Đường Lạc Long Quân, bên cạnh Chợ Thôn 4, Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng. Trục đường chính kết nối Hội An Đà Nẵng.…

15.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Quảng Nam · 300 m²

Bất động sản tại Quảng Nam - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích300 m²
Khu vựcQuảng Nam

Mô tả tin rao công khai

Đường Lạc Long Quân, bên cạnh Chợ Thôn 4, Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng. Trục đường chính kết nối Hội An Đà Nẵng. Thông tin mặt bằng. - Công trình mới xây hoàn toàn, sạch đẹp, hiện đại. - Mặt tiền thoáng rộng, dễ nhận diện thương hiệu. - Có thể thiết kế khu bán hàng phía trước và kho chứa phía sau. - Đặc biệt phù hợp mô hình Take Away. - Cửa hàng tiện lợi kết hợp đồ uống. Chủ nhà hỗ trợ cho thuê một nửa ki - ốt/mặt bằng nếu khách có nhu cầu diện tích nhỏ hơn. Linh hoạt theo mô hình kinh doanh. Liên hệ để xem mặt bằng thực tế và trao đổi chi tiết.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhQuảng Nam
Tin hiện tại12
Trung vị giá rao (làm tròn)10 triệu
50% giữa của giá rao tổng7 triệu – 13,5 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện11
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q1 · 132.200.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q1Địa bàn: Dien Ban, Quang Nam (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 50.000 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Dien Ban, Quang Nam · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q1 · 20 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

035,6 tr71,2 tr106,8 tr142,4 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 27.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27.600.000 đ/tháng – 27.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 36.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36.500.000 đ/tháng – 36.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 32,2% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 36.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36.500.000 đ/tháng – 36.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 9.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9.500.000 đ/tháng – 9.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 74,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 9.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9.500.000 đ/tháng – 9.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 5.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.300.000 đ/tháng – 5.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 44,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 5.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.300.000 đ/tháng – 5.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 14.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14.000.000 đ/tháng – 14.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 164,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 19.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19.900.000 đ/tháng – 19.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 42,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 19.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19.900.000 đ/tháng – 19.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 19.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19.900.000 đ/tháng – 19.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 19.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19.900.000 đ/tháng – 19.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 19.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19.900.000 đ/tháng – 19.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 84.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 84.900.000 đ/tháng – 84.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 326,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 84.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 84.900.000 đ/tháng – 84.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 84.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 84.900.000 đ/tháng – 84.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 84.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 84.900.000 đ/tháng – 84.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 84.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 84.900.000 đ/tháng – 84.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 84.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 84.900.000 đ/tháng – 84.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 132.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 132.200.000 đ/tháng – 132.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 55,7% so với 2025-Q42021-Q22022-Q22023-Q22024-Q12025-Q12026-Q1đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q1
Trung vị giữa loại hình
132.200.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
132.200.000 đ/tháng – 132.200.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Tăng 55,7% so với 2025-Q4
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Dien Ban, Quang Nam
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q484.900.000 đ/tháng · n=1
2025-Q184.900.000 đ/tháng · n=1
2025-Q284.900.000 đ/tháng · n=1
2025-Q384.900.000 đ/tháng · n=1
2025-Q484.900.000 đ/tháng · n=1
2026-Q1132.200.000 đ/tháng · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật