Cơ hội tiếp cận mặt bằng mặt tiền đắc địa tọa lạc trên đường Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình. Với lợi thế…

100.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · TP. Hồ Chí Minh

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Cơ hội tiếp cận mặt bằng mặt tiền đắc địa tọa lạc trên đường Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình. Với lợi thế mặt tiền rộng và diện tích vuông vức, đây là không gian kinh doanh lý tưởng cho các thương hiệu cần sự nổi bật và lưu lượng khách hàng ổn định tại khu vực nhộn nhịp này. - Tổng quan thông số Vị trí: Đường Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình. Diện tích: 10m x 10m (Tổng 100m²). Kết cấu: Mặt bằng trệt trống suốt, không gian riêng biệt, cực kỳ thuận tiện cho việc thiết kế và bài trí. Tiện ích đi kèm: Trang bị sẵn nhà vệ sinh riêng và đồng hồ điện nước riêng, đảm bảo sự độc lập và chủ động trong vận hành. - Ưu điểm vị trí Cung đường kinh doanh sầm uất: Lê Văn Sỹ là trục đường thương mại trọng điểm, nơi tập trung dày đặc các cửa hàng thời trang, shop mỹ phẩm, showroom và các dịch vụ ăn uống cao cấp. Độ nhận diện cao: Sở hữu mặt tiền lên đến 10m, tạo diện mạo ấn tượng, dễ dàng thu hút sự chú ý của khách hàng qua lại. Kết nối giao thông: Vị trí thuận lợi, dễ dàng kết nối nhanh chóng sang Quận 3, Quận 10 và di chuyển ra sân bay Tân Sơn Nhất. - Gợi ý ngành nghề khai thác Showroom và Cửa…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tin này không nêu diện tích nên không so sánh được theo đ/m².

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin này không nêu diện tích nên không dựng được chuỗi đ/m².

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 58.800.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Tan Binh, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Tan Binh, Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

059,6 tr119,2 tr178,9 tr238,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 24.750.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 45.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 24.750.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 45.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 45.250.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 86.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 82,8% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 33.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 62.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 26,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 69.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 71.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 109,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 44.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 63.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 35,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 29.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 62.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 34,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 88.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 128.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 203,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 71.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 71.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 20,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 47.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 70.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 32,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 60.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 65.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 25,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 62.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 69.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 4,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 74.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 221.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 19,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 58.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 129.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 22,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 50.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 73.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 14,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 62.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 82.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 25,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 60.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 106.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 3,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 60.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 62.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 29.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 56.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 51,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 63.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 78.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 117,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 58.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 90.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 7,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
58.800.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
5.000.000 đ/tháng – 90.600.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Giảm 7,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Tan Binh, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q162.800.000 đ/tháng · n=3
2025-Q260.400.000 đ/tháng · n=3
2025-Q360.200.000 đ/tháng · n=3
2025-Q429.300.000 đ/tháng · n=3
2026-Q163.800.000 đ/tháng · n=3
2026-Q258.800.000 đ/tháng · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật