Cần bán đất An Linh, Phú Giáo Dt: 203,3m2, đất thổ cư Giá: 550tr, Sổ sẵn Từ đường lớn vào đất đúng 50m Điện…

Tạm giữ giá — xem bên dưới

Bất động sản · chưa rõ bán hay cho thuê · TP. Hồ Chí Minh · 203.3 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuChưa xác nhận — xem bên dưới
Diện tích203.3 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Cần bán đất An Linh, Phú Giáo Dt: 203,3m2, đất thổ cư Giá: 550tr, Sổ sẵn Từ đường lớn vào đất đúng 50m Điện chạy trên đầu, dân cư đông Gọi số 0898050468 xem đất

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao toàn tỉnh/thành (độc lập, không khớp với tin này)

Bối cảnh thị trường độc lập, KHÔNG chọn theo tin này. Đây là phân bố giá rao toàn tỉnh/thành cho nhu cầu Cho thuê tại TP. Hồ Chí Minh, gộp mọi loại hình. Chưa xác nhận được tin này là bán hay cho thuê, nên không biết nó có thuộc nhóm này hay không - các số dưới đây mô tả thị trường đó, không phải bất động sản này.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Thị trường hiển thịCho thuê (theo bản ghi Giá Thật nhập về; nguồn gốc ghi bán — chưa xác minh)
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Chưa thể xác nhận tin này là BÁN hay CHO THUÊ

Bản ghi của chúng tôi xếp tin này là cho thuê, nhưng nguồn gốc lại ghi bán. Khi chưa làm rõ, chúng tôi KHÔNG tự chọn một bên: hiển thị tiền thuê theo tháng thành giá mua bán, hoặc ngược lại, là điều sai lệch nhất trang này có thể nói với bạn. Giá, số đ/m² cũng được giữ lại, và bất động sản này KHÔNG được chấm lên biểu đồ lịch sử bên dưới - muốn so sánh thì phải biết là so với thị trường nào. Lịch sử của khu vực vẫn hiển thị kèm mốc thời gian, vì phần đó không phụ thuộc vào tin này.

Nguồn gốc ghi gì:

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

41.36467.17892.993118.807144.6212026-Q3 · Trung vị có trọng số 100.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 48.485 đ/m²/tháng – 137.500 đ/m²/tháng · Số quan sát 49 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
100.000 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
48.485 đ/m²/tháng – 137.500 đ/m²/tháng
Số quan sát
49
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5291)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3100.000 đ/m²/tháng · n=49 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 37.850.000 đ/tháng — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: HcmcLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Đất)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 86 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Bằng chứng khu vực, hiển thị độc lập — KHÔNG khớp với tin này · Chuỗi này dựng cho một nhu cầu. Vì nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nó được trình bày như lịch sử của khu vực, không phải phép so sánh cho bất động sản này.

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

080,7 tr161,5 tr242,2 tr322,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 30.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.800.000 đ/tháng – 125.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 71 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.800.000 đ/tháng – 226.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 71 · Giảm 45,4% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.800.000 đ/tháng – 146.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 71 · Tăng 57,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 30.150.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.600.000 đ/tháng – 155.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 76 · Tăng 16,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 40.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.700.000 đ/tháng – 180.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 82 · Tăng 35,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 44.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.700.000 đ/tháng – 299.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 85 · Tăng 9,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 39.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.700.000 đ/tháng – 225.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 85 · Giảm 12,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 44.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.700.000 đ/tháng – 175.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 85 · Tăng 13,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 42.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.700.000 đ/tháng – 194.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 85 · Giảm 5,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 45.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.700.000 đ/tháng – 186.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 88 · Tăng 7,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 41.450.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.700.000 đ/tháng – 159.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 88 · Giảm 8,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 38.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.700.000 đ/tháng – 185.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 88 · Giảm 6,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 43.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.100.000 đ/tháng – 227.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 88 · Tăng 11,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 39.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 187.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 88 · Giảm 9,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 40.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.800.000 đ/tháng – 206.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 88 · Tăng 3,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 41.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.300.000 đ/tháng – 202.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 88 · Tăng 3,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 44.950.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.800.000 đ/tháng – 200.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 88 · Tăng 8,3% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 43.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.500.000 đ/tháng – 189.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 88 · Giảm 2,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 40.250.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.100.000 đ/tháng – 197.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 88 · Giảm 8,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 37.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.200.000 đ/tháng – 231.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 87 · Giảm 6,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 37.850.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.600.000 đ/tháng – 220.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 86 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
37.850.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
3.600.000 đ/tháng – 220.700.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
86
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Bằng chứng khu vực, không khớp với tin này
Địa bàn
Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Thị trường hiển thị (chưa xác minh nhu cầu)
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q141.500.000 đ/tháng · n=88
2025-Q244.950.000 đ/tháng · n=88
2025-Q343.900.000 đ/tháng · n=88
2025-Q440.250.000 đ/tháng · n=88
2026-Q137.800.000 đ/tháng · n=87
2026-Q237.850.000 đ/tháng · n=86

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật