Cho thuê mặt bằng Tam Thắng, TP. Hồ Chí Minh Cho thuê mặt bằng Tam Thắng, TP. Hồ Chí Minh Cho thuê mặt bằng…

5.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · TP. Hồ Chí Minh · 23 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích23 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Cho thuê mặt bằng Tam Thắng, TP. Hồ Chí Minh Cho thuê mặt bằng Tam Thắng, TP. Hồ Chí Minh Cho thuê mặt bằng Tam Thắng, TP. Hồ Chí Minh Cho thuê mặt bằng Tam Thắng, TP. Hồ Chí Minh Cho thuê mặt bằng Tam Thắng, TP. Hồ Chí Minh Cho thuê mặt bằng Tam Thắng, TP. Hồ Chí Minh Vị trí: Mặt bằng góc 2 mặt tiền đường Tăng Bạt Hổ, P. Tam Thắng, TP. Hồ Chí Minh (P.9 cũ – TP. Vũng Tàu). Khu dân cư đông đúc, lưu lượng người qua lại ổn định. Vị trí thông thoáng, dễ nhận diện thương hiệu và thu hút khách hàng. Hiện trạng & Kết cấu: Diện tích: 23m². Mặt bằng trống, sạch sẽ, không ở lại. Có WC riêng, điện nước tính theo đồng hồ riêng. Dễ dàng cải tạo và setup theo nhu cầu kinh doanh. Phù hợp với: Quán cà phê mang đi, trà sữa. Tiệm nail, spa, salon tóc. Shop thời trang, mỹ phẩm. Cửa hàng điện thoại, phụ kiện. Văn phòng đại diện, cửa hàng tiện lợi và nhiều mô hình kinh doanh khác. Ưu điểm nổi bật: Góc 2 mặt tiền, tăng khả năng nhận diện thương hiệu. Khu vực dân cư hiện hữu, kinh doanh ổn định. Chi phí thuê thấp, phù hợp với các mô hình khởi nghiệp hoặc mở chi nhánh. Có thể vào setup và khai thác ngay.…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 48.750.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: 9, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 217.391 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · 9, Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

024 tr48 tr72 tr96 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 25.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.300.000 đ/tháng – 46.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 28.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.300.000 đ/tháng – 28.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 11,6% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 25.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25.300.000 đ/tháng – 35.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 7,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 38.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12.300.000 đ/tháng – 39.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 48,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 41.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31.800.000 đ/tháng – 63.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 8,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 69.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47.400.000 đ/tháng – 89.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 66,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 41.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14.800.000 đ/tháng – 59.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 39,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 48.850.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30.600.000 đ/tháng – 79.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 17,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 58.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25.100.000 đ/tháng – 74.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 18,7% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 57.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18.100.000 đ/tháng – 71.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 41.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38.000.000 đ/tháng – 49.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 27,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 39.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18.600.000 đ/tháng – 46.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 4,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 40.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.600.000 đ/tháng – 44.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 2,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 41.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35.200.000 đ/tháng – 63.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 2,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 46.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.200.000 đ/tháng – 63.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 12,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 49.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.200.000 đ/tháng – 64.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 6,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 52.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.500.000 đ/tháng – 60.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 5,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 46.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.500.000 đ/tháng – 64.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 10,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 44.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.500.000 đ/tháng – 87.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 4,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 50.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.500.000 đ/tháng – 80.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 14,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 48.750.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33.900.000 đ/tháng – 70.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 3,3% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
48.750.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
33.900.000 đ/tháng – 70.400.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
4
Chiều
Giảm 3,3% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
9, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q149.550.000 đ/tháng · n=4
2025-Q252.100.000 đ/tháng · n=4
2025-Q346.450.000 đ/tháng · n=4
2025-Q444.200.000 đ/tháng · n=4
2026-Q150.400.000 đ/tháng · n=4
2026-Q248.750.000 đ/tháng · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật