𝐂𝐚̆𝐧 𝐡𝐨̣̂ 𝐒𝐮𝐧𝐫𝐢𝐬𝐞 𝐑𝐢𝐯𝐞𝐫𝐬𝐢𝐝𝐞 - 𝐋𝐢𝐞̂̀𝐧 𝐤𝐞̂̀ 𝐏𝐡𝐮́ 𝐌𝐲̃ 𝐇𝐮̛𝐧𝐠, 𝐑𝐌𝐈𝐓,…

20.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · TP. Hồ Chí Minh · 94 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích94 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

𝐂𝐚̆𝐧 𝐡𝐨̣̂ 𝐒𝐮𝐧𝐫𝐢𝐬𝐞 𝐑𝐢𝐯𝐞𝐫𝐬𝐢𝐝𝐞 - 𝐋𝐢𝐞̂̀𝐧 𝐤𝐞̂̀ 𝐏𝐡𝐮́ 𝐌𝐲̃ 𝐇𝐮̛𝐧𝐠, 𝐑𝐌𝐈𝐓, 𝐓𝐨̂𝐧 𝐃𝐮̛́𝐜 𝐓𝐡𝐚̆́𝐧𝐠 ... Vị trí: Sunrise Riverside – Nguyễn Hữu Thọ, Phước Kiển, Nhà Bè (giáp Quận 7) - Diện tích: 94 m2 - Thiết kế 3 Pn 2 WC - Giá cho thuê 20 triệu/tháng 🥇Thông tin nội thất căn hộ: Đầy đủ, sang trọng – chỉ cần xách vali vào ở! 🥇Nhà Đang trống vào ở ngay ️ Chỉ 5 phút đến Phú Mỹ Hưng ️ Mất 3 phút đến ĐH RMIT, TDTU, VIVO CITY,.... ️ 10 phút để đến TTTM Crescent Mall và 15 phút vào trung tâm Quận 1 Tiện ích nội khu đẳng cấp: • Hồ bơi chuẩn resort, phòng gym, BBQ ngoài trời • Cửa hàng tiện lợi, siêu thị, nhà hàng, quán café, sân chơi trẻ em,.... • Bảo vệ 24/7, an ninh tuyệt đối, thang máy hiện đại, bãi xe rộng rãi Công ty Bất Động Sản KĐ Địa chỉ: Tháp K-01.04 Chung cư Sunrise Riverside, Xã Nhà Bè, TP HCM zalo/ call me: 0931.277.622 Mr Long #sunriseriverside #canho #quan7 #RMIT #nguyenhuutho #office

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: zalo/ call me: 0931.277.622

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 17.300.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Nha Be, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 212.766 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Nha Be, Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

018,1 tr36,2 tr54,3 tr72,4 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 18.950.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.700.000 đ/tháng – 45.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 18.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.700.000 đ/tháng – 45.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 1,6% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 15.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.200.000 đ/tháng – 41.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 16,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 22.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 49.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 43,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 25.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.900.000 đ/tháng – 43.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 15,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 22.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.100.000 đ/tháng – 67.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 13,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 20.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.700.000 đ/tháng – 38.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 6,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 24.350.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.200.000 đ/tháng – 37.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 17,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 24.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.900.000 đ/tháng – 35.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 24.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.800.000 đ/tháng – 40.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 2,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 23.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.400.000 đ/tháng – 57.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 4,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 19.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.500.000 đ/tháng – 39.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 16,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 24.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.500.000 đ/tháng – 36.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 25,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 20.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.300.000 đ/tháng – 39.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 16,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 19.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.400.000 đ/tháng – 54.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 5,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 25.250.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.800.000 đ/tháng – 42.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 29,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 29.950.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 61.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 18,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 20.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.300.000 đ/tháng – 41.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 31,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 25.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.800.000 đ/tháng – 38.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 21,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 19.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.700.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 23,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.700.000 đ/tháng – 41.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 9,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
17.300.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
4.700.000 đ/tháng – 41.400.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
4
Chiều
Giảm 9,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Nha Be, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q125.250.000 đ/tháng · n=4
2025-Q229.950.000 đ/tháng · n=4
2025-Q320.600.000 đ/tháng · n=4
2025-Q425.000.000 đ/tháng · n=4
2026-Q119.050.000 đ/tháng · n=4
2026-Q217.300.000 đ/tháng · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật