Nhà Kho - Xưởng An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh Kho share Mặt Tiền Đường Hà Huy Giáp, An Phú Đông - Dt: 27x22m…

45.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · TP. Hồ Chí Minh · 600 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích600 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Nhà Kho - Xưởng An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh Kho share Mặt Tiền Đường Hà Huy Giáp, An Phú Đông - Dt: 27x22m TỔNG 600m2, Trần Cao, có văn phòng, tải 10t. Phù hợp kho hàng hoá Thực Phẩm, gia dụng - Giá: 45tr/th Cọc 3th ( Hợp đồng Lâu Dài ) Lh: 090. 9298353 Tùng Giá : 45.000.000 /tháng Diện tích: 600.00 m2

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này75k đ/m²/tháng (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số64k đ/m²/tháng
50% giữa của rổ (p25–p75)55k đ/m²/tháng – 83k đ/m²/tháng
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+17.2% so với trung vị)
Số tin so sánh150 (5 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 156
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhwarehouse_factory · RENT · 500-1200m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (3/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 94.9)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 33 triệu – 50 triệu (trung vị 38 triệu)/tháng. Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2023-Q2 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (16/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

44.21861.88279.54697.209114.8732023-Q2 · Trung vị có trọng số 68.750 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66.667 đ/m²/tháng – 79.365 đ/m²/tháng · Số quan sát 10 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2023-Q3 · Trung vị có trọng số 96.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85.000 đ/m²/tháng – 110.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 29 · Tăng 39,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 75.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60.000 đ/m²/tháng – 95.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 24 · Giảm 21,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 66.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 55.556 đ/m²/tháng – 110.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 18 · Giảm 11,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 82.883 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50.000 đ/m²/tháng – 100.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 15 · Tăng 24,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 69.231 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 49.091 đ/m²/tháng – 89.412 đ/m²/tháng · Số quan sát 17 · Giảm 16,5% so với 2024-Q22025-Q1 · Trung vị có trọng số 66.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60.000 đ/m²/tháng – 100.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 12 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị có trọng số 66.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 53.333 đ/m²/tháng – 80.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 30 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12026-Q3 · Trung vị có trọng số 64.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 55.010 đ/m²/tháng – 80.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 154 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 75.000 đ/m²/tháng2023-Q22023-Q42024-Q12024-Q32025-Q12026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
64.000 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
55.010 đ/m²/tháng – 80.000 đ/m²/tháng
Số quan sát
154
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4361)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Kho / nhà xưởng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2023-Q396.000 đ/m²/tháng · n=29 · độ tin cậy medium
2023-Q475.000 đ/m²/tháng · n=24 · độ tin cậy low
2024-Q166.667 đ/m²/tháng · n=18 · độ tin cậy low
2024-Q282.883 đ/m²/tháng · n=15 · độ tin cậy low
2024-Q369.231 đ/m²/tháng · n=17 · độ tin cậy low
2025-Q166.667 đ/m²/tháng · n=12 · độ tin cậy low
2025-Q266.667 đ/m²/tháng · n=30 · độ tin cậy medium
2026-Q364.000 đ/m²/tháng · n=154 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 63.950.000 đ/tháng — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: HcmcLoại hình: cùng loại hình: Kho / nhà xưởngNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 12 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 75.000 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện, cùng loại hình này, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

059,4 tr118,8 tr178,2 tr237,6 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 52.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 24.300.000 đ/tháng – 91.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 48.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14.400.000 đ/tháng – 69.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Giảm 6,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 46.250.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 18.000.000 đ/tháng – 86.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Giảm 5,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 52.050.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 24.800.000 đ/tháng – 75.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Tăng 12,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 68.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 43.700.000 đ/tháng – 85.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Tăng 32,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 62.600.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 42.900.000 đ/tháng – 110.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Giảm 9,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 59.150.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 29.300.000 đ/tháng – 87.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Giảm 5,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 60.750.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 37.000.000 đ/tháng – 128.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Tăng 2,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 59.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 23.700.000 đ/tháng – 98.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Giảm 2,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 67.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 38.200.000 đ/tháng – 107.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Tăng 13,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 60.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 32.200.000 đ/tháng – 81.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Giảm 10,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 58.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 27.400.000 đ/tháng – 86.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Giảm 1,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 60.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 34.400.000 đ/tháng – 221.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Tăng 2,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 62.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 39.600.000 đ/tháng – 129.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Tăng 2,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 53.650.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 37.600.000 đ/tháng – 102.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Giảm 13,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 67.250.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 23.600.000 đ/tháng – 97.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Tăng 25,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 77.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 44.700.000 đ/tháng – 117.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Tăng 14,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 67.950.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 41.300.000 đ/tháng – 124.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Giảm 12,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 54.350.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 29.300.000 đ/tháng – 94.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Giảm 20,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 58.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 26.100.000 đ/tháng – 116.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Tăng 8,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 63.950.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 20.700.000 đ/tháng – 165.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Tăng 8,6% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
63.950.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
20.700.000 đ/tháng – 165.100.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện góp vào
12
Chiều
Tăng 8,6% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Hcmc
Loại hình
Kho / nhà xưởng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q167.250.000 đ/tháng · n=12
2025-Q277.300.000 đ/tháng · n=12
2025-Q367.950.000 đ/tháng · n=12
2025-Q454.350.000 đ/tháng · n=12
2026-Q158.900.000 đ/tháng · n=12
2026-Q263.950.000 đ/tháng · n=12

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật