Văn phòng Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh Cho Thuê Văn Phòng NNC BUIDLING (60 m2) - Giá thuê: 23,9 Triệu/Tháng - Địa…

23.900.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · TP. Hồ Chí Minh · 60 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích60 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Văn phòng Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh Cho Thuê Văn Phòng NNC BUIDLING (60 m2) - Giá thuê: 23,9 Triệu/Tháng - Địa chỉ: Đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường Đa Kao, Quận 1, Hồ Chí Minh - Hotline/Zalo/Viber/WhatsApp: 0922 86 87 88 (Mr Cường) - Video: - Website: ️ Đặc điểm: - Code: 3017 - Văn Phòng (tầng 2) - Diện tích: 60 m2 - Đơn giá: 398 Ngàn/m2 ( ~ 15 USD/m2) - Tổng giá thuê: 23,9 Triệu/Tháng ( ~ 900 USD/Tháng) ️ Xem thêm các diện tích Văn Phòng cho thuê tại NNC BUIDLING: ️ Văn Phòng (60 m2, tầng 3) - Giá thuê: 23,9 Triệu/Tháng - Code: 3892 ️ Link detail: ️ Dịch vụ: - Lễ tân chuyên nghiệp luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng - Dịch vụ bảo vệ tại chổ và giám sát an ninh camera 24/7 - Dịch vụ vệ sinh hằng ngày khu vực công cộng - Dịch vụ bảo trì hệ thống cơ & điện toà nhà ️ Tiện ích: - Hệ thống quạt gió và gió tươi cho văn phòng - Nhà vệ sinh riêng biệt dành cho nam và nữ - 1 thang máy - 1 hầm để xe - Hệ thống điện dự phòng 100% - Điều hòa trung tâm Tòa nhà văn phòng NNC tọa lạc trên đường Nguyễn Đình Chiểu, phường Đakao, Quận 1 - Kết nối giao thông thuận lợi và nhanh chóng đến trung tâm quận 1 và…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: Zalo/Viber/WhatsApp: 0922 86 87 88

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 122.850.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: 3, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 398.333 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · 3, Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

080,7 tr161,3 tr242 tr322,6 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 45.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 124.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 40.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 226.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 11,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 40.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 106.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 30.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 130.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 25,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 71.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 155.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 135,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 95.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 299.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 33,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 102.250.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 225.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 7,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 107.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 175.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 5,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 121.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 192.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 12,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 98.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 163.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 18,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 116.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 158.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 17,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 94.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 185.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 18,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 104.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 182.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 10,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 94.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 187.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 9,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 93.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 170.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 105.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 170.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 12,7% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 98.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 169.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 6,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 106.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 160.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 8,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 120.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 197.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 13,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 114.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 212.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 5,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 122.850.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 217.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 7,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
122.850.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
8.000.000 đ/tháng – 217.400.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
4
Chiều
Tăng 7,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
3, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1105.000.000 đ/tháng · n=4
2025-Q298.450.000 đ/tháng · n=4
2025-Q3106.400.000 đ/tháng · n=4
2025-Q4120.700.000 đ/tháng · n=4
2026-Q1114.100.000 đ/tháng · n=4
2026-Q2122.850.000 đ/tháng · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật