CHO THUÊ NHÀ MẶT TIỀN BÙI THỊ XUÂN, PHƯỜNG BẾN THÀNH, QUẬN 1 📍 Vị trí đắc địa trên trục đường Bùi Thị Xuân,…

93.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · TP. Hồ Chí Minh

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

CHO THUÊ NHÀ MẶT TIỀN BÙI THỊ XUÂN, PHƯỜNG BẾN THÀNH, QUẬN 1 📍 Vị trí đắc địa trên trục đường Bùi Thị Xuân, khu vực trung tâm Quận 1, tập trung nhiều văn phòng, khách sạn, showroom, thương hiệu F&B và dịch vụ cao cấp. Tuyến đường kết nối thuận tiện đến Cách Mạng Tháng 8, Nguyễn Thị Minh Khai, Tôn Thất Tùng và khu chợ Bến Thành. 🏠 Thông tin mặt bằng: * Địa chỉ: Bùi Thị Xuân, Phường Bến Thành, Quận 1 * Diện tích: 3.8m x 20m * Kết cấu: Trệt + 3 lầu * Trang bị thang máy * Giá thuê: 93 triệu/tháng ✅ Phù hợp kinh doanh: * Spa, thẩm mỹ viện * Văn phòng đại diện * Showroom, cửa hàng thương hiệu * Phòng khám, nha khoa * Trung tâm đào tạo, dịch vụ cao cấp Ưu điểm nổi bật là nhà có thang máy, mặt tiền nhận diện tốt, nằm trong khu vực kinh doanh sầm uất, lưu lượng khách và dân văn phòng đông đúc, thuận lợi xây dựng hình ảnh thương hiệu và khai thác kinh doanh lâu dài. ☎️ Liên hệ em Dương để xem nhà thực tế và nhận thêm thông tin chi tiết.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tin này không nêu diện tích nên không so sánh được theo đ/m².

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin này không nêu diện tích nên không dựng được chuỗi đ/m².

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 217.400.000 đ/tháng — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận 3 (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà mặt phốNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận 3 · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0327,5 tr655 tr982,5 tr1.310 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 124.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 29.000.000 đ/tháng – 500.000.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 226.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14.000.000 đ/tháng – 1.214.000.000 đ/tháng · Tăng 82,0% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 106.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28.000.000 đ/tháng – 390.000.000 đ/tháng · Giảm 52,8% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 130.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18.000.000 đ/tháng – 570.000.000 đ/tháng · Tăng 22,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 155.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 39.000.000 đ/tháng – 640.000.000 đ/tháng · Tăng 19,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 151.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 37.000.000 đ/tháng – 600.000.000 đ/tháng · Giảm 2,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 140.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 38.000.000 đ/tháng – 500.000.000 đ/tháng · Giảm 7,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 155.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 40.000.000 đ/tháng – 513.000.000 đ/tháng · Tăng 11,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 184.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 39.000.000 đ/tháng – 682.000.000 đ/tháng · Tăng 18,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 142.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 35.000.000 đ/tháng – 550.000.000 đ/tháng · Giảm 23,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 158.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 45.000.000 đ/tháng – 480.000.000 đ/tháng · Tăng 11,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 185.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 40.000.000 đ/tháng – 727.000.000 đ/tháng · Tăng 17,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 166.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 30.000.000 đ/tháng – 655.000.000 đ/tháng · Giảm 10,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 187.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 36.000.000 đ/tháng – 625.000.000 đ/tháng · Tăng 12,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 170.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 37.000.000 đ/tháng – 800.000.000 đ/tháng · Giảm 9,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 170.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 45.000.000 đ/tháng – 400.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 169.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 26.000.000 đ/tháng – 500.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 160.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 30.000.000 đ/tháng – 490.000.000 đ/tháng · Giảm 5,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 187.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 48.000.000 đ/tháng – 496.000.000 đ/tháng · Tăng 16,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 212.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 50.000.000 đ/tháng – 500.000.000 đ/tháng · Tăng 13,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 217.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 65.000.000 đ/tháng – 597.000.000 đ/tháng · Tăng 2,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
217.400.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
65.000.000 đ/tháng – 597.000.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 2,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận 3
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1170.800.000 đ/tháng
2025-Q2169.900.000 đ/tháng
2025-Q3160.600.000 đ/tháng
2025-Q4187.700.000 đ/tháng
2026-Q1212.300.000 đ/tháng
2026-Q2217.400.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật