CHO THUÊ NHÀ CÓ THỂ KẾT HỢP Ở, MỞ PHÒNG KHÁM BỆNH, PHÒNG MẠCH, VĂN PHÒNG KINH DOANH, LÀM NHÀ XƯỞNG 900m² – VỊ…

25.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Long An · 900 m²

Bất động sản tại Long An - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích900 m²
Khu vựcLong An

Mô tả tin rao công khai

CHO THUÊ NHÀ CÓ THỂ KẾT HỢP Ở, MỞ PHÒNG KHÁM BỆNH, PHÒNG MẠCH, VĂN PHÒNG KINH DOANH, LÀM NHÀ XƯỞNG 900m² – VỊ TRÍ ĐẸP MẶT TIỀN QUỐC LỘ 1A, CÁCH NGÃ TƯ BÌNH NHỰT VÀ CẦU BẾN LỨC KHOẢNG 100m, BẾN LỨC, LONG AN ✅ Diện tích rộng rãi: 900m², do lợi thế là đất nở hậu nên phía trước bề ngang 6m là nhà để ở và càng về sau đất càng to ra, có lối đi xuống phía sau khoảng 1-1.5m để dễ quản lý hàng hóa ra vào nên có thể kết hợp sản xuất vừa ở vừa kinh doanh. ✅ Vị trí chiến lược: Mặt tiền Quốc lộ 1A, cách ngã tư Bình Nhựt và cầu Bến Lức chỉ 100m, gần chợ, công ty, xí nghiệp nên có thể mở văn phòng, phòng mạch và phòng khám bệnh ✅ Hạ tầng thuận lợi: Đường phía trước nhà là QL1A nên giúp thuận tiện cho việc vận chuyển hàng hóa, giao thương dễ dàng. Khu vực an ninh, dân cư đông đúc, điện nước đầy đủ, sẵn sàng hoạt động ngay. 👉 Liên hệ chính chủ: Anh Phước – 0988.030.131 | 0839.030.131 Nhanh tay thuê ngay để sở hữu vị trí đẹp, giá tốt!

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhLong An
Tin hiện tại121
Trung vị giá rao (làm tròn)55 triệu
50% giữa của giá rao tổng12 triệu – 302 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện83
Chưa có giá rao26

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 8.500.000 đ/tháng — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Huyện Bến Lức (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 5 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 27.778 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Huyện Bến Lức · đ/tháng · 2022-Q1 – 2026-Q2 · 18 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

160.0006,8 tr13,5 tr20,2 tr26,8 tr2022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Giảm 15,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Tăng 19,7% so với 2026-Q12022-Q12022-Q42023-Q42024-Q32025-Q32026-Q2đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
8.500.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
2.000.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 19,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Huyện Bến Lức
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q17.100.000 đ/tháng
2025-Q27.100.000 đ/tháng
2025-Q37.100.000 đ/tháng
2025-Q47.100.000 đ/tháng
2026-Q17.100.000 đ/tháng
2026-Q28.500.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật