Cho thuê mặt bằng Kim Long, TP Huế Chào bạn, nếu bạn đang tìm kiếm một chốn dừng chân bình yên, đậm chất thơ…

10.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Thừa Thiên Huế · 1500 m²

Bất động sản tại Thừa Thiên Huế - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích1500 m²
Khu vựcThừa Thiên Huế

Mô tả tin rao công khai

Cho thuê mặt bằng Kim Long, TP Huế Chào bạn, nếu bạn đang tìm kiếm một chốn dừng chân bình yên, đậm chất thơ tại cố đô thì đây chính là lựa chọn tuyệt vời dành cho bạn. Tọa lạc tại khu vực Kim Long, thành phố Huế, căn nhà vườn này sở hữu diện tích rộng rãi lên tới 1.500m2, mang đến không gian sống vô cùng thoáng đãng và riêng tư. Kiến trúc căn nhà gồm 3 gian chính, được thiết kế hài hòa, tạo cảm giác ấm cúng và gần gũi. Điểm nhấn đặc biệt của bất động sản này chính là khu vườn xanh mát phía sau cùng hồ cá thơ mộng, nơi bạn có thể tận hưởng những giây phút thư giãn tuyệt đối sau ngày dài làm việc. Chủ nhà đã rất tâm lý khi trang bị sẵn bếp xây, máy nước nóng, đồng thời vừa hoàn thiện sửa chữa lại toàn bộ hệ thống điện và cảnh quan sân vườn. Hệ thống camera an ninh cũng đã được lắp đặt sẵn sàng, khách thuê có nhu cầu có thể thỏa thuận mua lại để đảm bảo an toàn tuyệt đối. Với mức giá thuê cực kỳ hợp lý chỉ 10 triệu/tháng, đây là cơ hội hiếm có để sở hữu một không gian sống chất lượng. Mọi thông tin chi tiết, mời bạn liên hệ trực tiếp qua số điện thoại 0905755767 để được tư vấn và xem…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhThừa Thiên Huế
Tin hiện tại263
Trung vị giá rao (làm tròn)5,8 triệu
50% giữa của giá rao tổng5 triệu – 8 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện242
Chưa có giá rao3

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 124.000.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Pho, Thua Thien Hue (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 6.667 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Pho, Thua Thien Hue · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

66,4 tr97,7 tr129 tr160,3 tr191,6 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 94.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 94.000.000 đ/tháng – 94.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 75.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75.000.000 đ/tháng – 75.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 20,2% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 147.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 147.000.000 đ/tháng – 147.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 96,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 119.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 119.000.000 đ/tháng – 119.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 19,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 100.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 100.000.000 đ/tháng – 100.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 16,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 115.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 115.000.000 đ/tháng – 115.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 15,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 159.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 159.000.000 đ/tháng – 159.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 38,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 137.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 137.000.000 đ/tháng – 137.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 13,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 95.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 95.000.000 đ/tháng – 95.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 30,7% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 148.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 148.000.000 đ/tháng – 148.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 55,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 134.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 134.000.000 đ/tháng – 134.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 9,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 119.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 119.000.000 đ/tháng – 119.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 11,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 142.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 142.000.000 đ/tháng – 142.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 19,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 121.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 121.000.000 đ/tháng – 121.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 14,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 163.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 163.000.000 đ/tháng – 163.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 34,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 136.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 136.000.000 đ/tháng – 136.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 16,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 139.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 139.000.000 đ/tháng – 139.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 183.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 183.000.000 đ/tháng – 183.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 31,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 161.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 161.000.000 đ/tháng – 161.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 12,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 127.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 127.000.000 đ/tháng – 127.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 21,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 124.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 124.000.000 đ/tháng – 124.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
124.000.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
124.000.000 đ/tháng – 124.000.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 2,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Pho, Thua Thien Hue
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1136.000.000 đ/tháng · n=1
2025-Q2139.000.000 đ/tháng · n=1
2025-Q3183.000.000 đ/tháng · n=1
2025-Q4161.000.000 đ/tháng · n=1
2026-Q1127.000.000 đ/tháng · n=1
2026-Q2124.000.000 đ/tháng · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật