CHO THUÊ TÒA NHÀ 26 PHÒNG KINH DOANH CĂN HỘ DỊCH VỤ – MẶT TIỀN TRẦN QUỐC THẢO, PHƯỜNG XUÂN HÒA Cần cho thuê…

140.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · TP. Hồ Chí Minh

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

CHO THUÊ TÒA NHÀ 26 PHÒNG KINH DOANH CĂN HỘ DỊCH VỤ – MẶT TIỀN TRẦN QUỐC THẢO, PHƯỜNG XUÂN HÒA Cần cho thuê tòa nhà mặt tiền Trần Quốc Thảo, vị trí đắc địa, phù hợp khai thác căn hộ dịch vụ, khách sạn, văn phòng hoặc trung tâm đào tạo. Diện tích: 9 x 15 m. Kết cấu: 1 trệt, 6 lầu, thang máy. Quy mô: 26 phòng, trong đó có 1 phòng bố trí bồn nước phục vụ hệ thống PCCC cho mô hình căn hộ dịch vụ. Thiết kế tối ưu khai thác, các tầng bố trí hợp lý, thuận tiện vận hành và quản lý. Khu vực trung tâm, kết nối nhanh Quận 1, Bình Thạnh và các quận lân cận, tập trung nhiều văn phòng, trường học, bệnh viện và dịch vụ. Phù hợp khách thuê tiếp tục vận hành căn hộ dịch vụ hoặc cải tạo theo nhu cầu kinh doanh. Giá thuê: 140 triệu/tháng. Liên hệ DF để nhận thêm thông tin, hình ảnh thực tế và sắp xếp xem nhà trực tiếp.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tin này không nêu diện tích nên không so sánh được theo đ/m².

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin này không nêu diện tích nên không dựng được chuỗi đ/m².

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 36.300.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Binh Thanh, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Căn hộ / chung cư)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Binh Thanh, Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

038,8 tr77,6 tr116,4 tr155,2 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 52.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 69.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 52.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 74.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 27.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 52.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 48,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 46.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 59.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 71,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 62.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 69.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 33,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 64.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 99.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 3,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 74.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 87.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 14,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 56.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 91.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 23,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 79.250.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 100.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 40,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 64.350.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 88.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 18,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 54.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 96.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 15,1% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 58.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 104.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 7,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 68.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 100.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 17,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 67.350.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 90.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 2,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 57.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 92.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 14,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 53.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 87.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 7,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 60.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 95.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 14,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 92.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 124.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 52,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 59.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 116.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 36,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 48.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 144.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 17,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 36.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 140.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 25,3% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
36.300.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
6.000.000 đ/tháng – 140.400.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
4
Chiều
Giảm 25,3% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Binh Thanh, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q153.200.000 đ/tháng · n=4
2025-Q260.900.000 đ/tháng · n=4
2025-Q392.700.000 đ/tháng · n=4
2025-Q459.150.000 đ/tháng · n=4
2026-Q148.600.000 đ/tháng · n=4
2026-Q236.300.000 đ/tháng · n=4

Lưu trữ đến 2020-Q2 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Bình Thạnh, Tp.HCM · đ/tháng · 2013-Q2 – 2020-Q2 · 13 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

1,2 tr22,3 tr43,5 tr64,7 tr85,8 tr2013-Q2 · Trung vị 11.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8.500.000 đ/tháng – 11.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2015-Q1 · Trung vị 22.095.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7.000.000 đ/tháng – 80.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 16.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8.000.000 đ/tháng – 20.500.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 11 · Giảm 27,6% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 16.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 13.500.000 đ/tháng – 16.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 16.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16.000.000 đ/tháng – 29.050.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q32016-Q4 · Trung vị 12.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12.000.000 đ/tháng – 15.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị 12.250.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10.000.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 12 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị 12.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10.000.000 đ/tháng – 15.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 12 · Giảm 2,0% so với 2017-Q22019-Q2 · Trung vị 18.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15.000.000 đ/tháng – 22.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 15.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14.000.000 đ/tháng – 17.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 8 · Giảm 16,7% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị 15.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15.000.000 đ/tháng – 17.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 8 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị 18.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17.500.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 8 · Tăng 20,0% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 13.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12.000.000 đ/tháng – 17.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 11 · Giảm 27,8% so với 2020-Q12013-Q22015-Q22016-Q42017-Q32019-Q42020-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị
13.000.000 đ/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
12.000.000 đ/tháng – 17.000.000 đ/tháng
Số tin riêng biệt
11
Chiều
Giảm 27,8% so với 2020-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Bình Thạnh, Tp.HCM
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2017-Q312.000.000 đ/tháng · n=12
2019-Q218.000.000 đ/tháng · n=3
2019-Q315.000.000 đ/tháng · n=8
2019-Q415.000.000 đ/tháng · n=8
2020-Q118.000.000 đ/tháng · n=8
2020-Q213.000.000 đ/tháng · n=11

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật