Nhà mới sạch đẹp đã set up đầy đủ , chỉ cần mang quần áo vào ở

15.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Quảng Nam

Bất động sản tại Quảng Nam - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Khu vựcQuảng Nam

Mô tả tin rao công khai

Nhà mới sạch đẹp đã set up đầy đủ , chỉ cần mang quần áo vào ở

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhQuảng Nam
Tin hiện tại12
Trung vị giá rao (làm tròn)10 triệu
50% giữa của giá rao tổng7 triệu – 13,5 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện11
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tin này không nêu diện tích nên không so sánh được theo đ/m².

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin này không nêu diện tích nên không dựng được chuỗi đ/m².

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2023-Q3, cách khoảng 36 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 195.900.000 đ/tháng — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quang NamLoại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2023-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quang Nam · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

086,1 tr172,1 tr258,2 tr344,2 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27.600.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8.400.000 đ/tháng – 72.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 36.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8.400.000 đ/tháng – 72.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 32,2% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 36.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8.400.000 đ/tháng – 72.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 9.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8.400.000 đ/tháng – 72.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 74,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 9.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8.400.000 đ/tháng – 72.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5.300.000 đ/tháng – 72.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 26,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5.300.000 đ/tháng – 61.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 14.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 59.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 16,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 17.600.000 đ/tháng – 81.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 42,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 70.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 19.900.000 đ/tháng – 100.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 254,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 76.150.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 19.900.000 đ/tháng – 132.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Tăng 8,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 76.150.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 19.900.000 đ/tháng – 132.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 76.150.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 19.900.000 đ/tháng – 132.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 202.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 84.900.000 đ/tháng – 319.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Tăng 165,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 104.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 84.900.000 đ/tháng – 123.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Giảm 48,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 101.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 84.900.000 đ/tháng – 117.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Giảm 2,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 132.600.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 84.900.000 đ/tháng – 180.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Tăng 31,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 132.600.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 84.900.000 đ/tháng – 180.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 132.600.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 84.900.000 đ/tháng – 180.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 142.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 132.200.000 đ/tháng – 151.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Tăng 7,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 195.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 195.900.000 đ/tháng – 195.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 38,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
195.900.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
195.900.000 đ/tháng – 195.900.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
1
Chiều
Tăng 38,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Quang Nam
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1101.200.000 đ/tháng · n=2
2025-Q2132.600.000 đ/tháng · n=2
2025-Q3132.600.000 đ/tháng · n=2
2025-Q4132.600.000 đ/tháng · n=2
2026-Q1142.000.000 đ/tháng · n=2
2026-Q2195.900.000 đ/tháng · n=1

Lưu trữ đến 2023-Q3 · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quang Nam · đ/tháng · 2021-Q2 – 2023-Q3 · 10 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

3,4 tr21,4 tr39,5 tr57,5 tr75,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 8.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8.400.000 đ/tháng – 8.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 8.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8.400.000 đ/tháng – 8.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 8.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8.400.000 đ/tháng – 8.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 8.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8.400.000 đ/tháng – 8.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 8.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8.400.000 đ/tháng – 8.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 12.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 42,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 12.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 12.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 17.600.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 17.600.000 đ/tháng – 17.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 46,7% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 70.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 70.500.000 đ/tháng – 70.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 300,6% so với 2023-Q22021-Q22021-Q42022-Q22022-Q32023-Q12023-Q3đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2023-Q3
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
70.500.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
70.500.000 đ/tháng – 70.500.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện góp vào
1
Chiều
Tăng 300,6% so với 2023-Q2
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quang Nam
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2022-Q28.400.000 đ/tháng · n=1
2022-Q312.000.000 đ/tháng · n=1
2022-Q412.000.000 đ/tháng · n=1
2023-Q112.000.000 đ/tháng · n=1
2023-Q217.600.000 đ/tháng · n=1
2023-Q370.500.000 đ/tháng · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật