Nhà riêng Thành Thái, Diên Hồng, TP. Hồ Chí Minh Giá 21 triệu Nguyên căn hẻm Thành Thái Q10 - DT 4,5x15m trệt…

21.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · TP. Hồ Chí Minh · 70 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích70 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Nhà riêng Thành Thái, Diên Hồng, TP. Hồ Chí Minh Giá 21 triệu Nguyên căn hẻm Thành Thái Q10 - DT 4,5x15m trệt 2 lầu gồm 3PN 4WC, sân để xe, phòng khách, bếp, ban công mỗi lầu và sân thượng - Nhà hẻm xe hơi tận nơi, khu trung tâm rất thích hợp cho hộ gia đình, văn phòng cty,... Giá 21 triệu 0359621860 xem nhà miễn phí Giá : 21.000.000 /tháng Diện tích: 70.00 m2

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này300k đ/m²/tháng (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số200k đ/m²/tháng
50% giữa của rổ (p25–p75)118k đ/m²/tháng – 300k đ/m²/tháng
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+50% so với trung vị)
Số tin so sánh38 · mẫu giới hạn từ 39
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · RENT · 60-80m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậytrung bình (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 26.3)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 8 triệu – 21 triệu (trung vị 14 triệu)/tháng. Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · chiều ngang mặt tiền · số tầng · phòng ngủ · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: ô tô vào

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2023-Q1 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (14/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

56.666153.333250.000346.667443.3342023-Q1 · Trung vị có trọng số 200.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 108.333 đ/m²/tháng – 416.667 đ/m²/tháng · Số quan sát 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2023-Q2 · Trung vị có trọng số 142.857 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 83.333 đ/m²/tháng – 200.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 9 · Giảm 28,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 132.353 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 102.941 đ/m²/tháng – 161.765 đ/m²/tháng · Số quan sát 26 · Giảm 7,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 130.769 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 95.161 đ/m²/tháng – 187.500 đ/m²/tháng · Số quan sát 14 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 150.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 109.375 đ/m²/tháng – 194.030 đ/m²/tháng · Số quan sát 24 · Tăng 14,7% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 200.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 116.667 đ/m²/tháng – 215.385 đ/m²/tháng · Số quan sát 15 · Tăng 33,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 266.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 197.368 đ/m²/tháng – 283.333 đ/m²/tháng · Số quan sát 23 · Tăng 33,3% so với 2024-Q22025-Q2 · Trung vị có trọng số 153.846 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 108.333 đ/m²/tháng – 250.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 70 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị có trọng số 200.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 97.222 đ/m²/tháng – 233.333 đ/m²/tháng · Số quan sát 11 · Tăng 30,0% so với 2025-Q22026-Q2 · Trung vị có trọng số 175.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 117.647 đ/m²/tháng – 228.571 đ/m²/tháng · Số quan sát 14 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 213.333 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 150.000 đ/m²/tháng – 294.118 đ/m²/tháng · Số quan sát 289 · Tăng 21,9% so với 2026-Q2BĐS này 300.000 đ/m²/tháng2023-Q12023-Q32024-Q12024-Q32025-Q32026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
213.333 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
150.000 đ/m²/tháng – 294.118 đ/m²/tháng
Số quan sát
289
Chiều
Tăng 21,9% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4975)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2023-Q4130.769 đ/m²/tháng · n=14 · độ tin cậy low
2024-Q1150.000 đ/m²/tháng · n=24 · độ tin cậy medium
2024-Q2200.000 đ/m²/tháng · n=15 · độ tin cậy low
2024-Q3266.667 đ/m²/tháng · n=23 · độ tin cậy medium
2025-Q2153.846 đ/m²/tháng · n=70 · độ tin cậy medium
2025-Q3200.000 đ/m²/tháng · n=11 · độ tin cậy low
2026-Q2175.000 đ/m²/tháng · n=14 · độ tin cậy low
2026-Q3213.333 đ/m²/tháng · n=289 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 16.800.000 đ/tháng — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận 4 (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 773 tin so sánh từ 645 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HCMC · private_house · RENT · 60-80m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q3 (7.5 năm) · 773 tin so sánh từ 645 tin riêng biệt · đ/m²/tháng

Giá rao hiện tại của BĐS này: 300.000 đ/m²/tháng (21.000.000 đ / tháng ÷ 70 m²) (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: RENT · tương đồng diện tích: 60-80m2 (70 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

16.493146.323276.154405.985535.8152013-Q1 · Trung vị có trọng số 83.333 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 52.308 đ/m²/tháng – 184.211 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 40 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 158.730 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 93.750 đ/m²/tháng – 242.857 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 67 · Tăng 90,5% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 203.125 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 116.667 đ/m²/tháng – 235.294 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 64 · Tăng 28,0% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 125.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 63.492 đ/m²/tháng – 200.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 42 · Giảm 38,5% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 116.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 56.923 đ/m²/tháng – 213.333 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 50 · Giảm 6,7% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 208.333 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 180.556 đ/m²/tháng – 312.500 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 11 · Tăng 78,6% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 138.889 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 121.875 đ/m²/tháng – 263.889 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 7 · Giảm 33,3% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị có trọng số 132.353 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 78.877 đ/m²/tháng – 200.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 31 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 121.581 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 56.667 đ/m²/tháng – 180.556 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 34 · Giảm 8,1% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 180.556 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 92.857 đ/m²/tháng – 208.333 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 35 · Tăng 48,5% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 166.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 92.105 đ/m²/tháng – 213.415 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 83 · Giảm 7,7% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 176.471 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 125.000 đ/m²/tháng – 222.222 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 32 · Tăng 5,9% so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị có trọng số 191.176 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 115.385 đ/m²/tháng – 325.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị có trọng số 266.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 200.000 đ/m²/tháng – 266.667 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị có trọng số 213.333 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 132.812 đ/m²/tháng – 500.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 15 · Giảm 20,0% so với 2017-Q22017-Q4 · Trung vị có trọng số 119.048 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 106.667 đ/m²/tháng – 208.333 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 5 · Giảm 44,2% so với 2017-Q32018-Q3 · Trung vị có trọng số 256.410 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 186.667 đ/m²/tháng – 333.333 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 11 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 200.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 173.333 đ/m²/tháng – 236.111 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 14 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 186.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 109.375 đ/m²/tháng – 237.037 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 37 · Giảm 6,7% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 190.476 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 160.000 đ/m²/tháng – 283.333 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 30 · Tăng 2,0% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 186.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 157.895 đ/m²/tháng – 253.521 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 32 · Giảm 2,0% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 160.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 130.719 đ/m²/tháng – 208.333 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 77 · Giảm 14,3% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 203.488 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 156.250 đ/m²/tháng – 264.706 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 44 · Tăng 27,2% so với 2020-Q22013-Q12014-Q12015-Q32017-Q22019-Q32020-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
203.488 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
156.250 đ/m²/tháng – 264.706 đ/m²/tháng
Số tin so sánh
44
Số tin riêng biệt
40
Chiều
Tăng 27,2% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2017-Q4119.048 đ/m²/tháng (106.667 đ/m²/tháng – 208.333 đ/m²/tháng) · n=5
2018-Q3256.410 đ/m²/tháng (186.667 đ/m²/tháng – 333.333 đ/m²/tháng) · n=11
2019-Q2200.000 đ/m²/tháng (173.333 đ/m²/tháng – 236.111 đ/m²/tháng) · n=14
2019-Q3186.667 đ/m²/tháng (109.375 đ/m²/tháng – 237.037 đ/m²/tháng) · n=37
2019-Q4190.476 đ/m²/tháng (160.000 đ/m²/tháng – 283.333 đ/m²/tháng) · n=30
2020-Q1186.667 đ/m²/tháng (157.895 đ/m²/tháng – 253.521 đ/m²/tháng) · n=32
2020-Q2160.000 đ/m²/tháng (130.719 đ/m²/tháng – 208.333 đ/m²/tháng) · n=77
2020-Q3203.488 đ/m²/tháng (156.250 đ/m²/tháng – 264.706 đ/m²/tháng) · n=44

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận 4 · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

045,8 tr91,6 tr137,4 tr183,2 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 14.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 70.000.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 10.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 38.000.000 đ/tháng · Giảm 27,5% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 41.000.000 đ/tháng · Tăng 11,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 40.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 24.000.000 đ/tháng · Giảm 19,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9.000.000 đ/tháng – 170.000.000 đ/tháng · Tăng 112,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 17.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 110.000.000 đ/tháng · Giảm 17,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 22.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 79.000.000 đ/tháng · Tăng 34,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 68.000.000 đ/tháng · Tăng 3,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 59.000.000 đ/tháng · Giảm 13,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 13.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 55.000.000 đ/tháng · Giảm 32,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 14.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng · Tăng 4,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 17.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 85.000.000 đ/tháng · Tăng 21,4% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 14.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 40.000.000 đ/tháng · Giảm 18,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 24.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 100.000.000 đ/tháng · Tăng 69,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 15.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 42.000.000 đ/tháng · Giảm 38,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9.000.000 đ/tháng – 58.000.000 đ/tháng · Tăng 22,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9.000.000 đ/tháng – 70.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 47.000.000 đ/tháng · Giảm 1,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 75.000.000 đ/tháng · Giảm 10,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 45.000.000 đ/tháng · Tăng 3,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
16.800.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
6.000.000 đ/tháng – 45.000.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 3,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận 4
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q115.000.000 đ/tháng
2025-Q218.300.000 đ/tháng
2025-Q318.300.000 đ/tháng
2025-Q418.000.000 đ/tháng
2026-Q116.200.000 đ/tháng
2026-Q216.800.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật