Cho thuê nhà góc hai mặt tiền tại số 33 Nguyễn Trung Trực, Phường Bến Thành, Quận 1 – vị trí đắc địa ngay…

260.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · TP. Hồ Chí Minh

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Cho thuê nhà góc hai mặt tiền tại số 33 Nguyễn Trung Trực, Phường Bến Thành, Quận 1 – vị trí đắc địa ngay trung tâm thành phố, thuận tiện kinh doanh đa ngành nghề. Ngôi nhà sở hữu diện tích ngang 25m, dài 5m, tổng diện tích sử dụng lên đến 400m². Kết cấu gồm 1 trệt và 3 lầu, thiết kế thông thoáng, dễ dàng cải tạo hoặc sắp xếp không gian theo nhu cầu. Với lợi thế hai mặt tiền, ngôi nhà luôn nhận được ánh sáng tự nhiên và tạo sự nổi bật cho mọi loại hình kinh doanh, từ showroom, cửa hàng thời trang, nhà hàng, quán cà phê đến văn phòng đại diện. Khu vực xung quanh tập trung nhiều tòa nhà văn phòng, khách sạn, nhà hàng và các tuyến đường sầm uất, mang lại tiềm năng thu hút khách hàng lớn. Giá thuê hiện tại: 260 triệu đồng/tháng. Quý khách quan tâm vui lòng liên hệ văn phong để hẹn lịch xem nhà và được tư vấn chi tiết. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm địa điểm kinh doanh tại trung tâm Quận 1.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tin này không nêu diện tích nên không so sánh được theo đ/m².

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin này không nêu diện tích nên không dựng được chuỗi đ/m².

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 122.850.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: 3, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · 3, Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

080,7 tr161,3 tr242 tr322,6 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 45.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 124.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 40.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 226.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 11,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 40.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 106.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 30.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 130.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 25,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 71.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 155.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 135,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 95.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 299.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 33,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 102.250.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 225.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 7,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 107.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 175.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 5,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 121.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 192.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 12,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 98.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 163.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 18,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 116.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 158.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 17,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 94.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 185.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 18,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 104.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 182.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 10,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 94.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 187.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 9,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 93.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 170.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 105.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 170.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 12,7% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 98.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 169.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 6,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 106.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 160.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 8,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 120.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 197.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 13,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 114.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 212.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 5,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 122.850.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 217.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 7,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
122.850.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
8.000.000 đ/tháng – 217.400.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
4
Chiều
Tăng 7,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
3, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1105.000.000 đ/tháng · n=4
2025-Q298.450.000 đ/tháng · n=4
2025-Q3106.400.000 đ/tháng · n=4
2025-Q4120.700.000 đ/tháng · n=4
2026-Q1114.100.000 đ/tháng · n=4
2026-Q2122.850.000 đ/tháng · n=4

Lưu trữ đến 2020-Q3 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Quận 3, Tp.HCM · đ/tháng · 2013-Q1 – 2020-Q3 · 21 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

5 tr15,8 tr26,5 tr37,2 tr48 tr2013-Q1 · Trung vị 16.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 9.000.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 33 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 16.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14.000.000 đ/tháng – 18.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 55 · Không thay đổi đáng kể so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 17.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14.000.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 52 · Tăng 6,3% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị 17.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15.000.000 đ/tháng – 17.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 17 · Không thay đổi đáng kể so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị 18.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14.000.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 53 · Tăng 5,9% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị 16.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14.000.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 31 · Giảm 11,1% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị 17.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14.000.000 đ/tháng – 22.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 18 · Tăng 9,4% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị 9.750.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 9.000.000 đ/tháng – 23.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 15.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10.000.000 đ/tháng – 18.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 16 · Tăng 53,8% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 15.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12.000.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 41 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 15.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12.000.000 đ/tháng – 18.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 58 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 17.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12.000.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 21 · Tăng 16,7% so với 2015-Q42017-Q2 · Trung vị 25.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16.000.000 đ/tháng – 26.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị 13.250.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8.000.000 đ/tháng – 27.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 8 · Giảm 47,0% so với 2017-Q22018-Q3 · Trung vị 17.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10.000.000 đ/tháng – 39.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 20 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị 20.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15.000.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 17 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 20.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 38 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị 29.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16.000.000 đ/tháng – 45.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 37 · Tăng 45,0% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị 24.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16.000.000 đ/tháng – 42.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 22 · Giảm 17,2% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 22.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 34 · Giảm 8,3% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị 18.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16.000.000 đ/tháng – 35.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 20 · Giảm 18,2% so với 2020-Q22013-Q12014-Q12015-Q22017-Q22019-Q32020-Q3đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị
18.000.000 đ/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
16.000.000 đ/tháng – 35.000.000 đ/tháng
Số tin riêng biệt
20
Chiều
Giảm 18,2% so với 2020-Q2
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận 3, Tp.HCM
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2019-Q220.000.000 đ/tháng · n=17
2019-Q320.000.000 đ/tháng · n=38
2019-Q429.000.000 đ/tháng · n=37
2020-Q124.000.000 đ/tháng · n=22
2020-Q222.000.000 đ/tháng · n=34
2020-Q318.000.000 đ/tháng · n=20

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật