Cho thuê mặt bằng kinh doanh tại khu quy hoạch Bàu Vá, thành phố Huế, vị trí đắc địa gần đường Bùi Thị Xuân.…

9.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Thừa Thiên Huế · 140 m²

Bất động sản tại Thừa Thiên Huế - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích140 m²
Khu vựcThừa Thiên Huế

Mô tả tin rao công khai

Cho thuê mặt bằng kinh doanh tại khu quy hoạch Bàu Vá, thành phố Huế, vị trí đắc địa gần đường Bùi Thị Xuân. Mặt bằng có diện tích rộng rãi 140m2 với mặt tiền ngang 6m, rất thuận lợi cho việc trưng bày và kinh doanh. Tài sản nằm trên trục đường lớn, giao thông thuận tiện, khu vực cao ráo, đảm bảo không bị ngập lụt ngay cả trong mùa mưa. Nhà mới xây dựng, không gian thoáng đãng, sẵn sàng để khách hàng vào sử dụng ngay. Giá thuê cực kỳ hợp lý chỉ 9 triệu/tháng cho một vị trí tiềm năng như thế này. Liên hệ ngay để xem mặt bằng và trao đổi chi tiết qua số điện thoại 0708081195.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhThừa Thiên Huế
Tin hiện tại263
Trung vị giá rao (làm tròn)5,8 triệu
50% giữa của giá rao tổng5 triệu – 8 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện242
Chưa có giá rao3

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 124.000.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Pho, Thua Thien Hue (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 64.286 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Pho, Thua Thien Hue · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

66,4 tr97,7 tr129 tr160,3 tr191,6 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 94.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 94.000.000 đ/tháng – 94.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 75.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75.000.000 đ/tháng – 75.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 20,2% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 147.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 147.000.000 đ/tháng – 147.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 96,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 119.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 119.000.000 đ/tháng – 119.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 19,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 100.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 100.000.000 đ/tháng – 100.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 16,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 115.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 115.000.000 đ/tháng – 115.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 15,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 159.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 159.000.000 đ/tháng – 159.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 38,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 137.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 137.000.000 đ/tháng – 137.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 13,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 95.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 95.000.000 đ/tháng – 95.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 30,7% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 148.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 148.000.000 đ/tháng – 148.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 55,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 134.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 134.000.000 đ/tháng – 134.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 9,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 119.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 119.000.000 đ/tháng – 119.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 11,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 142.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142.000.000 đ/tháng – 142.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 19,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 121.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 121.000.000 đ/tháng – 121.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 14,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 163.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 163.000.000 đ/tháng – 163.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 34,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 136.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 136.000.000 đ/tháng – 136.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 16,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 139.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 139.000.000 đ/tháng – 139.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 183.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 183.000.000 đ/tháng – 183.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 31,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 161.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 161.000.000 đ/tháng – 161.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 12,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 127.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 127.000.000 đ/tháng – 127.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 21,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 124.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 124.000.000 đ/tháng – 124.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
124.000.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
124.000.000 đ/tháng – 124.000.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 2,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Pho, Thua Thien Hue
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1136.000.000 đ/tháng · n=1
2025-Q2139.000.000 đ/tháng · n=1
2025-Q3183.000.000 đ/tháng · n=1
2025-Q4161.000.000 đ/tháng · n=1
2026-Q1127.000.000 đ/tháng · n=1
2026-Q2124.000.000 đ/tháng · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật