Cho thuê nhà riêng Bãi Cháy, Quảng Ninh Cho thuê nhà riêng Bãi Cháy, Quảng Ninh Cho thuê nhà riêng Bãi Cháy,…

75.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Quảng Ninh · 118 m²

Bất động sản tại Quảng Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích118 m²
Khu vựcQuảng Ninh

Mô tả tin rao công khai

Cho thuê nhà riêng Bãi Cháy, Quảng Ninh Cho thuê nhà riêng Bãi Cháy, Quảng Ninh Cho thuê nhà riêng Bãi Cháy, Quảng Ninh Chi thuê nhà dài hạn nhà 6 tầng 14 phòng VIP , phòng giặt phơi , kho bếp ..., phù họp Văn phòng kd , du lịch , lưu trú , homestay (khách đoàn 55 người ( 18 giường sice đại 2mx2,2m ga đệm lỗ ống Alane )đủ nội thất chuẩn **** ks 4 sao , đủ pccc , thang máy , có thang thoat hiểm , điều hoà , camera wifi , bàn BiA , điện 3 pha , nước sạch nóng lạnh ... . Nhà hướng Nam ghé Tây 26° lô goc 3 mặt thoáng mát , vị trí đắc địa , mới hoàn thiện 6/2026 , cach 50 m ngắm Vịnh biển , ra bãi tắm 300m ,sau nhà 200m ra quảng trường show nhạc nước Halobay BIM . Tiện ích phục vụ khách du lịch , nơi ở chuẩn village chuyên gia ,vừa làm VF kd + ăn nghỉ . Mặt tiền rộng 11m , 3 thoáng lô góc , vườn cây rộng đẹp . Nhiều chỗ đỗ xe (8 xe hơi ok) . Hợp đồng 3 năm . Có gia hạn . Giá : 75.000.000 /tháng Diện tích: 118.00 m2 Giá : 75.000.000 /tháng Diện tích: 118.00 m2 Giá : 75.000.000 /tháng Diện tích: 118.00 m2

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhQuảng Ninh
Tin hiện tại65
Trung vị giá rao (làm tròn)14,3 triệu
50% giữa của giá rao tổng9 triệu – 25 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện54
Chưa có giá rao1

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

69.614221.590373.566525.542677.5182026-Q3 · Trung vị có trọng số 133.333 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 111.538 đ/m²/tháng – 635.593 đ/m²/tháng · Số quan sát 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 635.593 đ/m²/tháng2026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
133.333 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
111.538 đ/m²/tháng – 635.593 đ/m²/tháng
Số quan sát
8
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.3433)
Địa bàn
QUANG NINH
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3133.333 đ/m²/tháng · n=8 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 8.100.000 đ/tháng — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quang NinhLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 635.593 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quang Ninh · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

4,8 tr7 tr9,1 tr11,2 tr13,4 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 6.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6.500.000 đ/tháng – 6.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 5.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5.400.000 đ/tháng – 5.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 16,9% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 5.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5.900.000 đ/tháng – 5.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 9,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 6.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6.200.000 đ/tháng – 6.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 5,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 6.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 6.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 3,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 7.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7.500.000 đ/tháng – 7.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 25,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 6.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6.300.000 đ/tháng – 6.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 16,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 8.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8.100.000 đ/tháng – 8.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 28,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12.800.000 đ/tháng – 12.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 58,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 9.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9.200.000 đ/tháng – 9.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 28,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 7.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7.200.000 đ/tháng – 7.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 21,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 7.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7.500.000 đ/tháng – 7.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 4,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 7.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7.200.000 đ/tháng – 7.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 4,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 7.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7.100.000 đ/tháng – 7.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 7.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7.800.000 đ/tháng – 7.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 9,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 7.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7.100.000 đ/tháng – 7.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 9,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 6.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6.800.000 đ/tháng – 6.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 4,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 8.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8.500.000 đ/tháng – 8.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 25,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 7.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7.400.000 đ/tháng – 7.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 12,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 7.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7.400.000 đ/tháng – 7.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 8.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8.100.000 đ/tháng – 8.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 9,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
8.100.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
8.100.000 đ/tháng – 8.100.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
1
Chiều
Tăng 9,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Quang Ninh
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q17.100.000 đ/tháng · n=1
2025-Q26.800.000 đ/tháng · n=1
2025-Q38.500.000 đ/tháng · n=1
2025-Q47.400.000 đ/tháng · n=1
2026-Q17.400.000 đ/tháng · n=1
2026-Q28.100.000 đ/tháng · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật