🔥 SIÊU PHẨM MẶT BẰNG VIP – TÂM ĐIỂM KINH DOANH MẶT TIỀN TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH – SÀN THÔNG SUỐT CỰC DỄ DECOR – GIÁ…

25.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · TP. Hồ Chí Minh · 68 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích68 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

🔥 SIÊU PHẨM MẶT BẰNG VIP – TÂM ĐIỂM KINH DOANH MẶT TIỀN TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH – SÀN THÔNG SUỐT CỰC DỄ DECOR – GIÁ CHỈ 25 TR/THÁNG! 🔥 Vị trí "Vàng" độc tôn: Tọa lạc ngay mặt tiền trục đường thương mại sầm uất bậc nhất Trương Công Định, TP. Vũng Tàu. Nơi đây sở hữu lưu lượng giao thông tấp nập, nhộn nhịp 24/7, vỉa hè rộng rãi và thông thoáng. Vị trí kim cương mang lại tầm nhìn thoáng đạt, giúp doanh nghiệp tối ưu hóa khả năng tiếp cận khách hàng và định vị thương hiệu đẳng cấp ngay lòng thành phố. Diện tích lý tưởng: 4m x 17m. Khuôn đất vuông vức, phong thủy đẹp, mặt tiền không lỗi lầm, cực kỳ thuận tiện cho việc trưng bày sản phẩm và thu hút ánh nhìn của người đi đường. Kết cấu hoàn hảo & Thiết kế thông suốt: Mặt bằng được thiết kế theo dạng thông suốt từ trước ra sau, trần cao thoáng đãng, không vướng cột hay góc chết. Hiện trạng: Mặt bằng cực kỳ sạch sẽ, vuông vắn, vào là có thể setup kinh doanh ngay mà không cần tốn nhiều chi phí hay thời gian sửa sang, đập phá. Khách thuê hoàn toàn tự do decor theo concept riêng để phù hợp với bộ nhận diện thương hiệu. ⚠️ Lưu ý về ngành nghề: Mặt…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại23.755
Trung vị giá rao (làm tròn)6 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện20.062
Chưa có giá rao454

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 56.400.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: 7, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 367.647 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · 7, Hcmc · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

043,1 tr86,1 tr129,2 tr172,3 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 12.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 48.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 12.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 52.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 54.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 98.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 320,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 30.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 51.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 44,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 46.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 63.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 53,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 37.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 53.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 19,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 39.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 65.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 6,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 40.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 65.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 2,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 36.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 79.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 10,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 58.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 100.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 62,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 48.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 63.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 17,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 51.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 72.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 4,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 60.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 76.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 18,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 70.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 78.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 16,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 68.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 84.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 2,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 58.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 77.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 14,5% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 79.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 89.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 34,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 64.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 159.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 18,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 58.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 82.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 9,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 55.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 96.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 5,2% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 56.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 102.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 2,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
56.400.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
6.000.000 đ/tháng – 102.700.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
4
Chiều
Tăng 2,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
7, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q158.800.000 đ/tháng · n=5
2025-Q279.100.000 đ/tháng · n=5
2025-Q364.300.000 đ/tháng · n=5
2025-Q458.000.000 đ/tháng · n=5
2026-Q155.000.000 đ/tháng · n=4
2026-Q256.400.000 đ/tháng · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật