Cho thuê tầng trệt mặt tiền Trần Não diện tích 70m² giá chỉ 35 triệu/tháng. Bạn đang tìm mặt bằng kinh doanh…

35.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · TP. Hồ Chí Minh · 70 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích70 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Cho thuê tầng trệt mặt tiền Trần Não diện tích 70m² giá chỉ 35 triệu/tháng. Bạn đang tìm mặt bằng kinh doanh hoặc văn phòng giao dịch tại khu vực Trần Não? Đây là lựa chọn lý tưởng với vị trí mặt tiền đẹp, dễ nhận diện thương hiệu và thuận tiện tiếp cận khách hàng. Thông tin mặt bằng: Diện tích: 70m². Vị trí: Tầng trệt tòa nhà mặt tiền đường Trần Não. Giá thuê: 35 triệu/tháng. Bàn giao mặt bằng sạch, có thể khai thác ngay. Ưu điểm nổi bật: Mặt tiền đường lớn, lưu lượng xe qua lại đông, thuận lợi quảng bá thương hiệu. Không gian vuông vức, dễ bố trí nội thất và tối ưu công năng sử dụng. Khu vực tập trung nhiều văn phòng, doanh nghiệp, cửa hàng và khu dân cư hiện hữu. Thuận tiện di chuyển đến trung tâm TP. Hồ Chí Minh và các khu vực lân cận. Phù hợp với nhiều mô hình: Văn phòng giao dịch. Showroom trưng bày. Spa, thẩm mỹ. Cửa hàng bán lẻ. Phòng khám, trung tâm đào tạo hoặc các mô hình kinh doanh dịch vụ khác. Liên hệ ngay để xem mặt bằng thực tế và nhận tư vấn chi tiết. Mặt bằng đẹp, diện tích vừa phải, giá thuê chỉ 35 triệu/tháng tại đường Trần Não là cơ hội hiếm dành cho doanh…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 37.850.000 đ/tháng — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: HcmcLoại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 86 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 500.000 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

080,7 tr161,5 tr242,2 tr322,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 30.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.800.000 đ/tháng – 125.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 71 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.800.000 đ/tháng – 226.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 71 · Giảm 45,4% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.800.000 đ/tháng – 146.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 71 · Tăng 57,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 30.150.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.600.000 đ/tháng – 155.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 76 · Tăng 16,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 40.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.700.000 đ/tháng – 180.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 82 · Tăng 35,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 44.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.700.000 đ/tháng – 299.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 85 · Tăng 9,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 39.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.700.000 đ/tháng – 225.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 85 · Giảm 12,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 44.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.700.000 đ/tháng – 175.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 85 · Tăng 13,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 42.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.700.000 đ/tháng – 194.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 85 · Giảm 5,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 45.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.700.000 đ/tháng – 186.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 88 · Tăng 7,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 41.450.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.700.000 đ/tháng – 159.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 88 · Giảm 8,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 38.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.700.000 đ/tháng – 185.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 88 · Giảm 6,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 43.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.100.000 đ/tháng – 227.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 88 · Tăng 11,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 39.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 187.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 88 · Giảm 9,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 40.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.800.000 đ/tháng – 206.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 88 · Tăng 3,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 41.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.300.000 đ/tháng – 202.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 88 · Tăng 3,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 44.950.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.800.000 đ/tháng – 200.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 88 · Tăng 8,3% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 43.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.500.000 đ/tháng – 189.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 88 · Giảm 2,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 40.250.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.100.000 đ/tháng – 197.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 88 · Giảm 8,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 37.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.200.000 đ/tháng – 231.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 87 · Giảm 6,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 37.850.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.600.000 đ/tháng – 220.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 86 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
37.850.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
3.600.000 đ/tháng – 220.700.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
86
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q141.500.000 đ/tháng · n=88
2025-Q244.950.000 đ/tháng · n=88
2025-Q343.900.000 đ/tháng · n=88
2025-Q440.250.000 đ/tháng · n=88
2026-Q137.800.000 đ/tháng · n=87
2026-Q237.850.000 đ/tháng · n=86

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật