🔥 CHO THUÊ TÒA NHÀ HOTEL & APARTMENTS – VIEW BIỂN – GẦN BẾN PHÀ VŨNG TÀU – CẦN GIỜ 🔥 📍 Vị trí đắc địa: •…
Bất động sản · Cho thuê · TP. Hồ Chí Minh · 488 m²
Thông tin bất động sản
| Loại hình | Bất động sản |
| Nhu cầu | Cho thuê |
| Diện tích | 488 m² |
| Khu vực | TP. Hồ Chí Minh |
Mô tả tin rao công khai
🔥 CHO THUÊ TÒA NHÀ HOTEL & APARTMENTS – VIEW BIỂN – GẦN BẾN PHÀ VŨNG TÀU – CẦN GIỜ 🔥 📍 Vị trí đắc địa: • View biển trực diện, không gian thoáng rộng, đón khách du lịch quanh năm • Gần Bến phà Vũng Tàu – Cần Giờ, tiềm năng khai thác lưu trú và du lịch cực lớn • Khu vực tập trung nhiều khách sạn, villa nghỉ dưỡng cao cấp 📐 Thông tin tài sản: Diện tích đất: 1.429m² Diện tích xây dựng: 488m² x 4 lầu 🏗️ Kết cấu & công năng: Quy mô: 1 Hầm – 1 Trệt – 4 Lầu Gồm 11 căn hộ lớn nhỏ + 01 Penthouse cao cấp Thiết kế hiện đại, sang trọng, tối ưu khai thác lưu trú Trang bị đầy đủ thang máy Hồ bơi sân thượng đẳng cấp, không gian chill cực đẹp ⚖️ Pháp lý: Hồ sơ pháp lý hoàn chỉnh Có giấy phép xây dựng Hồ sơ hoàn công đầy đủ Hệ thống PCCC đạt chuẩn Sẵn sàng bàn giao vận hành ngay 🎯 Phù hợp: Kinh doanh hotel, serviced apartment Khai thác khách du lịch, chuyên gia, khách nghỉ dưỡng cao cấp Vận hành thương hiệu lưu trú chuyên nghiệp 💰 Giá cho thuê: 150 triệu/tháng 🔐 Cọc: 3 tháng 📝 Hợp đồng dài hạn, hỗ trợ tối đa cho đơn vị khai thác kinh doanh 📞 Liên hệ: 0937 987 910 Thảo Quyên | Chuyên viên tư…
Nguồn tin gốc
Liên hệ người bán
Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.
Chia sẻ tin này
Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành
Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.
Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.
| Nhu cầu | Cho thuê |
| Tỉnh/thành | TP. Hồ Chí Minh |
| Tin hiện tại | 23.755 |
| Trung vị giá rao (làm tròn) | 6 triệu |
| 50% giữa của giá rao tổng | 4 triệu – 15 triệu |
| Quan sát giá đủ điều kiện | 20.062 |
| Chưa có giá rao | 454 |
Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.
Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)
| Giá rao/m² của tin này | 307k đ/m²/tháng (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ) |
|---|---|
| Rổ so sánh, trung vị có trọng số | 286k đ/m²/tháng |
| 50% giữa của rổ (p25–p75) | 148k đ/m²/tháng – 667k đ/m²/tháng |
| Vị trí của tin này | trong dải 50% giữa (+7.6% so với trung vị) |
| Số tin so sánh | 300 (1 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 302 |
| Kỳ quan sát | 2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01) |
| Nhóm so sánh | private_house · RENT · 250-500m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin) |
| Độ tin cậy | trung bình (4/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 175.6) |
Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 72 triệu – 325 triệu (trung vị 139 triệu)/tháng. Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.
Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · số tầng · đường · chất lượng bằng chứng
Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · phòng ngủ · pháp lý · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.
Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.
Lịch sử giá rao thị trường so sánh
Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2023-Q2 → 2026-Q3)
Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (20/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….
Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.
Kéo ngang biểu đồ để xem hết các kỳ.
- Kỳ
- 2026-Q3
- Trung vị có trọng số
- 189.732 đ/m²/tháng
- P25 - P75 của giá rao so sánh
- 104.000 đ/m²/tháng – 560.000 đ/m²/tháng
- Số quan sát
- 297
- Chiều
- Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
- Mức khớp
- cùng tỉnh/thành
- Độ tin cậy
- low (0.3301)
- Địa bàn
- HCMC
- Loại hình
- Nhà riêng
- Nhu cầu
- Cho thuê
- Lớp bằng chứng
- DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION
Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.
| 2023-Q2 | 200.000 đ/m²/tháng · n=8 · độ tin cậy very_low |
| 2023-Q3 | 155.556 đ/m²/tháng · n=11 · độ tin cậy low |
| 2024-Q1 | 128.000 đ/m²/tháng · n=9 · độ tin cậy very_low |
| 2025-Q2 | 102.564 đ/m²/tháng · n=37 · độ tin cậy low |
| 2026-Q3 | 189.732 đ/m²/tháng · n=297 · độ tin cậy medium |
Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.
Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.
Bối cảnh gần đây
2026-Q2 · 17.500.000 đ/tháng — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn
Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.
* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.
Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.
Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HCMC · private_house · RENT · 250-500m2
Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q3 (7.5 năm) · 226 tin so sánh từ 192 tin riêng biệt · đ/m²/tháng
Giá rao hiện tại của BĐS này: 307.377 đ/m²/tháng (150.000.000 đ / tháng ÷ 488 m²) (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)
Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: RENT · tương đồng diện tích: 250-500m2 (488 m²) · chất lượng bằng chứng
Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.
Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.
Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.
Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.
Kéo ngang biểu đồ để xem hết các kỳ.
- Kỳ
- 2020-Q3
- Trung vị có trọng số
- 123.684 đ/m²/tháng
- P25 - P75 của giá rao so sánh
- 74.074 đ/m²/tháng – 251.852 đ/m²/tháng
- Số tin so sánh
- 8
- Số tin riêng biệt
- 8
- Chiều
- Giảm 15,1% so với 2020-Q2
- Mức khớp
- Rọ so sánh khớp với bất động sản này
- Độ tin cậy
- medium (0.4167)
- Địa bàn
- HCMC
- Loại hình
- Nhà riêng
- Nhu cầu
- Cho thuê
- Lớp bằng chứng
- HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION
Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.
| 2017-Q3 | 118.056 đ/m²/tháng (29.351 đ/m²/tháng – 133.333 đ/m²/tháng) · n=5 |
| 2018-Q3 | 102.431 đ/m²/tháng (63.291 đ/m²/tháng – 150.000 đ/m²/tháng) · n=11 |
| 2019-Q2 | 121.528 đ/m²/tháng (106.667 đ/m²/tháng – 232.143 đ/m²/tháng) · n=10 |
| 2019-Q3 | 124.555 đ/m²/tháng (73.333 đ/m²/tháng – 175.758 đ/m²/tháng) · n=10 |
| 2019-Q4 | 218.750 đ/m²/tháng (100.000 đ/m²/tháng – 277.778 đ/m²/tháng) · n=17 |
| 2020-Q1 | 157.895 đ/m²/tháng (100.000 đ/m²/tháng – 216.667 đ/m²/tháng) · n=17 |
| 2020-Q2 | 145.714 đ/m²/tháng (100.000 đ/m²/tháng – 263.771 đ/m²/tháng) · n=22 |
| 2020-Q3 | 123.684 đ/m²/tháng (74.074 đ/m²/tháng – 251.852 đ/m²/tháng) · n=8 |
Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.
Lịch sử khu vực rộng hơn
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp
batdongsan.com.vn · Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.
Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.
Kéo ngang biểu đồ để xem hết các kỳ.
- Kỳ
- 2026-Q2
- Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
- 17.500.000 đ/tháng
- khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
- 7.800.000 đ/tháng – 51.600.000 đ/tháng
- Số chuỗi quận/huyện góp vào
- 15
- Chiều
- Giảm 6,4% so với 2026-Q1
- Mức khớp
- Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
- Địa bàn
- Hcmc
- Loại hình
- Nhà riêng
- Nhu cầu
- Cho thuê
- Lớp bằng chứng
- SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY
Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.
| 2025-Q1 | 15.000.000 đ/tháng · n=15 |
| 2025-Q2 | 15.800.000 đ/tháng · n=15 |
| 2025-Q3 | 15.500.000 đ/tháng · n=15 |
| 2025-Q4 | 17.700.000 đ/tháng · n=15 |
| 2026-Q1 | 18.700.000 đ/tháng · n=15 |
| 2026-Q2 | 17.500.000 đ/tháng · n=15 |
Giá Thật ghi nhận thế nào
Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.
Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này