- Factory area: 10,000 m² - Spacious independent yard (suitable for wastewater disposal) + Factory structure…

Đang cập nhật / tháng

Bất động sản · Cho thuê · TP. Hồ Chí Minh · 10 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích10 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

- Factory area: 10,000 m² - Spacious independent yard (suitable for wastewater disposal) + Factory structure with 10m high walls and a peak height of 13.7m ➡️ Amenities and Equipment: + Private 1000 Kva power station + Automatic fire protection system (approved and inspected) + High-strength concrete floor (3 tons/m²) Area: 10,000 m²

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Giá của tin này chưa được xác minh

Con số nguồn công bố: 90.000 VND / tháng

Bằng chứng trái ngược trong chính tin: area 10 m2 with a figure in the VND/m2/month range

Con số này có vẻ là đơn giá theo m²/tháng chứ không phải tổng tiền thuê. Giá Thật không nhân diện tích với đơn giá để tạo ra một con số không nguồn nào nêu, nên con số đó được giữ lại.

Hạn chế đã biết: tin này có thể vẫn xuất hiện kèm con số đó trong kết quả tìm kiếm và sắp xếp theo giá cho đến khi chỉ mục tìm kiếm được xây lại.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2023-Q2 → 2025-Q2)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (17/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

028,2 tr56,3 tr84,5 tr112,7 tr2023-Q2 · Trung vị có trọng số 70 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50 tr đ/m²/tháng – 100 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 22 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2023-Q3 · Trung vị có trọng số 70 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 53,1 tr đ/m²/tháng – 96 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 46 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 45 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 146.667 đ/m²/tháng – 87,5 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 18 · Giảm 35,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 66,7 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 200.000 đ/m²/tháng – 78,6 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 24 · Tăng 48,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 70 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50 tr đ/m²/tháng – 104,3 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 38 · Tăng 5,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 70 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 54,8 tr đ/m²/tháng – 78,1 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 23 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22025-Q1 · Trung vị có trọng số 60,7 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40 tr đ/m²/tháng – 75 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 22 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị có trọng số 83,3 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 64,3 tr đ/m²/tháng – 100,9 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 180 · Tăng 37,3% so với 2025-Q12023-Q22023-Q32024-Q12024-Q22025-Q12025-Q2đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2025-Q2
Trung vị có trọng số
83,3 tr đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
64,3 tr đ/m²/tháng – 100,9 tr đ/m²/tháng
Số quan sát
180
Chiều
Tăng 37,3% so với 2025-Q1
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.3886)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Kho / nhà xưởng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2023-Q270 tr đ/m²/tháng · n=22 · độ tin cậy very_low
2023-Q370 tr đ/m²/tháng · n=46 · độ tin cậy low
2023-Q445 tr đ/m²/tháng · n=18 · độ tin cậy very_low
2024-Q166,7 tr đ/m²/tháng · n=24 · độ tin cậy very_low
2024-Q270 tr đ/m²/tháng · n=38 · độ tin cậy low
2024-Q370 tr đ/m²/tháng · n=23 · độ tin cậy low
2025-Q160,7 tr đ/m²/tháng · n=22 · độ tin cậy low
2025-Q283,3 tr đ/m²/tháng · n=180 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 37.000.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: 10, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Kho / nhà xưởng)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · 10, Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

031,3 tr62,5 tr93,8 tr125,1 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 30.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 16.350.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 27.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 7,6% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 28.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 16.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 29.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 1,9% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 29.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 106.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 77,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 32.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 116.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 9,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 32.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 72.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 37.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 72.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 13,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 40.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 72.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 7,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 37.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 75.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 5,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 29.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 68.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 23,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 27.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 68.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 4,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 35.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 64.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 26,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 28.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 64.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 20,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 23.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 67.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 14,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 33.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 95.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 41,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 32.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 82.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 4,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 30.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 70.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 5,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 36.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 64.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 19,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 27.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 64.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 24,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 37.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 59.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 36,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
37.000.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
6.000.000 đ/tháng – 59.700.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Tăng 36,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
10, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q133.700.000 đ/tháng · n=3
2025-Q232.100.000 đ/tháng · n=3
2025-Q330.200.000 đ/tháng · n=3
2025-Q436.000.000 đ/tháng · n=3
2026-Q127.200.000 đ/tháng · n=3
2026-Q237.000.000 đ/tháng · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật