CHO THUÊ NHÀ PHỐ XUÂN HỒNG - TÂN BÌNH Vị trí: Đường Xuân Hồng, Phường 12, Quận Tân Bình (Vị trí trung tâm,…

28.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · TP. Hồ Chí Minh · 250 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích250 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

CHO THUÊ NHÀ PHỐ XUÂN HỒNG - TÂN BÌNH Vị trí: Đường Xuân Hồng, Phường 12, Quận Tân Bình (Vị trí trung tâm, giao thông thuận tiện) Cần cho thuê nhà phố kiên cố, diện tích 4m x 20m (80m²), thiết kế hiện đại gồm 1 trệt + 3 lầu + sân thượng. Nhà gồm 6 phòng ngủ và 3 phòng vệ sinh, không gian rộng rãi, thông thoáng, phù hợp cho gia đình đông người, nhóm bạn sinh viên, nhân viên văn phòng ở chung hoặc kết hợp vừa ở vừa kinh doanh. Nhà có sân thượng rộng để phơi phóng, trồng cây hoặc thư giãn cuối tuần. Ánh sáng tự nhiên tốt, kết cấu chắc chắn, sạch sẽ, sẵn sàng vào ở ngay. Khu vực Xuân Hồng thuộc Phường 12, Tân Bình là khu dân cư sầm uất, an ninh tốt, gần chợ, siêu thị, trường học các cấp, bệnh viện và chỉ cách sân bay Tân Sơn Nhất khoảng 10 phút di chuyển. Giao thông tiện lợi, dễ dàng kết nối với Quận 1, Quận 3, Phú Nhuận. Thông số chi tiết: Diện tích: 4m × 20m = 80m² Kết cấu: 1 trệt + 3 lầu + sân thượng 6 phòng ngủ, 3 WC Giá thuê: 28 triệu/tháng Thanh toán: Hàng tháng Nhà phù hợp nhu cầu ở lâu dài với giá hợp lý tại Tân Bình. Liên hệ: MR Thịnh 0865453258

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này112k đ/m²/tháng (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số190k đ/m²/tháng
50% giữa của rổ (p25–p75)123k đ/m²/tháng – 336k đ/m²/tháng
Vị trí của tin nàythấp hơn dải giữa (-41% so với trung vị)
Số tin so sánh16 · mẫu giới hạn từ 17
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · RENT · 250-500m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậythấp (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 6.6)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 31 triệu – 84 triệu (trung vị 47 triệu)/tháng. Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · chiều ngang mặt tiền · số tầng · phường · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · căn góc · pháp lý. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: phòng ngủ

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2023-Q2 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (20/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

6.952129.017251.081373.146495.2112023-Q2 · Trung vị có trọng số 113.333 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 97.222 đ/m²/tháng – 266.667 đ/m²/tháng · Số quan sát 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2023-Q3 · Trung vị có trọng số 134.328 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62.500 đ/m²/tháng – 203.704 đ/m²/tháng · Số quan sát 11 · Tăng 18,5% so với 2023-Q22024-Q1 · Trung vị có trọng số 128.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40.625 đ/m²/tháng – 175.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị có trọng số 106.061 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85.714 đ/m²/tháng – 166.667 đ/m²/tháng · Số quan sát 37 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 175.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100.000 đ/m²/tháng – 461.538 đ/m²/tháng · Số quan sát 297 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 112.000 đ/m²/tháng2023-Q22023-Q32024-Q12025-Q22026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
175.000 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
100.000 đ/m²/tháng – 461.538 đ/m²/tháng
Số quan sát
297
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.345)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2023-Q2113.333 đ/m²/tháng · n=8 · độ tin cậy very_low
2023-Q3134.328 đ/m²/tháng · n=11 · độ tin cậy low
2024-Q1128.000 đ/m²/tháng · n=9 · độ tin cậy low
2025-Q2106.061 đ/m²/tháng · n=37 · độ tin cậy medium
2026-Q3175.000 đ/m²/tháng · n=297 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 68.600.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Phu Nhuan, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 226 tin so sánh từ 192 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HCMC · private_house · RENT · 250-500m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q3 (7.5 năm) · 226 tin so sánh từ 192 tin riêng biệt · đ/m²/tháng

Giá rao hiện tại của BĐS này: 112.000 đ/m²/tháng (28.000.000 đ / tháng ÷ 250 m²) (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: RENT · tương đồng diện tích: 250-500m2 (250 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

085.088170.176255.264340.3522013-Q1 · Trung vị có trọng số 166.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50.000 đ/m²/tháng – 210.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 57.143 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8.750 đ/m²/tháng – 73.333 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 8 · Giảm 65,7% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 71.429 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60.000 đ/m²/tháng – 101.010 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 10 · Tăng 25,0% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 63.333 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 52.000 đ/m²/tháng – 111.111 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 9 · Giảm 11,3% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 50.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37.500 đ/m²/tháng – 74.074 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 8 · Giảm 21,1% so với 2013-Q42015-Q1 · Trung vị có trọng số 71.429 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 57.143 đ/m²/tháng – 143.333 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 15 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 55.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50.000 đ/m²/tháng – 71.244 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 20 · Giảm 23,0% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 91.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72.917 đ/m²/tháng – 190.242 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 9 · Tăng 66,7% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 158.523 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 99.602 đ/m²/tháng – 200.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 12 · Tăng 72,9% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 119.088 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 89.650 đ/m²/tháng – 136.447 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 20 · Giảm 24,9% so với 2015-Q42017-Q2 · Trung vị có trọng số 76.023 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68.421 đ/m²/tháng – 315.789 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị có trọng số 118.056 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29.351 đ/m²/tháng – 133.333 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 5 · Tăng 55,3% so với 2017-Q22018-Q3 · Trung vị có trọng số 102.431 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 63.291 đ/m²/tháng – 150.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 11 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 121.528 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 106.667 đ/m²/tháng – 232.143 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 124.555 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 73.333 đ/m²/tháng – 175.758 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 10 · Tăng 2,5% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 218.750 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100.000 đ/m²/tháng – 277.778 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 17 · Tăng 75,6% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 157.895 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100.000 đ/m²/tháng – 216.667 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 17 · Giảm 27,8% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 145.714 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100.000 đ/m²/tháng – 263.771 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 22 · Giảm 7,7% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 123.684 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 74.074 đ/m²/tháng – 251.852 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 8 · Giảm 15,1% so với 2020-Q22013-Q12014-Q12015-Q32017-Q32019-Q32020-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
123.684 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
74.074 đ/m²/tháng – 251.852 đ/m²/tháng
Số tin so sánh
8
Số tin riêng biệt
8
Chiều
Giảm 15,1% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2017-Q3118.056 đ/m²/tháng (29.351 đ/m²/tháng – 133.333 đ/m²/tháng) · n=5
2018-Q3102.431 đ/m²/tháng (63.291 đ/m²/tháng – 150.000 đ/m²/tháng) · n=11
2019-Q2121.528 đ/m²/tháng (106.667 đ/m²/tháng – 232.143 đ/m²/tháng) · n=10
2019-Q3124.555 đ/m²/tháng (73.333 đ/m²/tháng – 175.758 đ/m²/tháng) · n=10
2019-Q4218.750 đ/m²/tháng (100.000 đ/m²/tháng – 277.778 đ/m²/tháng) · n=17
2020-Q1157.895 đ/m²/tháng (100.000 đ/m²/tháng – 216.667 đ/m²/tháng) · n=17
2020-Q2145.714 đ/m²/tháng (100.000 đ/m²/tháng – 263.771 đ/m²/tháng) · n=22
2020-Q3123.684 đ/m²/tháng (74.074 đ/m²/tháng – 251.852 đ/m²/tháng) · n=8

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Phu Nhuan, Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

040,7 tr81,3 tr122 tr162,7 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 34.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 64.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 47.350.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 89.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 36,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 35.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 65.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 25,8% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 59.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 77.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 69,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 78.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 83.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 31,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 70.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 82.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 10,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 76.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 96.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 8,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 76.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 129.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 95.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 96.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 25,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 86.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 89.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 10,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 79.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 90.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 7,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 88.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 106.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 11,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 81.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 95.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 8,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 84.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 86.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 4,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 72.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 84.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 14,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 97.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 114.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 34,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 75.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 96.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 22,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 64.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 109.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 15,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 86.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 124.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 34,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 76.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 150.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 11,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 68.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 151.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 10,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
68.600.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
6.000.000 đ/tháng – 151.000.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Giảm 10,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Phu Nhuan, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q197.900.000 đ/tháng · n=3
2025-Q275.800.000 đ/tháng · n=3
2025-Q364.300.000 đ/tháng · n=3
2025-Q486.200.000 đ/tháng · n=3
2026-Q176.300.000 đ/tháng · n=3
2026-Q268.600.000 đ/tháng · n=3

Lưu trữ đến 2020-Q2 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Phú Nhuận, Tp.HCM · đ/tháng · 2013-Q3 – 2020-Q2 · 5 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

032,3 tr64,6 tr96,8 tr129,1 tr2013-Q3 · Trung vị 20.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16.000.000 đ/tháng – 55.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2015-Q1 · Trung vị 15.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15.000.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q3 · Trung vị 22.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5.900.000 đ/tháng – 35.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị 80.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 55.000.000 đ/tháng – 120.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q2 · Trung vị 23.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8.000.000 đ/tháng – 40.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2013-Q32015-Q12015-Q32017-Q22020-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị
23.500.000 đ/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
8.000.000 đ/tháng – 40.000.000 đ/tháng
Số tin riêng biệt
4
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Phú Nhuận, Tp.HCM
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q320.000.000 đ/tháng · n=3
2015-Q115.000.000 đ/tháng · n=3
2015-Q322.000.000 đ/tháng · n=4
2017-Q280.000.000 đ/tháng · n=3
2020-Q223.500.000 đ/tháng · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật