PHÒNG TRỌ GÁC CAO CẤP FULL NỘI THẤT 429 LÊ VĂN VIỆT (Q.9) MÔI TRƯỜNG VĂN MINH, AN TÂM CHO CON TRỌ HỌC Thông…

6.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · TP. Hồ Chí Minh · 35 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích35 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

PHÒNG TRỌ GÁC CAO CẤP FULL NỘI THẤT 429 LÊ VĂN VIỆT (Q.9) MÔI TRƯỜNG VĂN MINH, AN TÂM CHO CON TRỌ HỌC Thông tin cơ bản: Địa chỉ: 429 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú A, TP. Thủ Đức (Quận 9 cũ). Giá thuê: 6.000.000 VNĐ/tháng. Căn hộ dịch vụ cao cấp ngay trung tâm Lê Văn Việt Giải pháp lưu trú an toàn, văn minh và tiện nghi tuyệt đối, giúp quý phụ huynh an tâm 100% khi gửi gắm con em học tập tại TP.HCM. 1. VỊ TRÍ TRUNG TÂM GIAO THÔNG THUẬN TIỆN Nằm ngay mặt tiền/trục đường chính Lê Văn Việt, xung quanh đầy đủ tiện ích: Chợ, siêu thị, cửa hàng tiện lợi, bệnh viện. Chỉ 5-10 phút di chuyển đến các trường Đại học lớn: ĐH Giao thông Vận tải (Cơ sở 2), Học viện Bưu chính Viễn thông, Hutech (Khu CNC), ĐH Công nghệ Kỹ thuật, ĐH FPT... 2. TIỆN ÍCH TÒA NHÀ ĐỀ CAO AN TOÀN & CHUYÊN NGHIỆP An ninh tuyệt đối: Khóa vân tay, camera giám sát 24/7, có hầm để xe rộng rãi. An toàn PCCC: Tòa nhà được trang bị hệ thống phòng cháy chữa cháy đạt chuẩn, quy định quản lý tòa nhà nghiêm ngặt, môi trường sống văn minh, không ồn ào, không tệ nạn. Tiện nghi: Thang máy di chuyển nhanh chóng, sân thượng phơi đồ…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Phòng trọ, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này171k đ/m²/tháng (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số77k đ/m²/tháng
50% giữa của rổ (p25–p75)53k đ/m²/tháng – 105k đ/m²/tháng
Vị trí của tin nàycao hơn hẳn dải giữa (+122.2% so với trung vị)
Số tin so sánh33 · mẫu giới hạn từ 34
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhroom_boarding · RENT · 30-45m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậytrung bình (2/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 29.2)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 2 triệu – 4 triệu (trung vị 3 triệu)/tháng. Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: mặt tiền / hẻm · ô tô vào

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

94.286115.000135.714156.429177.1432026-Q3 · Trung vị có trọng số 128.571 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100.000 đ/m²/tháng – 160.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 288 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 171.429 đ/m²/tháng2026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
128.571 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
100.000 đ/m²/tháng – 160.000 đ/m²/tháng
Số quan sát
288
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5706)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Phòng trọ
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3128.571 đ/m²/tháng · n=288 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 89.350.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thu Duc, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Phòng trọ)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 171.429 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thu Duc, Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

1,4 tr38,3 tr75,2 tr112,1 tr149 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 58.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13.800.000 đ/tháng – 82.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 14.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.600.000 đ/tháng – 88.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 75,5% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 44.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13.100.000 đ/tháng – 46.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 206,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 35.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12.100.000 đ/tháng – 53.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 19,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 43.250.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13.100.000 đ/tháng – 52.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 21,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 38.950.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.000.000 đ/tháng – 47.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 9,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 57.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.600.000 đ/tháng – 66.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 47,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 55.850.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15.100.000 đ/tháng – 75.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 2,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 59.350.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15.600.000 đ/tháng – 138.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 6,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 51.250.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14.000.000 đ/tháng – 70.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 13,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 67.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14.600.000 đ/tháng – 82.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 31,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 49.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13.800.000 đ/tháng – 66.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 27,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 58.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17.000.000 đ/tháng – 76.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 20,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 67.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13.500.000 đ/tháng – 74.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 14,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 58.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15.600.000 đ/tháng – 72.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 13,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 64.750.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22.600.000 đ/tháng – 74.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 11,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 80.750.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22.300.000 đ/tháng – 91.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 24,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 69.850.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19.100.000 đ/tháng – 76.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 13,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 72.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17.900.000 đ/tháng – 98.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 4,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 89.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19.200.000 đ/tháng – 113.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 23,2% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 89.350.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20.700.000 đ/tháng – 115.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
89.350.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
20.700.000 đ/tháng – 115.800.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
4
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Thu Duc, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q164.750.000 đ/tháng · n=4
2025-Q280.750.000 đ/tháng · n=4
2025-Q369.850.000 đ/tháng · n=4
2025-Q472.650.000 đ/tháng · n=4
2026-Q189.500.000 đ/tháng · n=4
2026-Q289.350.000 đ/tháng · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật