Cho thuê nhà mặt tiền Đường Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp – Vị trí kinh doanh sầm uất Tuyến đường huyết…

130.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · TP. Hồ Chí Minh

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Cho thuê nhà mặt tiền Đường Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp – Vị trí kinh doanh sầm uất Tuyến đường huyết mạch với mật độ lưu thông cao, tập trung nhiều thương hiệu lớn, ngân hàng, trung tâm thương mại, trường học và khu dân cư đông đúc. Đây là vị trí lý tưởng để phát triển nhiều mô hình kinh doanh như showroom, phòng khám, thẩm mỹ viện, trung tâm đào tạo, văn phòng công ty hoặc cửa hàng bán lẻ. Nhà có diện tích 5 × 33m kết cấu 1 trệt, 2 lầu, 1 sân thượng, mặt bằng rộng rãi, dễ bố trí không gian kinh doanh và làm việc. Đặc biệt, hệ thống phòng cháy chữa cháy đạt chuẩn, giúp doanh nghiệp thuận lợi trong quá trình xin giấy phép hoạt động đối với các ngành nghề có yêu cầu về an toàn. Với vị trí đẹp, diện tích lớn và hạ tầng hoàn chỉnh, đây là lựa chọn phù hợp cho doanh nghiệp muốn xây dựng hình ảnh chuyên nghiệp và phát triển lâu dài. Giá thuê: 130 triệu/tháng Liên hệ: LẠI THOA làm việc chi tiết

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tin này không nêu diện tích nên không so sánh được theo đ/m².

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin này không nêu diện tích nên không dựng được chuỗi đ/m².

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 102.100.000 đ/tháng — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Gò Vấp (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà mặt phốNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Gò Vấp · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

093,8 tr187,5 tr281,3 tr375 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 67.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16.000.000 đ/tháng – 172.000.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 49.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15.000.000 đ/tháng – 224.000.000 đ/tháng · Giảm 26,4% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 47.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 232.000.000 đ/tháng · Giảm 4,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 57.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 202.000.000 đ/tháng · Tăng 21,9% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 70.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23.000.000 đ/tháng – 249.000.000 đ/tháng · Tăng 22,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 73.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20.000.000 đ/tháng – 300.000.000 đ/tháng · Tăng 4,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 64.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20.000.000 đ/tháng – 240.000.000 đ/tháng · Giảm 12,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 64.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23.000.000 đ/tháng – 190.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 73.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 24.000.000 đ/tháng – 300.000.000 đ/tháng · Tăng 15,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 84.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16.000.000 đ/tháng – 267.000.000 đ/tháng · Tăng 14,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 77.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15.000.000 đ/tháng – 241.000.000 đ/tháng · Giảm 8,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 95.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18.000.000 đ/tháng – 348.000.000 đ/tháng · Tăng 23,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 69.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15.000.000 đ/tháng – 232.000.000 đ/tháng · Giảm 27,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 68.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17.000.000 đ/tháng – 235.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 63.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15.000.000 đ/tháng – 192.000.000 đ/tháng · Giảm 8,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 71.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23.000.000 đ/tháng – 212.000.000 đ/tháng · Tăng 12,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 78.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20.000.000 đ/tháng – 276.000.000 đ/tháng · Tăng 9,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 75.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22.000.000 đ/tháng – 272.000.000 đ/tháng · Giảm 3,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 91.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10.000.000 đ/tháng – 340.000.000 đ/tháng · Tăng 21,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 98.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19.000.000 đ/tháng – 250.000.000 đ/tháng · Tăng 7,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 102.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 297.000.000 đ/tháng · Tăng 3,9% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
102.100.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
12.000.000 đ/tháng – 297.000.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 3,9% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Gò Vấp
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q171.300.000 đ/tháng
2025-Q278.200.000 đ/tháng
2025-Q375.300.000 đ/tháng
2025-Q491.100.000 đ/tháng
2026-Q198.300.000 đ/tháng
2026-Q2102.100.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật