CHO THUÊ CHUNG CƯ GREEN DIAMON TẦNG CAO, YẾT KIÊU,HẠ LONG - Diện tích : 70m công năng 2 ngủ - Tầng cao, view…

10.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Quảng Ninh · 70 m²

Bất động sản tại Quảng Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích70 m²
Khu vựcQuảng Ninh

Mô tả tin rao công khai

CHO THUÊ CHUNG CƯ GREEN DIAMON TẦNG CAO, YẾT KIÊU,HẠ LONG - Diện tích : 70m công năng 2 ngủ - Tầng cao, view biển - Full nội thất Giá thuê : 10tr/ tháng LH : Hoàng - 0988945555

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhQuảng Ninh
Tin hiện tại65
Trung vị giá rao (làm tròn)14,3 triệu
50% giữa của giá rao tổng9 triệu – 25 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện54
Chưa có giá rao1

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 8.100.000 đ/tháng — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Hạ Long (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2019-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 12 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2019-Q3Dựa trên: 65 tin so sánh từ 48 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2019-Q3, cách khoảng 84 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Hạ Long, Quảng Ninh · apartment_condo · RENT · 60-80m2

Khoảng thời gian 2015-Q2 – 2019-Q3 (4.25 năm) · 65 tin so sánh từ 48 tin riêng biệt · đ/m²/tháng

Giá rao hiện tại của BĐS này: 142.857 đ/m²/tháng (10.000.000 đ / tháng ÷ 70 m²) (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: QUANG NINH · quận/huyện: ha long · loại hình: Căn hộ / chung cư (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: RENT · tương đồng diện tích: 60-80m2 (70 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

59.983109.088158.193207.298256.4032015-Q2 · Trung vị có trọng số 126.984 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 103.016 đ/m²/tháng – 130.719 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 7 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2015-Q3 · Trung vị có trọng số 131.579 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 111.111 đ/m²/tháng – 131.579 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 6 · Tăng 3,6% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 111.111 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 79.365 đ/m²/tháng – 111.111 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Giảm 15,6% so với 2015-Q32016-Q2 · Trung vị có trọng số 94.614 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88.235 đ/m²/tháng – 103.175 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q3 · Trung vị có trọng số 95.238 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87.336 đ/m²/tháng – 95.870 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2016-Q22016-Q4 · Trung vị có trọng số 87.336 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 73.529 đ/m²/tháng – 88.235 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 13 · Giảm 8,3% so với 2016-Q32017-Q2 · Trung vị có trọng số 83.333 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 73.529 đ/m²/tháng – 95.238 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 12 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q1 · Trung vị có trọng số 95.588 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87.302 đ/m²/tháng – 242.857 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 126.582 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 114.286 đ/m²/tháng – 169.231 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 142.857 đ/m²/tháng2015-Q22015-Q42016-Q22016-Q42017-Q22019-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2019-Q3
Trung vị có trọng số
126.582 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
114.286 đ/m²/tháng – 169.231 đ/m²/tháng
Số tin so sánh
8
Số tin riêng biệt
8
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4048)
Địa bàn
Hạ Long, Quảng Ninh
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q3131.579 đ/m²/tháng (111.111 đ/m²/tháng – 131.579 đ/m²/tháng) · n=6
2015-Q4111.111 đ/m²/tháng (79.365 đ/m²/tháng – 111.111 đ/m²/tháng) · n=3
2016-Q294.614 đ/m²/tháng (88.235 đ/m²/tháng – 103.175 đ/m²/tháng) · n=3
2016-Q395.238 đ/m²/tháng (87.336 đ/m²/tháng – 95.870 đ/m²/tháng) · n=5
2016-Q487.336 đ/m²/tháng (73.529 đ/m²/tháng – 88.235 đ/m²/tháng) · n=13
2017-Q283.333 đ/m²/tháng (73.529 đ/m²/tháng – 95.238 đ/m²/tháng) · n=12
2019-Q195.588 đ/m²/tháng (87.302 đ/m²/tháng – 242.857 đ/m²/tháng) · n=8
2019-Q3126.582 đ/m²/tháng (114.286 đ/m²/tháng – 169.231 đ/m²/tháng) · n=8

Độ tin cậy: medium (0.4048) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Hạ Long · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0300,3 tr600,7 tr901 tr1.201,3 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 6.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.500.000 đ/tháng – 18.000.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 5.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.500.000 đ/tháng – 10.000.000 đ/tháng · Giảm 16,9% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 5.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 9.900.000 đ/tháng · Tăng 9,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 6.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.800.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Tăng 5,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 6.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 9.400.000 đ/tháng · Giảm 3,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 24.600.000 đ/tháng · Tăng 25,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 6.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 15.300.000 đ/tháng · Giảm 16,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 24.000.000 đ/tháng · Tăng 28,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 33.600.000 đ/tháng · Tăng 58,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.500.000 đ/tháng – 19.300.000 đ/tháng · Giảm 28,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.100.000 đ/tháng – 35.500.000 đ/tháng · Giảm 21,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.800.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Tăng 4,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.600.000 đ/tháng – 10.700.000 đ/tháng · Giảm 4,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.500.000 đ/tháng – 16.500.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.500.000 đ/tháng – 19.800.000 đ/tháng · Tăng 9,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.100.000 đ/tháng – 20.500.000 đ/tháng · Giảm 9,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 6.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.200.000 đ/tháng – 1.112.600.000 đ/tháng · Giảm 4,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.900.000 đ/tháng – 18.800.000 đ/tháng · Tăng 25,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 16.600.000 đ/tháng · Giảm 12,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 15.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.600.000 đ/tháng – 15.400.000 đ/tháng · Tăng 9,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
8.100.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
4.600.000 đ/tháng – 15.400.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 9,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Hạ Long
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q17.100.000 đ/tháng
2025-Q26.800.000 đ/tháng
2025-Q38.500.000 đ/tháng
2025-Q47.400.000 đ/tháng
2026-Q17.400.000 đ/tháng
2026-Q28.100.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật