Cho thuê nhà mặt tiền tại địa chỉ 1335 đường 3/2, phường 16, quận 11 – vị trí trung tâm, thuận tiện kinh…

110.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · TP. Hồ Chí Minh

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Cho thuê nhà mặt tiền tại địa chỉ 1335 đường 3/2, phường 16, quận 11 – vị trí trung tâm, thuận tiện kinh doanh mọi ngành nghề. Diện tích sử dụng: ngang 11m, dài 7m, tổng diện tích lên đến 77m². Lợi thế lớn với vỉa hè rộng 5m, thuận tiện cho việc đậu xe, trưng bày bảng hiệu hoặc thu hút khách vãng lai. Kết cấu nhà gồm 1 trệt và 2 lầu, phù hợp để mở văn phòng công ty, showroom, cửa hàng bán lẻ, hoặc các dịch vụ ăn uống, spa, phòng khám… Vị trí đắc địa nằm trên trục đường kinh doanh sầm uất của quận 11, gần nhiều tiện ích như siêu thị, trường học, bệnh viện và khu dân cư đông đúc. Giao thông thuận tiện, dễ dàng kết nối sang các quận trung tâm khác. Giá thuê: 110 triệu/tháng, tương xứng với giá trị và tiềm năng kinh doanh tại khu vực. Liên hệ: Nhi để biết thêm chi tiết và sắp xếp lịch xem nhà. Cơ hội hiếm để kinh doanh tại tuyến đường trọng điểm quận 11!

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tin này không nêu diện tích nên không so sánh được theo đ/m².

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin này không nêu diện tích nên không dựng được chuỗi đ/m².

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 62.000.000 đ/tháng — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận 11 (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà mặt phốNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận 11 · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0107,1 tr214,1 tr321,2 tr428,2 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 64.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16.000.000 đ/tháng – 180.000.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 82.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 25.000.000 đ/tháng – 195.000.000 đ/tháng · Tăng 28,5% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 88.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17.000.000 đ/tháng – 397.000.000 đ/tháng · Tăng 7,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 47.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 142.000.000 đ/tháng · Giảm 46,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 52.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13.000.000 đ/tháng – 226.000.000 đ/tháng · Tăng 10,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 53.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14.000.000 đ/tháng – 284.000.000 đ/tháng · Tăng 1,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 80.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19.000.000 đ/tháng – 210.000.000 đ/tháng · Tăng 50,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 71.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17.000.000 đ/tháng – 292.000.000 đ/tháng · Giảm 11,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 87.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18.000.000 đ/tháng – 288.000.000 đ/tháng · Tăng 23,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 57.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14.000.000 đ/tháng – 196.000.000 đ/tháng · Giảm 35,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 36.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14.000.000 đ/tháng – 120.000.000 đ/tháng · Giảm 35,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 146.000.000 đ/tháng · Giảm 8,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13.000.000 đ/tháng – 155.000.000 đ/tháng · Tăng 28,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 54.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17.000.000 đ/tháng – 149.000.000 đ/tháng · Tăng 27,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17.000.000 đ/tháng – 147.000.000 đ/tháng · Giảm 20,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 50.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16.000.000 đ/tháng – 172.000.000 đ/tháng · Tăng 15,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 62.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14.000.000 đ/tháng – 228.000.000 đ/tháng · Tăng 23,4% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 59.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15.000.000 đ/tháng – 243.000.000 đ/tháng · Giảm 4,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 63.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13.000.000 đ/tháng – 196.000.000 đ/tháng · Tăng 6,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 56.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15.000.000 đ/tháng – 195.000.000 đ/tháng · Giảm 11,2% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 62.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17.000.000 đ/tháng – 154.000.000 đ/tháng · Tăng 10,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
62.000.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
17.000.000 đ/tháng – 154.000.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 10,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận 11
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q150.400.000 đ/tháng
2025-Q262.200.000 đ/tháng
2025-Q359.500.000 đ/tháng
2025-Q463.200.000 đ/tháng
2026-Q156.100.000 đ/tháng
2026-Q262.000.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật