🎯CHO THUÊ NHÀ 2 TẦNG MẶT TIỀN BẾN NGHÉ – TP HUẾ 📐 Diện tích: 120m² 📏 Mặt tiền rộng: 5,5m 🏢 Nhà mới đẹp,…

35.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Thừa Thiên Huế · 120 m²

Bất động sản tại Thừa Thiên Huế - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích120 m²
Khu vựcThừa Thiên Huế

Mô tả tin rao công khai

🎯CHO THUÊ NHÀ 2 TẦNG MẶT TIỀN BẾN NGHÉ – TP HUẾ 📐 Diện tích: 120m² 📏 Mặt tiền rộng: 5,5m 🏢 Nhà mới đẹp, thiết kế hiện đại ✨ Mỗi tầng đều trống suốt, dễ decor và setup theo nhu cầu 📍 Vị trí mặt tiền Bến Nghé – khu vực đông đúc, thuận tiện kinh doanh 💼 Phù hợp: ✔ Showroom ✔ Ngân hàng ✔ Shop thời trang, mỹ phẩm ✔ Văn phòng giao dịch ✔ Nhiều mô hình kinh doanh khác 💰 Giá thuê: 35 triệu/tháng ☎️ Phone/Zalo:

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: hác 💰 Giá thuê: 35 triệu/tháng ☎️ Phone/Zalo: 🎯CHO THUÊ NHÀ 2 TẦNG MẶT TIỀN BẾN NG

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhThừa Thiên Huế
Tin hiện tại263
Trung vị giá rao (làm tròn)5,8 triệu
50% giữa của giá rao tổng5 triệu – 8 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện242
Chưa có giá rao3

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2024-Q3 → 2024-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

52.456116.688180.921245.153309.3862024-Q3 · Trung vị có trọng số 107.143 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70.175 đ/m²/tháng – 208.333 đ/m²/tháng · Số quan sát 13 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 291.667 đ/m²/tháng2024-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2024-Q3
Trung vị có trọng số
107.143 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
70.175 đ/m²/tháng – 208.333 đ/m²/tháng
Số quan sát
13
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.3339)
Địa bàn
THUA THIEN HUE
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q3107.143 đ/m²/tháng · n=13 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2024-Q2, cách khoảng 27 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2025-Q4 · 8.100.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2025-Q4Địa bàn: Hue, Thua Thien Hue (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2024-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 5 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 291.667 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hue, Thua Thien Hue · đ/tháng · 2021-Q2 – 2025-Q4 · 19 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

5,2 tr6,3 tr7,4 tr8,5 tr9,6 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.700.000 đ/tháng – 6.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 6.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.700.000 đ/tháng – 6.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 6.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.700.000 đ/tháng – 6.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 6.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.700.000 đ/tháng – 6.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.700.000 đ/tháng – 6.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 6.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.700.000 đ/tháng – 6.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 6.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.700.000 đ/tháng – 6.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 7.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.700.000 đ/tháng – 8.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 17,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 7.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.700.000 đ/tháng – 8.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 6.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.400.000 đ/tháng – 7.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 3,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 6.850.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.400.000 đ/tháng – 7.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 7.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.500.000 đ/tháng – 8.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 4,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 7.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.500.000 đ/tháng – 9.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 10,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 9.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9.300.000 đ/tháng – 9.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 17,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 8.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.400.000 đ/tháng – 8.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 9,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 8.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.400.000 đ/tháng – 8.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 8.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.400.000 đ/tháng – 8.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 7.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.400.000 đ/tháng – 7.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 11,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 8.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.100.000 đ/tháng – 8.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 9,5% so với 2025-Q32021-Q22022-Q22023-Q12024-Q12024-Q42025-Q4đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2025-Q4
Trung vị giữa loại hình
8.100.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
8.100.000 đ/tháng – 8.100.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Tăng 9,5% so với 2025-Q3
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hue, Thua Thien Hue
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q39.300.000 đ/tháng · n=1
2024-Q48.400.000 đ/tháng · n=1
2025-Q18.400.000 đ/tháng · n=1
2025-Q28.400.000 đ/tháng · n=1
2025-Q37.400.000 đ/tháng · n=1
2025-Q48.100.000 đ/tháng · n=1

Lưu trữ đến 2024-Q2 · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Huế · đ/tháng · 2021-Q2 – 2024-Q2 · 13 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

720.0005,4 tr10 tr14,6 tr19,3 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 5.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 15.000.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 5.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 15.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 5.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 15.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 5.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 15.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 5.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 15.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 5.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 15.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 5.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 15.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 5.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 15.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 5.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 15.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 6.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 15.000.000 đ/tháng · Tăng 12,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 18.000.000 đ/tháng · Tăng 14,1% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 5.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Giảm 24,7% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 6.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Tăng 18,2% so với 2024-Q12021-Q22021-Q42022-Q32023-Q12023-Q42024-Q2đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2024-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
6.500.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
5.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 18,2% so với 2024-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Huế
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2023-Q15.700.000 đ/tháng
2023-Q25.700.000 đ/tháng
2023-Q36.400.000 đ/tháng
2023-Q47.300.000 đ/tháng
2024-Q15.500.000 đ/tháng
2024-Q26.500.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật