NHÀ ĐẸP- GIÁ TỐT - Chính Chủ Cho Thuê Nhà Nguyên Căn Đường Võ Văn Môn, Phường 4, Tp Tân An, Long An Diện…

12.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Long An · 200 m²

Bất động sản tại Long An - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích200 m²
Khu vựcLong An

Mô tả tin rao công khai

NHÀ ĐẸP- GIÁ TỐT - Chính Chủ Cho Thuê Nhà Nguyên Căn Đường Võ Văn Môn, Phường 4, Tp Tân An, Long An Diện tích: 200m2 Giá cho thuê: 12 triệu/ tháng • Vị trí ngay trung tâm Phường 4 – khu vực sầm uất và dân trí cao nhất Tân An. • Giao thông: Đường rộng rãi, thông thoáng, di chuyển thuận tiện ra các trục đường chính. • Tiện ích: Gần ngay các trường học điểm, chợ, siêu thị, bệnh viện và các khu hành chính. • Phù hợp để ở hộ gia đình, làm văn phòng công ty hoặc kinh doanh online. Mọi nhu cầu liên hệ chính chủ: 0869940278

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhLong An
Tin hiện tại121
Trung vị giá rao (làm tròn)55 triệu
50% giữa của giá rao tổng12 triệu – 302 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện83
Chưa có giá rao26

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2024-Q3, cách khoảng 24 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 17.400.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Tan An, Long An (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2024-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 60.000 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Tan An, Long An · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

039,7 tr79,4 tr119,1 tr158,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 8.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.800.000 đ/tháng – 8.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 8.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.800.000 đ/tháng – 8.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 8.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.800.000 đ/tháng – 8.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 8.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.800.000 đ/tháng – 8.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 8.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.800.000 đ/tháng – 8.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 14.750.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.800.000 đ/tháng – 20.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 67,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 14.750.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.800.000 đ/tháng – 20.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 8.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.500.000 đ/tháng – 8.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 41,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 8.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.500.000 đ/tháng – 8.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 39.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.800.000 đ/tháng – 69.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 352,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.700.000 đ/tháng – 21.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 57,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 38.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.700.000 đ/tháng – 66.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 133,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 79.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.700.000 đ/tháng – 147.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 104,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 58.350.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49.000.000 đ/tháng – 67.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 26,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 15.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15.500.000 đ/tháng – 15.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 73,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 13.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13.400.000 đ/tháng – 13.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 13,5% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 8.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.800.000 đ/tháng – 8.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 34,3% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 20.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20.100.000 đ/tháng – 20.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 128,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 28.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28.200.000 đ/tháng – 28.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 40,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 46.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46.700.000 đ/tháng – 46.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 65,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17.400.000 đ/tháng – 17.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 62,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
17.400.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
17.400.000 đ/tháng – 17.400.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 62,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Tan An, Long An
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q113.400.000 đ/tháng · n=1
2025-Q28.800.000 đ/tháng · n=1
2025-Q320.100.000 đ/tháng · n=1
2025-Q428.200.000 đ/tháng · n=1
2026-Q146.700.000 đ/tháng · n=1
2026-Q217.400.000 đ/tháng · n=1

Lưu trữ đến 2024-Q3 · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Tân An · đ/tháng · 2021-Q2 – 2024-Q3 · 14 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

064,5 tr128,9 tr193,4 tr257,9 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 11.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 28.000.000 đ/tháng · Tăng 33,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 11.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 28.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 11.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 28.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 49.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 239.000.000 đ/tháng · Tăng 318,8% so với 2024-Q22021-Q22022-Q12022-Q32023-Q22023-Q42024-Q3đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2024-Q3
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
49.000.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
3.000.000 đ/tháng – 239.000.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 318,8% so với 2024-Q2
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Tân An
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2023-Q28.800.000 đ/tháng
2023-Q38.800.000 đ/tháng
2023-Q411.700.000 đ/tháng
2024-Q111.700.000 đ/tháng
2024-Q211.700.000 đ/tháng
2024-Q349.000.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật