Mở Bán Căn Hộ Phú Mỹ Hưng The Harmonie Bình Dương - Mặt Tiền Võ Văn Kiệt - CĐT Uy Tín TỔNG QUAN DỰ ÁN PHÚ MỸ…

Tạm giữ giá — xem bên dưới

Bất động sản · chưa rõ bán hay cho thuê · TP. Hồ Chí Minh · 50 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuChưa xác nhận — xem bên dưới
Diện tích50 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Mở Bán Căn Hộ Phú Mỹ Hưng The Harmonie Bình Dương - Mặt Tiền Võ Văn Kiệt - CĐT Uy Tín TỔNG QUAN DỰ ÁN PHÚ MỸ HƯNG THE HARMONIE Ra mắt siêu phẩm đầu tiên của chủ đầu tư Phú Mỹ Hưng tại Bình Dương. The Harmonie không chỉ là căn hộ để ở mà còn là biểu tượng sống thượng lưu mới tại trung tâm Thủ Dầu Một. 1. Vị trí "Kim Cương" đắc địa: Nằm ngay mặt tiền Đại lộ Võ Văn Kiệt giao với Mỹ Phước – Tân Vạn. Tâm điểm kết nối: Chỉ 20-30 phút về TP.HCM, Đồng Nai. Liền kề Aeon Mall, Trung tâm hành chính Tỉnh, KCN VSIP II, Bệnh viện Becamex. 2. Tại sao nên chọn The Harmonie Bình Dương? Chủ đầu tư: Tập đoàn Phú Mỹ Hưng với 33 năm kinh nghiệm, bảo chứng cho chất lượng và tiến độ (Khởi công 15/10/2025). dự kiến mở bán Quý 1 năm 2026 Pháp lý: Minh bạch, Sổ hồng sở hữu lâu dài. Tiện ích Resort: Hồ bơi tràn bờ, công viên trung tâm, Gym, Yoga, BBQ... chuẩn nghỉ dưỡng 5 sao. Tiềm năng đầu tư: Khả năng sinh lời từ cho thuê cao (hướng tới chuyên gia nước ngoài) và tiềm năng tăng giá bất động sản 15-20%. 3. Đa dạng loại hình sản phẩm: Căn hộ 1-3PN: Diện tích 45m² - 100m² (Thiết kế thoáng, đón gió tự nhiên).…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao toàn tỉnh/thành (độc lập, không khớp với tin này)

Bối cảnh thị trường độc lập, KHÔNG chọn theo tin này. Đây là phân bố giá rao toàn tỉnh/thành cho nhu cầu Cho thuê tại TP. Hồ Chí Minh, gộp mọi loại hình. Chưa xác nhận được tin này là bán hay cho thuê, nên không biết nó có thuộc nhóm này hay không - các số dưới đây mô tả thị trường đó, không phải bất động sản này.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Thị trường hiển thịCho thuê (theo bản ghi Giá Thật nhập về; nguồn gốc ghi bán — chưa xác minh)
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Chưa thể xác nhận tin này là BÁN hay CHO THUÊ

Bản ghi của chúng tôi xếp tin này là cho thuê, nhưng nguồn gốc lại ghi bán. Khi chưa làm rõ, chúng tôi KHÔNG tự chọn một bên: hiển thị tiền thuê theo tháng thành giá mua bán, hoặc ngược lại, là điều sai lệch nhất trang này có thể nói với bạn. Giá, số đ/m² cũng được giữ lại, và bất động sản này KHÔNG được chấm lên biểu đồ lịch sử bên dưới - muốn so sánh thì phải biết là so với thị trường nào. Lịch sử của khu vực vẫn hiển thị kèm mốc thời gian, vì phần đó không phụ thuộc vào tin này.

Nguồn gốc ghi gì:

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2023-Q1 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (12/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

95.710148.124200.539252.954305.3682023-Q1 · Trung vị có trọng số 138.889 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 110.169 đ/m²/tháng – 206.897 đ/m²/tháng · Số quan sát 54 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2023-Q2 · Trung vị có trọng số 185.185 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 131.579 đ/m²/tháng – 272.727 đ/m²/tháng · Số quan sát 85 · Tăng 33,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 152.542 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 127.119 đ/m²/tháng – 255.102 đ/m²/tháng · Số quan sát 72 · Giảm 17,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 133.929 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 111.111 đ/m²/tháng – 241.071 đ/m²/tháng · Số quan sát 49 · Giảm 12,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 146.552 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 120.000 đ/m²/tháng – 224.138 đ/m²/tháng · Số quan sát 59 · Tăng 9,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 235.294 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 140.000 đ/m²/tháng – 290.909 đ/m²/tháng · Số quan sát 40 · Tăng 60,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 145.455 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 120.000 đ/m²/tháng – 200.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 25 · Giảm 38,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 160.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 145.455 đ/m²/tháng – 172.414 đ/m²/tháng · Số quan sát 44 · Tăng 10,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 190.909 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 156.863 đ/m²/tháng – 245.455 đ/m²/tháng · Số quan sát 20 · Tăng 19,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 211.538 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 126.000 đ/m²/tháng – 276.596 đ/m²/tháng · Số quan sát 300 · Tăng 10,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 180.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 120.370 đ/m²/tháng – 288.462 đ/m²/tháng · Số quan sát 9 · Giảm 14,9% so với 2025-Q22026-Q2 · Trung vị có trọng số 127.119 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 116.981 đ/m²/tháng – 144.231 đ/m²/tháng · Số quan sát 16 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 166.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 140.000 đ/m²/tháng – 208.333 đ/m²/tháng · Số quan sát 292 · Tăng 31,1% so với 2026-Q22023-Q12023-Q32024-Q22024-Q42025-Q32026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
166.667 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
140.000 đ/m²/tháng – 208.333 đ/m²/tháng
Số quan sát
292
Chiều
Tăng 31,1% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5377)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q2235.294 đ/m²/tháng · n=40 · độ tin cậy low
2024-Q3145.455 đ/m²/tháng · n=25 · độ tin cậy low
2024-Q4160.000 đ/m²/tháng · n=44 · độ tin cậy medium
2025-Q1190.909 đ/m²/tháng · n=20 · độ tin cậy low
2025-Q2211.538 đ/m²/tháng · n=300 · độ tin cậy medium
2025-Q3180.000 đ/m²/tháng · n=9 · độ tin cậy very_low
2026-Q2127.119 đ/m²/tháng · n=16 · độ tin cậy low
2026-Q3166.667 đ/m²/tháng · n=292 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường KHU VỰC, hiển thị độc lập. KHÔNG phải bằng chứng được chọn cho BĐS này: nhu cầu của tin này mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nên rọ so sánh riêng đã được gỡ bỏ (xem bên dưới). Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 37.000.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: 10, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Căn hộ / chung cư)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Rọ so sánh riêng cho bất động sản này đã được gỡ bỏ Rọ đó được chọn theo vị trí, loại hình, NHU CẦU và khoảng diện tích. Nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nên một trong bốn khóa chọn vẫn còn bỏ ngỏ và không thể gọi là khớp. Bằng chứng khu vực rộng hơn, vốn không phụ thuộc tin này, vẫn hiển thị bên dưới.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Bằng chứng khu vực, hiển thị độc lập — KHÔNG khớp với tin này · Chuỗi này dựng cho một nhu cầu. Vì nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nó được trình bày như lịch sử của khu vực, không phải phép so sánh cho bất động sản này.

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · 10, Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

031,3 tr62,5 tr93,8 tr125,1 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 30.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 16.350.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 27.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 7,6% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 28.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 16.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 29.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 1,9% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 29.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 106.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 77,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 32.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 116.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 9,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 32.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 72.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 37.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 72.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 13,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 40.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 72.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 7,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 37.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 75.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 5,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 29.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 68.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 23,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 27.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 68.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 4,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 35.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 64.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 26,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 28.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 64.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 20,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 23.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 67.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 14,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 33.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 95.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 41,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 32.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 82.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 4,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 30.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 70.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 5,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 36.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 64.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 19,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 27.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 64.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 24,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 37.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 59.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 36,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
37.000.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
6.000.000 đ/tháng – 59.700.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Tăng 36,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Bằng chứng khu vực, không khớp với tin này
Địa bàn
10, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Thị trường hiển thị (chưa xác minh nhu cầu)
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q133.700.000 đ/tháng · n=3
2025-Q232.100.000 đ/tháng · n=3
2025-Q330.200.000 đ/tháng · n=3
2025-Q436.000.000 đ/tháng · n=3
2026-Q127.200.000 đ/tháng · n=3
2026-Q237.000.000 đ/tháng · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật