Cho thuê văn phòng, mặt bằng kinh doanh, kho hàng tại Nghi Sơn, Thanh Hóa. Địa chỉ: Xuân Lâm, Nghi Sơn, Thanh…

36.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Thanh Hóa · 750 m²

Bất động sản tại Thanh Hóa - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích750 m²
Khu vựcThanh Hóa

Mô tả tin rao công khai

Cho thuê văn phòng, mặt bằng kinh doanh, kho hàng tại Nghi Sơn, Thanh Hóa. Địa chỉ: Xuân Lâm, Nghi Sơn, Thanh Hóa. Mặt tiền: 10m. Diện tích: Tầng 1 khoảng 450m², tầng 2 khoảng 320m². Điện nước: Có sẵn. Nhà vệ sinh: 01 nhà vệ sinh chung. Hiện trạng: Có thể cải tạo theo nhu cầu sử dụng. * Ưu điểm nổi bật. Mặt tiền rộng 10m, dễ làm biển hiệu. Vị trí tại Xuân Lâm, Nghi Sơn, Thanh Hóa. Tầng 1 rộng khoảng 450m², dễ làm showroom, kho hoặc khu kinh doanh chính. Tầng 2 rộng khoảng 320m², phù hợp làm văn phòng, kho phụ hoặc khu chức năng. Điện nước có sẵn, thuận tiện setup. Có 01 nhà vệ sinh chung. Có thể cải tạo theo mô hình kinh doanh. Giá thuê cực tốt cho những đối tác khách hàng thiện trí thuê. Hỗ trợ tiền thuê trong thời gian sửa chữa, cải tạo. Lưu lượng phương tiện qua lại đông đúc. Vị trí gầ: Nhà máy giày da Annora, Bệnh viện đa khoa Hợp Lực, Trường trung cấp Hưng Đô, Khu tái định cư Hải Yến, Đường đi Nghi Sơn - Thọ Xuân, Vincom Nghi Sơn. * Giá Thuê: Thương lượng trực tiếp. * Phù hợp với: Mặt bằng phù hợp làm showroom, kho hàng, cửa hàng kinh doanh, văn phòng công ty, trung tâm phân…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhThanh Hóa
Tin hiện tại57
Trung vị giá rao (làm tròn)4,8 triệu
50% giữa của giá rao tổng4,5 triệu – 6 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện44
Chưa có giá rao2

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 6.500.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thanh Hoa, Thanh Hoa (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 48.000 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thanh Hoa, Thanh Hoa · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

5,4 tr6,1 tr6,8 tr7,4 tr8,1 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 5.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.600.000 đ/tháng – 5.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 6.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.700.000 đ/tháng – 6.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 19,6% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 6.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.400.000 đ/tháng – 6.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 4,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 6.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.200.000 đ/tháng – 6.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.200.000 đ/tháng – 6.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 6.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.900.000 đ/tháng – 6.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 11,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 5.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.600.000 đ/tháng – 5.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 18,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 6.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.900.000 đ/tháng – 6.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 23,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 7.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.900.000 đ/tháng – 7.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 14,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 6.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.800.000 đ/tháng – 6.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 13,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 6.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.200.000 đ/tháng – 6.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 5.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.800.000 đ/tháng – 5.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 6,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.300.000 đ/tháng – 6.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 8,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 7.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.300.000 đ/tháng – 7.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 15,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 7.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.900.000 đ/tháng – 7.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 8,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 6.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.400.000 đ/tháng – 6.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 19,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.200.000 đ/tháng – 6.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 6.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.400.000 đ/tháng – 6.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 6.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.600.000 đ/tháng – 6.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 6.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.800.000 đ/tháng – 6.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.500.000 đ/tháng – 6.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 4,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
6.500.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
6.500.000 đ/tháng – 6.500.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 4,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Thanh Hoa, Thanh Hoa
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q16.400.000 đ/tháng · n=1
2025-Q26.200.000 đ/tháng · n=1
2025-Q36.400.000 đ/tháng · n=1
2025-Q46.600.000 đ/tháng · n=1
2026-Q16.800.000 đ/tháng · n=1
2026-Q26.500.000 đ/tháng · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật