CHO THUÊ NHÀ PHỐ THƯƠNG MẠI MẶT TIỀN CITYLAND PARK HILLS – NGUYỄN VĂN LƯỢNG, GÒ VẤP Cơ hội sở hữu vị trí kinh…

80.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · TP. Hồ Chí Minh · 380 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích380 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

CHO THUÊ NHÀ PHỐ THƯƠNG MẠI MẶT TIỀN CITYLAND PARK HILLS – NGUYỄN VĂN LƯỢNG, GÒ VẤP Cơ hội sở hữu vị trí kinh doanh đắc địa tại khu đô thị Cityland Park Hills, một trong những khu thương mại và dịch vụ sôi động bậc nhất quận Gò Vấp. Mặt tiền đường Nguyễn Văn Lượng rộng rãi, tập trung nhiều thương hiệu lớn, ngân hàng, trung tâm giáo dục, phòng khám và văn phòng doanh nghiệp. Diện tích mỗi căn: 5m x 20m. Hiện có 3 căn nhà phố liền kề, khách thuê có thể lựa chọn thuê 1 căn, 2 căn hoặc toàn bộ 3 căn tùy theo nhu cầu sử dụng. Kết cấu mỗi căn gồm 1 trệt, 3 lầu và sân thượng. Trang bị thang máy hiện đại, nội thất cơ bản. Mỗi tầng được bố trí 2 phòng lớn ngăn vách kính cùng 2 nhà vệ sinh, phù hợp làm văn phòng công ty, ngân hàng, phòng khám, trung tâm đào tạo, showroom hoặc trụ sở doanh nghiệp. Giá thuê: 80 triệu/căn/tháng. Ưu tiên khách thuê số lượng lớn. Liên hệ: Mr. Tường để được tư vấn, hỗ trợ xem nhà và làm việc trực tiếp với chủ nhà. Cam kết THÔNG TIN THẬT – KHÔNG ĐĂNG ẢO. Hỗ trợ đàm phán, thương lượng và tư vấn 24/7.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Shophouse, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 35.100.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Go Vap, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Shophouse)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 210.526 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Go Vap, Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

027,5 tr55 tr82,5 tr110 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 35.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 67.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 26.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 49.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 24,9% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 25.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 47.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 6,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 30.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 57.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 20,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 42.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 70.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 39,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 38.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 73.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 9,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 42.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 64.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 12,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 30.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 64.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 28,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 73.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 13,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 39.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 84.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 48,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 34.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 77.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 13,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 42.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 95.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 23,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 48.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 69.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 15,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 31.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 68.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 34,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 37.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 63.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 16,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 36.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 71.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 46.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 78.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 25,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 60.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 75.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 30,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 54.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 91.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 10,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 37.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 98.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 30,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 35.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 102.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 7,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
35.100.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
5.000.000 đ/tháng – 102.100.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Giảm 7,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Go Vap, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q136.600.000 đ/tháng · n=3
2025-Q246.000.000 đ/tháng · n=3
2025-Q360.200.000 đ/tháng · n=3
2025-Q454.200.000 đ/tháng · n=3
2026-Q137.800.000 đ/tháng · n=3
2026-Q235.100.000 đ/tháng · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật