Cho thuê văn phòng 275m2, tầng 2 tại Huy Sơn Building - mặt bằng diện tích lớn, phù hợp với doanh nghiệp cần…

131.200.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · TP. Hồ Chí Minh · 275 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích275 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Cho thuê văn phòng 275m2, tầng 2 tại Huy Sơn Building - mặt bằng diện tích lớn, phù hợp với doanh nghiệp cần bố trí nhiều bộ phận làm việc trên cùng một sàn. Không gian có thể linh hoạt phân chia thành khu nhân sự, phòng họp, phòng quản lý, khu tiếp khách và các phòng chức năng riêng. - Diện tích: 275m2 - Đơn giá: 477.000 VNĐ/m2/tháng (khoảng 18 USD/m2) - Tổng giá thuê: 131,2 triệu đồng/tháng (khoảng 4.950 USD/tháng) Tòa nhà nằm trên đường Mai Thị Lựu, Quận 1 - gần trục Điện Biên Phủ và thuận tiện kết nối Nguyễn Đình Chiểu, Nguyễn Văn Thủ, Đinh Tiên Hoàng cùng khu vực trung tâm Quận 1. Vị trí giúp doanh nghiệp dễ dàng di chuyển đến trung tâm và các quận lân cận, phù hợp cho hoạt động giao dịch, gặp gỡ khách hàng và tuyển dụng nhân sự. Các tiện ích của tòa nhà: + Hệ thống điều hòa trung tâm. + Hệ thống điện dự phòng 100%. + 02 thang máy dành cho khách. + Hệ thống quạt gió và cấp gió tươi hỗ trợ lưu thông không khí trong văn phòng. + 02 tầng hầm để xe rộng rãi. Quý khách có nhu cầu thuê văn phòng, xin vui lòng liên hệ Anh Cường để được tư vấn và hỗ trợ xem văn phòng thực tế. Cảm ơn…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 16.800.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: 4, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 477.091 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · 4, Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

044,1 tr88,1 tr132,2 tr176,3 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 14.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 83.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 10.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 83.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 27,5% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 12.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 53.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 11,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 12.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 62.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 9.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 83.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 19,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 20.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 85.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 112,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 17.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 93.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 17,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 22.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 70.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 34,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 23.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 67.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 20.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 77.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 13,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 13.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 63.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 32,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 14.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 53.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 4,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 118.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 21,4% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 14.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 163.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 18,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 24.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 132.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 69,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 15.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 102.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 38,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 18.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 80.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 22,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 18.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 91.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 75.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 1,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 16.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 105.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 10,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 16.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 93.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
16.800.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
6.000.000 đ/tháng – 93.000.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Tăng 3,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
4, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q115.000.000 đ/tháng · n=3
2025-Q218.300.000 đ/tháng · n=3
2025-Q318.300.000 đ/tháng · n=3
2025-Q418.000.000 đ/tháng · n=3
2026-Q116.200.000 đ/tháng · n=3
2026-Q216.800.000 đ/tháng · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật