Cho thuê kho xưởng An Phú Đông Quận 12, giáp Gò Vấp - Diện tích: 11x27~ 300m2, có gác Văn phòng - Thích hợp…

25.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · TP. Hồ Chí Minh · 11 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích11 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Cho thuê kho xưởng An Phú Đông Quận 12, giáp Gò Vấp - Diện tích: 11x27~ 300m2, có gác Văn phòng - Thích hợp kho, sản xuất sạch, bao bì đóng gói Cho thuê dài hạn. Giá thuê 25tr/tháng Lh: 090.9298353 Tùng

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2023-Q2 → 2025-Q2)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (17/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

028,2 tr56,3 tr84,5 tr112,7 tr2023-Q2 · Trung vị có trọng số 85 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 47,1 tr đ/m²/tháng – 100 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 22 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2023-Q3 · Trung vị có trọng số 70 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 53,1 tr đ/m²/tháng – 96 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 46 · Giảm 17,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 45 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 146.667 đ/m²/tháng – 87,5 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 18 · Giảm 35,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 62,9 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 200.000 đ/m²/tháng – 78,6 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 24 · Tăng 39,7% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 75 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 55 tr đ/m²/tháng – 104,3 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 38 · Tăng 19,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 70 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60 tr đ/m²/tháng – 80 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 23 · Giảm 6,7% so với 2024-Q22025-Q1 · Trung vị có trọng số 60 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40 tr đ/m²/tháng – 75 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 22 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị có trọng số 83,3 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 64,3 tr đ/m²/tháng – 100,9 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 180 · Tăng 38,9% so với 2025-Q1BĐS này 2,3 tr đ/m²/tháng2023-Q22023-Q32024-Q12024-Q22025-Q12025-Q2đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2025-Q2
Trung vị có trọng số
83,3 tr đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
64,3 tr đ/m²/tháng – 100,9 tr đ/m²/tháng
Số quan sát
180
Chiều
Tăng 38,9% so với 2025-Q1
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.3795)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Kho / nhà xưởng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2023-Q285 tr đ/m²/tháng · n=22 · độ tin cậy very_low
2023-Q370 tr đ/m²/tháng · n=46 · độ tin cậy low
2023-Q445 tr đ/m²/tháng · n=18 · độ tin cậy very_low
2024-Q162,9 tr đ/m²/tháng · n=24 · độ tin cậy very_low
2024-Q275 tr đ/m²/tháng · n=38 · độ tin cậy low
2024-Q370 tr đ/m²/tháng · n=23 · độ tin cậy low
2025-Q160 tr đ/m²/tháng · n=22 · độ tin cậy low
2025-Q283,3 tr đ/m²/tháng · n=180 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 35.100.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Go Vap, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Kho / nhà xưởng)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 2,3 tr đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Go Vap, Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

027,5 tr55 tr82,5 tr110 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 35.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 67.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 26.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 49.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 24,9% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 25.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 47.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 6,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 30.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 57.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 20,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 42.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 70.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 39,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 38.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 73.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 9,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 42.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 64.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 12,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 30.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 64.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 28,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 73.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 13,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 39.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 84.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 48,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 34.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 77.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 13,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 42.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 95.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 23,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 48.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 69.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 15,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 31.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 68.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 34,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 37.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 63.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 16,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 36.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 71.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 46.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 78.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 25,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 60.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 75.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 30,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 54.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 91.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 10,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 37.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 98.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 30,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 35.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 102.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 7,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
35.100.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
5.000.000 đ/tháng – 102.100.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Giảm 7,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Go Vap, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q136.600.000 đ/tháng · n=3
2025-Q246.000.000 đ/tháng · n=3
2025-Q360.200.000 đ/tháng · n=3
2025-Q454.200.000 đ/tháng · n=3
2026-Q137.800.000 đ/tháng · n=3
2026-Q235.100.000 đ/tháng · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật