Tòa nhà Văn phòng mới 100% tại địa chỉ đường Bình Lợi, Phường 13, Quận Bình Thạnh, TP. HCM là một lựa chọn lý…

12.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · TP. Hồ Chí Minh · 50 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích50 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Tòa nhà Văn phòng mới 100% tại địa chỉ đường Bình Lợi, Phường 13, Quận Bình Thạnh, TP. HCM là một lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp đang tìm kiếm không gian làm việc chuyên nghiệp và tiện nghi với mức giá hợp lý. - Thông tin tổng quan. + Số tầng: 4. + Tổng số văn phòng: 8. + Pháp lý: Chính chủ cho thuê, VAT đầy đủ. + Địa chỉ: Bình Lợi, Phường 13, Quận Bình Thạnh, TP. HCM. - Ưu điểm nổi bật. + Vị trí chiến lược: Nằm trên tuyến đường Bình Lợi, thông với Đặng Thùy Trâm dễ dàng kết nối với các quận trung tâm như Quận 1, Quận 2 và Quận Thủ Đức thông qua đường Phạm Văn Đồng. Gần Chi cục thuế Quận Bình Thạnh và sân bay Tân Sơn Nhất. Rất gần các trung tâm thương mại như Gigamall Phạm Văn Đồng, Emart Phan Văn Trị hay Vincom Nguyễn Xí. + Thiết kế hiện đại: Tòa nhà được xây dựng với kiến trúc hiện đại, tối ưu hóa không gian sử dụng và ánh sáng tự nhiên. + Tiện ích đầy đủ: Trang bị thang máy, hệ thống an ninh 24/7, hệ thống internet tốc độ cao, hệ thống điều hoà đáp ứng tiêu chuẩn xanh tiết kiệm năng lượng và các tiện ích văn phòng tiêu chuẩn khác. + Không gian linh hoạt: Với 8 văn phòng…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Văn phòng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2023-Q3 → 2025-Q2)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (22/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

91.164159.446227.728296.009364.2912023-Q3 · Trung vị có trọng số 240.385 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 218.600 đ/m²/tháng – 288.889 đ/m²/tháng · Số quan sát 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2024-Q2 · Trung vị có trọng số 263.158 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 234.043 đ/m²/tháng – 267.857 đ/m²/tháng · Số quan sát 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị có trọng số 254.902 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 110.000 đ/m²/tháng – 345.455 đ/m²/tháng · Số quan sát 32 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 240.000 đ/m²/tháng2023-Q32024-Q22025-Q2đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2025-Q2
Trung vị có trọng số
254.902 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
110.000 đ/m²/tháng – 345.455 đ/m²/tháng
Số quan sát
32
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4368)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Văn phòng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2023-Q3240.385 đ/m²/tháng · n=8 · độ tin cậy low
2024-Q2263.158 đ/m²/tháng · n=10 · độ tin cậy low
2025-Q2254.902 đ/m²/tháng · n=32 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 36.300.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Binh Thanh, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Văn phòng)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 240.000 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Binh Thanh, Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

038,8 tr77,6 tr116,4 tr155,2 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 52.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 69.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 52.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 74.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 27.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 52.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 48,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 46.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 59.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 71,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 62.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 69.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 33,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 64.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 99.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 3,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 74.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 87.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 14,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 56.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 91.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 23,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 79.250.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 100.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 40,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 64.350.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 88.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 18,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 54.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 96.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 15,1% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 58.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 104.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 7,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 68.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 100.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 17,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 67.350.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 90.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 2,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 57.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 92.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 14,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 53.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 87.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 7,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 60.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 95.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 14,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 92.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 124.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 52,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 59.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 116.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 36,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 48.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 144.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 17,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 36.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 140.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 25,3% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
36.300.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
6.000.000 đ/tháng – 140.400.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
4
Chiều
Giảm 25,3% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Binh Thanh, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q153.200.000 đ/tháng · n=4
2025-Q260.900.000 đ/tháng · n=4
2025-Q392.700.000 đ/tháng · n=4
2025-Q459.150.000 đ/tháng · n=4
2026-Q148.600.000 đ/tháng · n=4
2026-Q236.300.000 đ/tháng · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật