✦ Thông tin: • Diện tích đất: 15m x 24m • Tổng diện tích sàn: khoảng 1.088m² • Kết cấu: 1 trệt 2 lầu • Gồm 12…

90.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · TP. Hồ Chí Minh · 1088 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích1088 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

✦ Thông tin: • Diện tích đất: 15m x 24m • Tổng diện tích sàn: khoảng 1.088m² • Kết cấu: 1 trệt 2 lầu • Gồm 12 phòng và 6 WC • Sổ hồng hoàn công đầy đủ • Không gian rộng, dễ dàng bố trí công năng theo nhu cầu ✦ Vị trí: • Mặt tiền đường Nguyễn Thái Học, TP. Vũng Tàu • Khu vực trung tâm sầm uất • Giao thông thuận tiện • Dễ dàng kết nối các tuyến đường huyết mạch • Thuận lợi cho hoạt động giao dịch và phát triển doanh nghiệp ✦ Tiện ích: • Quy mô lớn, khai thác đa công năng • Nhiều phòng làm việc riêng biệt • Pháp lý hoàn chỉnh • Dễ dàng cải tạo theo mô hình vận hành • Bàn giao sử dụng ngay ✦ Phù hợp: • Văn phòng công ty • Ngân hàng • Trung tâm đào tạo • Showroom trưng bày sản phẩm • Trụ sở doanh nghiệp • Các mô hình kinh doanh dịch vụ quy mô lớn 📄 Hợp đồng: Thuê lâu dài 💰 Giá thuê: 90 triệu/tháng (đã bao gồm VAT) 📩 Tòa nhà sở hữu tổng diện tích sàn lên đến 1.088m² ngay mặt tiền Nguyễn Thái Học, vị trí trung tâm và pháp lý hoàn chỉnh. Đây là lựa chọn lý tưởng cho doanh nghiệp đang tìm kiếm không gian làm việc chuyên nghiệp, quy mô lớn và ổn định lâu dài tại Vũng Tàu. 📞 Liên hệ với…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này83k đ/m²/tháng (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số50k đ/m²/tháng
50% giữa của rổ (p25–p75)23k đ/m²/tháng – 143k đ/m²/tháng
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+65.4% so với trung vị)
Số tin so sánh60 · mẫu giới hạn từ 61
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhland · RENT · 500-1200m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 33.9)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 25 triệu – 155 triệu (trung vị 54 triệu)/tháng. Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: số tầng · pháp lý

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

13.11747.95482.792117.630152.4672026-Q3 · Trung vị có trọng số 59.259 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22.727 đ/m²/tháng – 142.857 đ/m²/tháng · Số quan sát 63 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 82.721 đ/m²/tháng2026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
59.259 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
22.727 đ/m²/tháng – 142.857 đ/m²/tháng
Số quan sát
63
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5365)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q359.259 đ/m²/tháng · n=63 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 33.400.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: 12, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Đất)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 5 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 82.721 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · 12, Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

026,2 tr52,4 tr78,7 tr104,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 29.250.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.600.000 đ/tháng – 49.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 17.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.500.000 đ/tháng – 48.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 41,2% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 20.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.600.000 đ/tháng – 83.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 20,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 21.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.800.000 đ/tháng – 74.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 5,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 24.750.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.800.000 đ/tháng – 81.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 13,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 24.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.900.000 đ/tháng – 70.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 2,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 33.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.100.000 đ/tháng – 74.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 37,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 26.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.600.000 đ/tháng – 62.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 21,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.700.000 đ/tháng – 69.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 18.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.900.000 đ/tháng – 65.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 30,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 17.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.800.000 đ/tháng – 61.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 2,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 31.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.900.000 đ/tháng – 67.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 77,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 31.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.100.000 đ/tháng – 65.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 20.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.900.000 đ/tháng – 58.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 34,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 19.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.800.000 đ/tháng – 67.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 7,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 19.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.400.000 đ/tháng – 71.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 27.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.800.000 đ/tháng – 81.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 45,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 27.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 92.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 30.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.900.000 đ/tháng – 92.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 9,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 30.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.800.000 đ/tháng – 64.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 33.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.800.000 đ/tháng – 97.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 10,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
33.400.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
3.800.000 đ/tháng – 97.300.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
5
Chiều
Tăng 10,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
12, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q119.000.000 đ/tháng · n=5
2025-Q227.700.000 đ/tháng · n=5
2025-Q327.700.000 đ/tháng · n=5
2025-Q430.300.000 đ/tháng · n=5
2026-Q130.300.000 đ/tháng · n=5
2026-Q233.400.000 đ/tháng · n=5

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật