Bạn đang tìm một mặt bằng rộng rãi để phát triển mô hình kinh doanh sân vườn, kho bãi hay bãi đỗ xe? Đây là…

30.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · TP. Hồ Chí Minh · 1292.7 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích1292.7 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Bạn đang tìm một mặt bằng rộng rãi để phát triển mô hình kinh doanh sân vườn, kho bãi hay bãi đỗ xe? Đây là cơ hội hiếm với vị trí đẹp ngay tuyến đường Bình Giã, khu vực có mật độ dân cư và lưu lượng giao thông ngày càng sôi động. 📍 Vị trí: Mặt tiền đường Bình Giã, Phường 10, TP. Vũng Tàu 📍 Đối diện Khu dân cư Khang Linh 📐 Diện tích: 1.292,7m² 📏 Lợi thế: 2 mặt tiền rộng từ 36m – 38m 📄 Pháp lý: Sổ riêng đất nông nghiệp ✨ Hiện trạng: ✔️ Đã cán nền xi măng bằng phẳng ✔️ Xây tường bao xung quanh kiên cố ✔️ Mặt bằng sạch đẹp, có thể khai thác ngay ✔️ Dễ dàng bố trí nhiều mô hình kinh doanh khác nhau 🎯 Phù hợp: ☕ Quán cà phê sân vườn 🌿 Kinh doanh cây cảnh, cây xanh 🚗 Bãi giữ xe, bãi xe tải 📦 Kho bãi chứa hàng 🏗️ Điểm tập kết vật tư, showroom ngoài trời hoặc nhiều mô hình dịch vụ khác 🌟 Với lợi thế hai mặt tiền rộng, khả năng nhận diện thương hiệu tốt cùng diện tích lớn, đây là mặt bằng có nhiều tiềm năng khai thác tại khu vực đang phát triển mạnh của Phường 10. 💰 Giá thuê: 30 triệu/tháng 📄 Điều kiện thuê: Cọc 3 tháng – Hợp đồng lâu dài 📞 Liên hệ với Vạn Cát Land để được tư…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 37.000.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: 10, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 23.207 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · 10, Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

031,3 tr62,5 tr93,8 tr125,1 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 30.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 16.350.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 27.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 7,6% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 28.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 16.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 29.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 1,9% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 29.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 106.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 77,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 32.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 116.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 9,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 32.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 72.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 37.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 72.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 13,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 40.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 72.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 7,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 37.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 75.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 5,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 29.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 68.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 23,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 27.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 68.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 4,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 35.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 64.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 26,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 28.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 64.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 20,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 23.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 67.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 14,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 33.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 95.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 41,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 32.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 82.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 4,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 30.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 70.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 5,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 36.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 64.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 19,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 27.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 64.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 24,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 37.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 59.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 36,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
37.000.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
6.000.000 đ/tháng – 59.700.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Tăng 36,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
10, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q133.700.000 đ/tháng · n=3
2025-Q232.100.000 đ/tháng · n=3
2025-Q330.200.000 đ/tháng · n=3
2025-Q436.000.000 đ/tháng · n=3
2026-Q127.200.000 đ/tháng · n=3
2026-Q237.000.000 đ/tháng · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật