DUPLEX CHỈ 2.800.000/THÁNG Giá cực mềm – phù hợp sinh viên & người đi làm ✨ ĐIỂM NỔI BẬT: 🌿 Dãy ban công +…

2.800.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · TP. Hồ Chí Minh

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

DUPLEX CHỈ 2.800.000/THÁNG Giá cực mềm – phù hợp sinh viên & người đi làm ✨ ĐIỂM NỔI BẬT: 🌿 Dãy ban công + hành lang siêu thoáng ☀️ Không gian thoáng mát, nhiều ánh sáng 🏡 Thiết kế Duplex, tối ưu không gian sử dụng 📅 LỊCH NHẬN KHÁCH: 🔑 Check-in sớm nhất: 01/09/2026 🔑 Check-in trễ nhất: 15/09/2026 📌 Giữ phòng: 20/09/2026 📍 VỊ TRÍ TIỆN LỢI: ✔️ Nằm ngay khu Lê Văn Thọ – Quang Trung, thuận tiện ăn uống và sinh hoạt ✔️ Gần Chợ Hạnh Thông Tây, tiện mua sắm và ăn uống ✔️ Dễ kết nối Nguyễn Văn Khối – Nguyễn Oanh – Phan Văn Trị ✔️ Thuận tiện đi Q.12 theo hướng Quang Trung ✔️ Xung quanh đầy đủ hàng quán, cà phê, cửa hàng tiện lợi

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tin này không nêu diện tích nên không so sánh được theo đ/m².

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin này không nêu diện tích nên không dựng được chuỗi đ/m².

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 33.400.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: 12, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Căn hộ / chung cư)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 5 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 15 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · 12, Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

026,2 tr52,4 tr78,7 tr104,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 29.250.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.600.000 đ/tháng – 49.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 17.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.500.000 đ/tháng – 48.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 41,2% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 20.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.600.000 đ/tháng – 83.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 20,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 21.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.800.000 đ/tháng – 74.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 5,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 24.750.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.800.000 đ/tháng – 81.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 13,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 24.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.900.000 đ/tháng – 70.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 2,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 33.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.100.000 đ/tháng – 74.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 37,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 26.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.600.000 đ/tháng – 62.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 21,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.700.000 đ/tháng – 69.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 18.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.900.000 đ/tháng – 65.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 30,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 17.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.800.000 đ/tháng – 61.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 2,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 31.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.900.000 đ/tháng – 67.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 77,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 31.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.100.000 đ/tháng – 65.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 20.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.900.000 đ/tháng – 58.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 34,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 19.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.800.000 đ/tháng – 67.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 7,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 19.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.400.000 đ/tháng – 71.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 27.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.800.000 đ/tháng – 81.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 45,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 27.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 92.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 30.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.900.000 đ/tháng – 92.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 9,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 30.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.800.000 đ/tháng – 64.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 33.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.800.000 đ/tháng – 97.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 10,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
33.400.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
3.800.000 đ/tháng – 97.300.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
5
Chiều
Tăng 10,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
12, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q119.000.000 đ/tháng · n=5
2025-Q227.700.000 đ/tháng · n=5
2025-Q327.700.000 đ/tháng · n=5
2025-Q430.300.000 đ/tháng · n=5
2026-Q130.300.000 đ/tháng · n=5
2026-Q233.400.000 đ/tháng · n=5

Lưu trữ đến 2020-Q2 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Quận 12, Tp.HCM · đ/tháng · 2012-Q4 – 2020-Q2 · 10 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

1,1 tr3,3 tr5,6 tr7,9 tr10,1 tr2012-Q4 · Trung vị 5.250.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4.000.000 đ/tháng – 7.500.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q1 · Trung vị 4.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3.000.000 đ/tháng – 5.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 8 · Giảm 23,8% so với 2012-Q42013-Q2 · Trung vị 3.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1.700.000 đ/tháng – 6.500.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 3 · Giảm 12,5% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 4.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4.000.000 đ/tháng – 6.500.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 31 · Tăng 28,6% so với 2013-Q22015-Q1 · Trung vị 4.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4.500.000 đ/tháng – 6.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 20 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 6.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4.500.000 đ/tháng – 8.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 19 · Tăng 44,4% so với 2015-Q12016-Q1 · Trung vị 6.250.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5.000.000 đ/tháng – 9.500.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 20 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q3 · Trung vị 7.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6.000.000 đ/tháng – 8.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 20 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q1 · Trung vị 6.250.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5.500.000 đ/tháng – 7.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 20 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q2 · Trung vị 6.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5.500.000 đ/tháng – 7.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 52 · Giảm 4,0% so với 2020-Q12012-Q42013-Q22015-Q12015-Q22018-Q32020-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị
6.000.000 đ/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
5.500.000 đ/tháng – 7.000.000 đ/tháng
Số tin riêng biệt
52
Chiều
Giảm 4,0% so với 2020-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận 12, Tp.HCM
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q14.500.000 đ/tháng · n=20
2015-Q26.500.000 đ/tháng · n=19
2016-Q16.250.000 đ/tháng · n=20
2018-Q37.000.000 đ/tháng · n=20
2020-Q16.250.000 đ/tháng · n=20
2020-Q26.000.000 đ/tháng · n=52

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật