CHO THUÊ NHÀ MẶT TIỀN QUỐC HƯƠNG THẢO ĐIỀN 6 PHÒNG NGỦ PHÙ HỢP KINH DOANH VÀ VĂN PHÒNG Một căn nhà mặt tiền…

65.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · TP. Hồ Chí Minh

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

CHO THUÊ NHÀ MẶT TIỀN QUỐC HƯƠNG THẢO ĐIỀN 6 PHÒNG NGỦ PHÙ HỢP KINH DOANH VÀ VĂN PHÒNG Một căn nhà mặt tiền nằm trên trục Quốc Hương – tuyến đường thương mại sôi động bậc nhất Thảo Điền, phù hợp doanh nghiệp cần vị trí nhận diện tốt hoặc khách thuê muốn kết hợp ở và khai thác kinh doanh trong khu cộng đồng quốc tế phát triển ổn định. VỊ TRÍ • Mặt tiền Quốc Hương, Thảo Điền, Quận 2 • Khu vực tập trung nhiều chuyên gia nước ngoài và cư dân cao cấp • Gần chợ Thảo Điền, trường quốc tế và hệ thống F&B nổi tiếng • Kết nối nhanh Xa Lộ Hà Nội, Thủ Thiêm, Bình Thạnh và Quận 1 • Môi trường kinh doanh sôi động, lưu lượng khách ổn định 📐 THÔNG SỐ • Diện tích: 5m x 24m (120m²) • Kết cấu: 1 trệt + 2 lầu + sân thượng • Công năng: 6 phòng ngủ, 4 WC • Nhà trống, nhận ngay HIỆN TRẠNG & ƯU ĐIỂM • Mặt tiền Quốc Hương → tăng khả năng nhận diện thương hiệu • Tầng trệt rộng → thuận tiện khai thác kinh doanh hoặc tiếp khách • 6 phòng ngủ → dễ bố trí nhiều khu chức năng • Sân thượng riêng → tăng không gian sử dụng thực tế • Kết cấu sẵn có → giảm thời gian và chi phí setup • Khu vực cho phép khai thác đa…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tin này không nêu diện tích nên không so sánh được theo đ/m².

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin này không nêu diện tích nên không dựng được chuỗi đ/m².

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 140.400.000 đ/tháng — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Bình Thạnh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà mặt phốNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Bình Thạnh · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0162 tr324 tr485,9 tr647,9 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 69.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15.000.000 đ/tháng – 267.000.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 74.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16.000.000 đ/tháng – 600.000.000 đ/tháng · Tăng 7,5% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 52.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18.000.000 đ/tháng – 239.000.000 đ/tháng · Giảm 29,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 59.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10.000.000 đ/tháng – 184.000.000 đ/tháng · Tăng 13,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 68.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 180.000.000 đ/tháng · Tăng 15,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 99.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 25.000.000 đ/tháng – 322.000.000 đ/tháng · Tăng 44,1% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 81.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 25.000.000 đ/tháng – 300.000.000 đ/tháng · Giảm 17,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 91.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 372.000.000 đ/tháng · Tăng 11,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 100.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18.000.000 đ/tháng – 271.000.000 đ/tháng · Tăng 10,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 88.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22.000.000 đ/tháng – 276.000.000 đ/tháng · Giảm 11,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 96.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 25.000.000 đ/tháng – 600.000.000 đ/tháng · Tăng 8,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 104.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 30.000.000 đ/tháng – 320.000.000 đ/tháng · Tăng 8,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 100.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 24.000.000 đ/tháng – 282.000.000 đ/tháng · Giảm 3,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 90.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 25.000.000 đ/tháng – 240.000.000 đ/tháng · Giảm 9,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 92.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34.000.000 đ/tháng – 218.000.000 đ/tháng · Tăng 2,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 87.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17.000.000 đ/tháng – 253.000.000 đ/tháng · Giảm 5,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 95.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10.000.000 đ/tháng – 272.000.000 đ/tháng · Tăng 8,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 114.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 402.000.000 đ/tháng · Tăng 20,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 116.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 33.000.000 đ/tháng – 307.000.000 đ/tháng · Tăng 1,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 144.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 35.000.000 đ/tháng – 447.000.000 đ/tháng · Tăng 23,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 140.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 39.000.000 đ/tháng – 392.000.000 đ/tháng · Giảm 2,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
140.400.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
39.000.000 đ/tháng – 392.000.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 2,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Bình Thạnh
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q187.900.000 đ/tháng
2025-Q295.000.000 đ/tháng
2025-Q3114.400.000 đ/tháng
2025-Q4116.500.000 đ/tháng
2026-Q1144.000.000 đ/tháng
2026-Q2140.400.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật