Cho thuê CC 3PN + 2WC, Cộng Hòa Plaza, 14 triệu, 100m2, Tân Bình, TP.HCM Căn hộ chung cư tại Cộng Hòa Plaza,…

14.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · TP. Hồ Chí Minh · 100 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích100 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Cho thuê CC 3PN + 2WC, Cộng Hòa Plaza, 14 triệu, 100m2, Tân Bình, TP.HCM Căn hộ chung cư tại Cộng Hòa Plaza, đường Cộng Hòa, phường Bảy Hiền, Hồ Chí Minh, trước đây quận Tân Bình, Hồ Chí Minh với thiết kế hiện đại và tiện nghi đầy đủ, thích hợp cho gia đình hoặc nhóm bạn. Diện tích rộng 100m2, gồm 3 phòng ngủ và 2 phòng tắm, mang đến không gian sống thoải mái và riêng tư. - Điểm đặc sắc: + 3PN + 2WC + bếp + Giá cho thuê hấp dẫn chỉ 14 triệu VND Khu vực xung quanh có nhiều tiện ích: - Gần trường học - Gần chợ/siêu thị - Có công viên Liên hệ ngay để biết thêm thông tin chi tiết qua số điện thoại 0938771300 và liên hệ với Hoàng Vương.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này140k đ/m²/tháng (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số183k đ/m²/tháng
50% giữa của rổ (p25–p75)139k đ/m²/tháng – 240k đ/m²/tháng
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-23.4% so với trung vị)
Số tin so sánh65 · mẫu giới hạn từ 66
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhapartment_condo · RENT · 80-110m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậytrung bình (3/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 54.1)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 14 triệu – 24 triệu (trung vị 18 triệu)/tháng. Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · phòng ngủ · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · pháp lý. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: phường · đường

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2023-Q1 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng quận/huyện; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (14/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

113.769159.940206.110252.280298.4512023-Q1 · Trung vị có trọng số 239.583 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 198.020 đ/m²/tháng – 261.364 đ/m²/tháng · Số quan sát 9 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2023-Q2 · Trung vị có trọng số 188.889 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 146.789 đ/m²/tháng – 245.098 đ/m²/tháng · Số quan sát 12 · Giảm 21,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 183.486 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 160.920 đ/m²/tháng – 204.545 đ/m²/tháng · Số quan sát 12 · Giảm 2,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 222.917 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 180.000 đ/m²/tháng – 281.250 đ/m²/tháng · Số quan sát 10 · Tăng 21,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 222.222 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 200.000 đ/m²/tháng – 285.714 đ/m²/tháng · Số quan sát 21 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 173.469 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 152.941 đ/m²/tháng – 277.778 đ/m²/tháng · Số quan sát 24 · Giảm 21,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 166.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 162.500 đ/m²/tháng – 188.235 đ/m²/tháng · Số quan sát 9 · Giảm 3,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 164.948 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 126.506 đ/m²/tháng – 197.531 đ/m²/tháng · Số quan sát 33 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 166.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 152.632 đ/m²/tháng – 175.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 17 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 193.548 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 172.414 đ/m²/tháng – 232.558 đ/m²/tháng · Số quan sát 94 · Tăng 16,1% so với 2025-Q12026-Q3 · Trung vị có trọng số 180.851 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 138.889 đ/m²/tháng – 231.579 đ/m²/tháng · Số quan sát 130 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 140.000 đ/m²/tháng2023-Q12023-Q32024-Q12024-Q32025-Q12026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
180.851 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
138.889 đ/m²/tháng – 231.579 đ/m²/tháng
Số quan sát
130
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng quận/huyện
Độ tin cậy
medium (0.512)
Địa bàn
3
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2023-Q4222.917 đ/m²/tháng · n=10 · độ tin cậy low
2024-Q1222.222 đ/m²/tháng · n=21 · độ tin cậy medium
2024-Q2173.469 đ/m²/tháng · n=24 · độ tin cậy low
2024-Q3166.667 đ/m²/tháng · n=9 · độ tin cậy low
2024-Q4164.948 đ/m²/tháng · n=33 · độ tin cậy medium
2025-Q1166.667 đ/m²/tháng · n=17 · độ tin cậy medium
2025-Q2193.548 đ/m²/tháng · n=94 · độ tin cậy medium
2026-Q3180.851 đ/m²/tháng · n=130 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 58.800.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Tan Binh, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Căn hộ / chung cư)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 689 tin so sánh từ 590 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HCMC · apartment_condo · RENT · 80-110m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q3 (7.5 năm) · 689 tin so sánh từ 590 tin riêng biệt · đ/m²/tháng

Giá rao hiện tại của BĐS này: 140.000 đ/m²/tháng (14.000.000 đ / tháng ÷ 100 m²) (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · loại hình: Căn hộ / chung cư (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: RENT · tương đồng diện tích: 80-110m2 (100 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

29.182106.778184.375261.971339.5672013-Q1 · Trung vị có trọng số 93.023 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72.917 đ/m²/tháng – 96.774 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 16 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 115.789 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 93.750 đ/m²/tháng – 144.444 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 45 · Tăng 24,5% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 113.636 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 78.947 đ/m²/tháng – 137.931 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 47 · Giảm 1,9% so với 2013-Q22014-Q1 · Trung vị có trọng số 102.273 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 58.824 đ/m²/tháng – 143.750 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 20 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q2 · Trung vị có trọng số 52.174 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50.588 đ/m²/tháng – 55.556 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 6 · Giảm 49,0% so với 2014-Q12014-Q4 · Trung vị có trọng số 103.448 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 83.333 đ/m²/tháng – 130.435 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 17 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị có trọng số 139.535 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 103.093 đ/m²/tháng – 198.020 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 78 · Tăng 34,9% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị có trọng số 158.537 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 106.383 đ/m²/tháng – 182.105 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 65 · Tăng 13,6% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 154.321 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 122.222 đ/m²/tháng – 177.778 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 56 · Giảm 2,7% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 163.158 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 136.364 đ/m²/tháng – 184.211 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 78 · Tăng 5,7% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 125.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 93.750 đ/m²/tháng – 189.474 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 43 · Giảm 23,4% so với 2015-Q42016-Q3 · Trung vị có trọng số 101.420 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 98.837 đ/m²/tháng – 111.111 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị có trọng số 135.417 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 135.417 đ/m²/tháng – 187.500 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q1 · Trung vị có trọng số 119.565 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88.235 đ/m²/tháng – 196.970 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 12 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q3 · Trung vị có trọng số 195.876 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 78.947 đ/m²/tháng – 318.161 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 12 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 142.857 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 108.696 đ/m²/tháng – 181.667 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 15 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 162.791 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 121.951 đ/m²/tháng – 200.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 31 · Tăng 14,0% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 174.757 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 147.727 đ/m²/tháng – 212.500 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 33 · Tăng 7,4% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 187.500 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 154.639 đ/m²/tháng – 225.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 39 · Tăng 7,3% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 164.634 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 137.931 đ/m²/tháng – 188.889 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 55 · Giảm 12,2% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 161.616 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 140.187 đ/m²/tháng – 176.887 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 9 · Giảm 1,8% so với 2020-Q22013-Q12014-Q22015-Q32017-Q32019-Q32020-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
161.616 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
140.187 đ/m²/tháng – 176.887 đ/m²/tháng
Số tin so sánh
9
Số tin riêng biệt
9
Chiều
Giảm 1,8% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2018-Q1119.565 đ/m²/tháng (88.235 đ/m²/tháng – 196.970 đ/m²/tháng) · n=12
2018-Q3195.876 đ/m²/tháng (78.947 đ/m²/tháng – 318.161 đ/m²/tháng) · n=12
2019-Q2142.857 đ/m²/tháng (108.696 đ/m²/tháng – 181.667 đ/m²/tháng) · n=15
2019-Q3162.791 đ/m²/tháng (121.951 đ/m²/tháng – 200.000 đ/m²/tháng) · n=31
2019-Q4174.757 đ/m²/tháng (147.727 đ/m²/tháng – 212.500 đ/m²/tháng) · n=33
2020-Q1187.500 đ/m²/tháng (154.639 đ/m²/tháng – 225.000 đ/m²/tháng) · n=39
2020-Q2164.634 đ/m²/tháng (137.931 đ/m²/tháng – 188.889 đ/m²/tháng) · n=55
2020-Q3161.616 đ/m²/tháng (140.187 đ/m²/tháng – 176.887 đ/m²/tháng) · n=9

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Tan Binh, Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

059,6 tr119,2 tr178,9 tr238,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 24.750.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 45.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 24.750.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 45.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 45.250.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 86.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 82,8% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 33.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 62.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 26,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 69.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 71.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 109,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 44.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 63.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 35,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 29.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 62.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 34,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 88.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 128.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 203,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 71.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 71.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 20,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 47.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 70.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 32,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 60.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 65.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 25,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 62.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 69.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 4,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 74.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 221.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 19,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 58.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 129.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 22,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 50.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 73.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 14,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 62.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 82.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 25,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 60.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 106.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 3,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 60.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 62.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 29.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 56.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 51,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 63.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 78.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 117,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 58.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 90.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 7,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
58.800.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
5.000.000 đ/tháng – 90.600.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Giảm 7,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Tan Binh, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q162.800.000 đ/tháng · n=3
2025-Q260.400.000 đ/tháng · n=3
2025-Q360.200.000 đ/tháng · n=3
2025-Q429.300.000 đ/tháng · n=3
2026-Q163.800.000 đ/tháng · n=3
2026-Q258.800.000 đ/tháng · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật