CHO THUÊ ĐẤT MẶT TIỀN NGUYỄN PHÚC TẦN – HỘI AN Vị trí đẹp ngay Nguyễn Phúc Tần – Hội An Diện tích 223m² |…

60.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Quảng Nam · 223 m²

Bất động sản tại Quảng Nam - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích223 m²
Khu vựcQuảng Nam

Mô tả tin rao công khai

CHO THUÊ ĐẤT MẶT TIỀN NGUYỄN PHÚC TẦN – HỘI AN Vị trí đẹp ngay Nguyễn Phúc Tần – Hội An Diện tích 223m² | Ngang 8,8m Mặt tiền rộng, quỹ đất đẹp, phù hợp khai thác kinh doanh Thích hợp làm nhà hàng – café – showroom – cửa hàng – homestay/lưu trú… Giá thuê: 60 triệu/tháng thương lượng Hợp đồng 5 năm Mặt bằng phù hợp cho khách cần thuê ổn định, đầu tư lâu dài tại Hội An. *** – Em Kỳ #ChoThueDatHoiAn #NguyenPhucTan #MatBangHoiAn #BatDongSanHoiAn #ChoThueMatBang

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhQuảng Nam
Tin hiện tại12
Trung vị giá rao (làm tròn)10 triệu
50% giữa của giá rao tổng7 triệu – 13,5 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện11
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 195.900.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hoi An, Quang Nam (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Đất)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 269.058 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hoi An, Quang Nam · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

086 tr172 tr258 tr344 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 40.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.400.000 đ/tháng – 72.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 40.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.400.000 đ/tháng – 72.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 40.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.400.000 đ/tháng – 72.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 40.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.400.000 đ/tháng – 72.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 40.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.400.000 đ/tháng – 72.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 42.250.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 72.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 4,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 36.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 61.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 13,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 35.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 59.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 1,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 49.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17.600.000 đ/tháng – 81.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 37,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 85.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70.500.000 đ/tháng – 100.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 73,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 132.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 132.400.000 đ/tháng – 132.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 54,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 132.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 132.400.000 đ/tháng – 132.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 132.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 132.400.000 đ/tháng – 132.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 319.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 319.100.000 đ/tháng – 319.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 141,0% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 123.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 123.300.000 đ/tháng – 123.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 61,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 117.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 117.500.000 đ/tháng – 117.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 4,7% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 180.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 180.300.000 đ/tháng – 180.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 53,4% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 180.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 180.300.000 đ/tháng – 180.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 180.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 180.300.000 đ/tháng – 180.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 151.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 151.800.000 đ/tháng – 151.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 15,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 195.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 195.900.000 đ/tháng – 195.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 29,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
195.900.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
195.900.000 đ/tháng – 195.900.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Tăng 29,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hoi An, Quang Nam
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1117.500.000 đ/tháng · n=1
2025-Q2180.300.000 đ/tháng · n=1
2025-Q3180.300.000 đ/tháng · n=1
2025-Q4180.300.000 đ/tháng · n=1
2026-Q1151.800.000 đ/tháng · n=1
2026-Q2195.900.000 đ/tháng · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật