,9 tr đ/m² – 245,8 tr đ/m² · Số quan sát 12 · Tăng 99,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 43,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38 tr đ/m² – 107,5 tr đ/m² · Số quan sát 15 · Giảm 49,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 107,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60,7 tr đ/m² – 188,2 tr đ/m² · Số quan sát 117 · Tăng 147,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 86,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 43,9 tr đ/m² – 116,3 tr đ/m² · Số quan sát 22 · Giảm 19,8% so với 2024-Q32025-Q2 · Trung vị có trọng số 63,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 36,9 tr đ/m² – 102,4 tr đ/m² · Số quan sát 159 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị có trọng số 52,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 44,5 tr đ/m² – 73,6 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Giảm 17,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị có trọng số 154,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 121,5 tr đ/m² – 164,3 tr đ/m² · Số quan sát 22 · Tăng 196,9% so với 2025-Q32026-Q2 · Trung vị có trọng số 105,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60 tr đ/m² – 175,2 tr đ/m² · Số quan sát 20 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 76,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37,4 tr đ/m² – 134 tr đ/m² · Số quan sát 297 · Giảm 27,6% so với 2026-Q2BĐS này 520,8 tr đ/m²2021-Q32023-Q32024-Q22024-Q42025-Q42026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
76,4 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
37,4 tr đ/m² – 134 tr đ/m²
Số quan sát
297
Chiều
Giảm 27,6% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4154)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q243,5 tr đ/m² · n=15 · độ tin cậy low
2024-Q3107,6 tr đ/m² · n=117 · độ tin cậy medium
2024-Q486,3 tr đ/m² · n=22 · độ tin cậy low
2025-Q263,3 tr đ/m² · n=159 · độ tin cậy medium
2025-Q352,1 tr đ/m² · n=10 · độ tin cậy low
2025-Q4154,8 tr đ/m² · n=22 · độ tin cậy medium
2026-Q2105,5 tr đ/m² · n=20 · độ tin cậy low
2026-Q376,4 tr đ/m² · n=297 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-07 · 55,2 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: 4, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 345 tin so sánh từ 304 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HCMC · private_house · SALE · 150-250m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q3 (7.5 năm) · 345 tin so sánh từ 304 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 520,8 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · loại hình: Nhà riêng · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 150-250m2 (240 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

055,9 tr111,8 tr167,6 tr223,5 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 25,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 13 tr đ/m² – 50,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 14 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 31,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14,9 tr đ/m² – 80,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 20 · Tăng 22,6% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 50 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12,8 tr đ/m² – 73,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 23 · Tăng 59,1% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 14 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10 tr đ/m² – 28,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 19 · Giảm 72,1% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 21,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Số tin so sánh 21 · Tăng 56,6% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 25,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 13 tr đ/m² – 54,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 16 · Tăng 16,5% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 64,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35 tr đ/m² – 70,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Tăng 154,3% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị có trọng số 30,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14,6 tr đ/m² – 60 tr đ/m² · Số tin so sánh 27 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 72,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10 tr đ/m² – 78,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Tăng 140,0% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 26 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15,6 tr đ/m² – 55 tr đ/m² · Số tin so sánh 16 · Giảm 64,2% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 63,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31,1 tr đ/m² – 75,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 22 · Tăng 144,9% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 76,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,5 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số tin so sánh 17 · Tăng 20,2% so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị có trọng số 54,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34,2 tr đ/m² – 57,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị có trọng số 57 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24,5 tr đ/m² – 167,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 14 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị có trọng số 32 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26,1 tr đ/m² – 32 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Giảm 43,9% so với 2017-Q22017-Q4 · Trung vị có trọng số 11,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10 tr đ/m² – 115,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 63,7% so với 2017-Q32018-Q4 · Trung vị có trọng số 62,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 51 tr đ/m² – 207,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 65 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50 tr đ/m² – 136,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 15 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 101,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 44,1 tr đ/m² – 184,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 19 · Tăng 56,8% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 108,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 44,7 tr đ/m² – 130,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 15 · Tăng 6,6% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 108,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 55,6 tr đ/m² – 146,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 16 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 121,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34 tr đ/m² – 206,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Tăng 12,0% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 122,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 43,3 tr đ/m² – 122,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-Q22013-Q12014-Q12015-Q32017-Q22019-Q32020-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
122,2 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
43,3 tr đ/m² – 122,2 tr đ/m²
Số tin so sánh
4
Số tin riêng biệt
4
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2017-Q411,6 tr đ/m² (10 tr đ/m² – 115,5 tr đ/m²) · n=6
2018-Q462,3 tr đ/m² (51 tr đ/m² – 207,7 tr đ/m²) · n=7
2019-Q265 tr đ/m² (50 tr đ/m² – 136,8 tr đ/m²) · n=15
2019-Q3101,9 tr đ/m² (44,1 tr đ/m² – 184,4 tr đ/m²) · n=19
2019-Q4108,6 tr đ/m² (44,7 tr đ/m² – 130,1 tr đ/m²) · n=15
2020-Q1108,6 tr đ/m² (55,6 tr đ/m² – 146,7 tr đ/m²) · n=16
2020-Q2121,6 tr đ/m² (34 tr đ/m² – 206,3 tr đ/m²) · n=13
2020-Q3122,2 tr đ/m² (43,3 tr đ/m² – 122,2 tr đ/m²) · n=4

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · 4, Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

0116,7 tr233,3 tr350 tr466,7 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 81,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81,7 tr đ/m² – 81,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 90 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 90 tr đ/m² – 90 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 10,2% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 94 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 94 tr đ/m² – 94 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 4,4% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 96,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 96,2 tr đ/m² – 96,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 85,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 85,7 tr đ/m² – 85,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 107 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 107 tr đ/m² – 107 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 109 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 109 tr đ/m² – 109 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,9% so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 96,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 96,1 tr đ/m² – 96,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 94,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 94,9 tr đ/m² – 94,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 91 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91 tr đ/m² – 91 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 4,1% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 83,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,3 tr đ/m² – 83,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,5% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 81 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81 tr đ/m² – 81 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 352,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 271,5 tr đ/m² – 434,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 73 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 73 tr đ/m² – 73 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 369,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 305,2 tr đ/m² – 434,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 78,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,8 tr đ/m² – 78,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 71,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,7 tr đ/m² – 71,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 9,0% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 254,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 193 tr đ/m² – 316,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 80,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 80,4 tr đ/m² – 80,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 80,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 80,7 tr đ/m² – 80,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 248,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 193 tr đ/m² – 304,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 69,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 69,3 tr đ/m² – 69,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 252,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 193 tr đ/m² – 311,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 61,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 61,5 tr đ/m² – 61,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 264,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 193 tr đ/m² – 336,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 61,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 61,5 tr đ/m² – 61,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 27,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,8 tr đ/m² – 27,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 54,8% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 279,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 193 tr đ/m² – 366,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 34,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,8 tr đ/m² – 34,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 26,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,8 tr đ/m² – 26,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 23,0% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 26,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,8 tr đ/m² – 26,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 256,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 193 tr đ/m² – 319,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 26,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,8 tr đ/m² – 26,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 26,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,8 tr đ/m² – 26,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 249,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 193 tr đ/m² – 305,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 26,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,8 tr đ/m² – 26,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 26,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,8 tr đ/m² – 26,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 251,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 193 tr đ/m² – 310,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 227,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 193 tr đ/m² – 261,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 9,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 239,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 193 tr đ/m² – 285,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 5,2% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 55,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 55,2 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 246,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 193 tr đ/m² – 299,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 55,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 55,2 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 259,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 193 tr đ/m² – 326,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 55,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 55,2 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 55,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 55,2 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 55,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 55,2 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 237,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 173,5 tr đ/m² – 301,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 55,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 55,2 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 55,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 55,2 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 239,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 173,5 tr đ/m² – 306,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 55,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 55,2 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 208,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 116,8 tr đ/m² – 300,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 55,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 55,2 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 214,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 116,7 tr đ/m² – 311,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 55,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 55,2 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 55,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 55,2 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 225,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 149 tr đ/m² – 301,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 55,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 55,2 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 55,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 55,2 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 55,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 55,2 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 325,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 325,8 tr đ/m² – 325,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 55,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 55,2 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 55,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 55,2 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 326,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 326,2 tr đ/m² – 326,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 55,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 55,2 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-082024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
55,2 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
55,2 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
4, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-1255,2 tr đ/m² · n=1
2026-Q1325,8 tr đ/m² · n=1
2026-0255,2 tr đ/m² · n=1
2026-0355,2 tr đ/m² · n=1
2026-Q2326,2 tr đ/m² · n=1
2026-0755,2 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-11. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Tin tương tự

Xem thêm trên Giá Thật