Căn hộ VIP thuộc căn góc, tầng cao nhất tòa, 2PN + khách, bếp, wc,... tất cả các phòng đều view biển, đầy đủ…

7.600.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Quảng Ninh · 63 m²

Bất động sản tại Quảng Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích63 m²
Khu vựcQuảng Ninh

Mô tả tin rao công khai

Căn hộ VIP thuộc căn góc, tầng cao nhất tòa, 2PN + khách, bếp, wc,... tất cả các phòng đều view biển, đầy đủ nội thất và thiết bị mới, hiện đại, không thiếu gì, chỉ việc dọn đến ở. Ưu tiên thuê lâu dài.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhQuảng Ninh
Tin hiện tại65
Trung vị giá rao (làm tròn)14,3 triệu
50% giữa của giá rao tổng9 triệu – 25 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện54
Chưa có giá rao1

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 8.100.000 đ/tháng — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quang NinhLoại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2019-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 12 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2019-Q3Dựa trên: 65 tin so sánh từ 48 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2019-Q3, cách khoảng 84 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — QUANG NINH · apartment_condo · RENT · 60-80m2

Khoảng thời gian 2015-Q2 – 2019-Q3 (4.25 năm) · 65 tin so sánh từ 48 tin riêng biệt · đ/m²/tháng

Giá rao hiện tại của BĐS này: 120.635 đ/m²/tháng (7.600.000 đ / tháng ÷ 63 m²) (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: QUANG NINH · loại hình: Căn hộ / chung cư (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: RENT · tương đồng diện tích: 60-80m2 (63 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

59.983109.088158.193207.298256.4032015-Q2 · Trung vị có trọng số 126.984 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 103.016 đ/m²/tháng – 130.719 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 7 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2015-Q3 · Trung vị có trọng số 131.579 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 111.111 đ/m²/tháng – 131.579 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 6 · Tăng 3,6% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 111.111 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 79.365 đ/m²/tháng – 111.111 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Giảm 15,6% so với 2015-Q32016-Q2 · Trung vị có trọng số 94.614 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88.235 đ/m²/tháng – 103.175 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q3 · Trung vị có trọng số 95.238 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87.336 đ/m²/tháng – 95.870 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2016-Q22016-Q4 · Trung vị có trọng số 87.336 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 73.529 đ/m²/tháng – 88.235 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 13 · Giảm 8,3% so với 2016-Q32017-Q2 · Trung vị có trọng số 83.333 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 73.529 đ/m²/tháng – 95.238 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 12 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q1 · Trung vị có trọng số 95.588 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87.302 đ/m²/tháng – 242.857 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 126.582 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 114.286 đ/m²/tháng – 169.231 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q22015-Q42016-Q22016-Q42017-Q22019-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2019-Q3
Trung vị có trọng số
126.582 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
114.286 đ/m²/tháng – 169.231 đ/m²/tháng
Số tin so sánh
8
Số tin riêng biệt
8
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.3373)
Địa bàn
QUANG NINH
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q3131.579 đ/m²/tháng (111.111 đ/m²/tháng – 131.579 đ/m²/tháng) · n=6
2015-Q4111.111 đ/m²/tháng (79.365 đ/m²/tháng – 111.111 đ/m²/tháng) · n=3
2016-Q294.614 đ/m²/tháng (88.235 đ/m²/tháng – 103.175 đ/m²/tháng) · n=3
2016-Q395.238 đ/m²/tháng (87.336 đ/m²/tháng – 95.870 đ/m²/tháng) · n=5
2016-Q487.336 đ/m²/tháng (73.529 đ/m²/tháng – 88.235 đ/m²/tháng) · n=13
2017-Q283.333 đ/m²/tháng (73.529 đ/m²/tháng – 95.238 đ/m²/tháng) · n=12
2019-Q195.588 đ/m²/tháng (87.302 đ/m²/tháng – 242.857 đ/m²/tháng) · n=8
2019-Q3126.582 đ/m²/tháng (114.286 đ/m²/tháng – 169.231 đ/m²/tháng) · n=8

Độ tin cậy: medium (0.3373) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quang Ninh · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

4,8 tr7 tr9,1 tr11,2 tr13,4 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 6.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6.500.000 đ/tháng – 6.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 5.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 5.400.000 đ/tháng – 5.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 16,9% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 5.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 5.900.000 đ/tháng – 5.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 9,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 6.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6.200.000 đ/tháng – 6.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 5,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 6.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 6.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 3,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 7.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 7.500.000 đ/tháng – 7.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 25,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 6.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6.300.000 đ/tháng – 6.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 16,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 8.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8.100.000 đ/tháng – 8.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 28,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 12.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 12.800.000 đ/tháng – 12.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 58,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 9.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 9.200.000 đ/tháng – 9.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 28,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 7.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 7.200.000 đ/tháng – 7.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 21,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 7.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 7.500.000 đ/tháng – 7.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 4,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 7.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 7.200.000 đ/tháng – 7.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 4,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 7.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 7.100.000 đ/tháng – 7.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 7.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 7.800.000 đ/tháng – 7.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 9,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 7.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 7.100.000 đ/tháng – 7.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 9,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 6.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6.800.000 đ/tháng – 6.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 4,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 8.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8.500.000 đ/tháng – 8.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 25,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 7.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 7.400.000 đ/tháng – 7.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 12,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 7.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 7.400.000 đ/tháng – 7.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 8.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8.100.000 đ/tháng – 8.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 9,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
8.100.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
8.100.000 đ/tháng – 8.100.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện góp vào
1
Chiều
Tăng 9,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quang Ninh
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q17.100.000 đ/tháng · n=1
2025-Q26.800.000 đ/tháng · n=1
2025-Q38.500.000 đ/tháng · n=1
2025-Q47.400.000 đ/tháng · n=1
2026-Q17.400.000 đ/tháng · n=1
2026-Q28.100.000 đ/tháng · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật