CHO THUÊ NHÀ LÊ BÌNH, PHƯỜNG 4, QUẬN TÂN BÌNH Diện tích đất: ngang 5m5 x dài 17m Diện tích sử dụng: 600m² Kết…

90.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · TP. Hồ Chí Minh · 600 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích600 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

CHO THUÊ NHÀ LÊ BÌNH, PHƯỜNG 4, QUẬN TÂN BÌNH Diện tích đất: ngang 5m5 x dài 17m Diện tích sử dụng: 600m² Kết cấu: Nhà đẹp cao cấp 1 hầm + 1 trệt + 1 lửng + 4 lầu + sân thượng Có thang máy hiện đại Hệ thống PCCC đầy đủ đạt chuẩn Thiết kế sang trọng, không gian mở, thoáng đãng, diện tích sử dụng cực lớn, dễ bố trí linh hoạt theo mọi nhu cầu Vị trí: Đường Lê Bình – khu vực trung tâm Quận Tân Bình, gần chợ, siêu thị, trường học các cấp, bệnh viện, Công viên Gia Định. Giao thông cực kỳ thuận tiện, chỉ 5–10 phút đến sân bay Tân Sơn Nhất, kết nối nhanh chóng Quận 1, Phú Nhuận, Gò Vấp, Bình Thạnh. Khu dân cư văn minh, an ninh cao, tiện ích đầy đủ. Phù hợp: Văn phòng công ty quy mô lớn, trung tâm đào tạo, học viện, spa cao cấp, phòng khám đa khoa, showroom lớn, công ty khởi nghiệp cần không gian chuyên nghiệp rộng rãi, hoặc ở kết hợp kinh doanh online quy mô siêu lớn. Giá thuê: 90 triệu/ tháng Liên hệ xem nhà: (Call/Zalo) – MỸ CHI , hỗ trợ tư vấn nhanh, dẫn xem trong ngày. 👉 Đặc biệt: Hỗ trợ toàn bộ giỏ hàng chothuenha.com.vn với nhiều căn hot khu TRUNG TÂM – inbox để nhận danh sách nhà…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: 90 triệu/ tháng Liên hệ xem nhà: (Call/Zalo) – MỸ CHI , hỗ trợ tư vấn nhanh, dẫn xe

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này150k đ/m²/tháng (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số46k đ/m²/tháng
50% giữa của rổ (p25–p75)24k đ/m²/tháng – 100k đ/m²/tháng
Vị trí của tin nàycao hơn hẳn dải giữa (+228.6% so với trung vị)
Số tin so sánh57 (3 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 61
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhland · RENT · 500-1200m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (4/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 40.1)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 14 triệu – 60 triệu (trung vị 27 triệu)/tháng. Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · phường · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · phòng ngủ · pháp lý. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: số tầng

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

19.41854.48289.546124.609159.6732026-Q3 · Trung vị có trọng số 50.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29.091 đ/m²/tháng – 100.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 62 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 150.000 đ/m²/tháng2026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
50.000 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
29.091 đ/m²/tháng – 100.000 đ/m²/tháng
Số quan sát
62
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5067)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q350.000 đ/m²/tháng · n=62 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 36.300.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Binh Thanh, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Đất)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 150.000 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Binh Thanh, Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

038,8 tr77,6 tr116,4 tr155,2 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 52.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 69.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 52.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 74.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 27.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 52.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 48,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 46.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 59.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 71,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 62.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 69.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 33,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 64.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 99.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 3,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 74.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 87.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 14,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 56.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 91.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 23,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 79.250.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 100.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 40,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 64.350.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 88.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 18,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 54.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 96.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 15,1% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 58.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 104.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 7,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 68.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 100.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 17,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 67.350.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 90.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 2,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 57.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 92.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 14,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 53.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 87.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 7,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 60.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 95.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 14,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 92.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 124.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 52,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 59.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 116.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 36,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 48.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 144.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 17,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 36.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 140.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 25,3% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
36.300.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
6.000.000 đ/tháng – 140.400.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
4
Chiều
Giảm 25,3% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Binh Thanh, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q153.200.000 đ/tháng · n=4
2025-Q260.900.000 đ/tháng · n=4
2025-Q392.700.000 đ/tháng · n=4
2025-Q459.150.000 đ/tháng · n=4
2026-Q148.600.000 đ/tháng · n=4
2026-Q236.300.000 đ/tháng · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật