☕ SANG GẤP QUÁN CAFE 2 MẶT TIỀN – SHOPHOUSE PROSPER PLAZA Q.12 DIỆN TÍCH RỘNG 80M² – GIÁ TỐT NHẤT KHU VỰC Do…

17.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · TP. Hồ Chí Minh · 80 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích80 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

☕ SANG GẤP QUÁN CAFE 2 MẶT TIỀN – SHOPHOUSE PROSPER PLAZA Q.12 DIỆN TÍCH RỘNG 80M² – GIÁ TỐT NHẤT KHU VỰC Do thay đổi kế hoạch kinh doanh, cần sang nhượng lại quán Cafe tâm huyết tại khối đế Chung cư Prosper Plaza. Quán hoạt động mới 3 tháng, mọi thứ còn như mới. ✨ THÔNG TIN MẶT BẰNG: ◈ Địa chỉ: 22/14 Phan Văn Hớn, P. Đông Hưng Thuận, Quận 12. ◈ Diện tích: 80m² – Không gian rộng rãi, thoáng mát. ◈ Vị trí: Shophouse 2 mặt tiền, view cực đẹp, đón khách từ nhiều hướng. 💎 TÌNH TRẠNG & CƠ SỞ VẬT CHẤT: ◈ Quán mới vận hành 3 tháng, thiết bị pha chế, máy móc, bàn ghế đều là đồ mới 100%. ◈ Hệ thống decor hiện đại, vào là kinh doanh ngay không cần sửa chữa. ◈ Lượng khách ổn định từ cư dân chung cư và khu vực lân cận. 💰 GIÁ SANG NHƯỢNG: ◈ Giá thuê: 17 triệu/tháng (Hợp đồng dài hạn, chủ nhà dễ tính). ◈ Giá sang: 300 Triệu (CÓ THƯƠNG LƯỢNG cho người thiện chí). ◈ Lưu ý: Giá trên đã Bao gồm 34 triệu tiền cọc (2 tháng tiền nhà). 📞 LIÊN HỆ CHÍNH CHỦ (Zalo): 0397.206.336 (Trao đổi trực tiếp và xem quán).

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: Zalo): 0397.206.336

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Shophouse, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này213k đ/m²/tháng (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số470k đ/m²/tháng
50% giữa của rổ (p25–p75)213k đ/m²/tháng – 529k đ/m²/tháng
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-54.8% so với trung vị)
Số tin so sánh14 (1 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 16
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-09-01 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhshophouse · RENT · 80-110m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậythấp (4/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 11.5)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 17 triệu – 42 triệu (trung vị 38 triệu)/tháng. Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: căn góc · phường

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

187.201278.910370.618462.326554.0352026-Q3 · Trung vị có trọng số 470.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 212.500 đ/m²/tháng – 528.736 đ/m²/tháng · Số quan sát 14 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 212.500 đ/m²/tháng2026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
470.000 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
212.500 đ/m²/tháng – 528.736 đ/m²/tháng
Số quan sát
14
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.3806)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Shophouse
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3470.000 đ/m²/tháng · n=14 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 33.400.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: 12, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Shophouse)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 5 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 212.500 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · 12, Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

026,2 tr52,4 tr78,7 tr104,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 29.250.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.600.000 đ/tháng – 49.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 17.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.500.000 đ/tháng – 48.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 41,2% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 20.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.600.000 đ/tháng – 83.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 20,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 21.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.800.000 đ/tháng – 74.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 5,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 24.750.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.800.000 đ/tháng – 81.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 13,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 24.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.900.000 đ/tháng – 70.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 2,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 33.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.100.000 đ/tháng – 74.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 37,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 26.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.600.000 đ/tháng – 62.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 21,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.700.000 đ/tháng – 69.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 18.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.900.000 đ/tháng – 65.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 30,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 17.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.800.000 đ/tháng – 61.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 2,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 31.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.900.000 đ/tháng – 67.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 77,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 31.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.100.000 đ/tháng – 65.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 20.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.900.000 đ/tháng – 58.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 34,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 19.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.800.000 đ/tháng – 67.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 7,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 19.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.400.000 đ/tháng – 71.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 27.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.800.000 đ/tháng – 81.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 45,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 27.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 92.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 30.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.900.000 đ/tháng – 92.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 9,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 30.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.800.000 đ/tháng – 64.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 33.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.800.000 đ/tháng – 97.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 10,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
33.400.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
3.800.000 đ/tháng – 97.300.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
5
Chiều
Tăng 10,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
12, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q119.000.000 đ/tháng · n=5
2025-Q227.700.000 đ/tháng · n=5
2025-Q327.700.000 đ/tháng · n=5
2025-Q430.300.000 đ/tháng · n=5
2026-Q130.300.000 đ/tháng · n=5
2026-Q233.400.000 đ/tháng · n=5

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật