Cho thuê VĂN PHÒNG Tầng 1 Shophouse tại T&T City Millennia Long Hậu Cần Giuộc, Tây Ninh (Long An cũ) Diện…

17.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Long An · 120 m²

Bất động sản tại Long An - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích120 m²
Khu vựcLong An

Mô tả tin rao công khai

Cho thuê VĂN PHÒNG Tầng 1 Shophouse tại T&T City Millennia Long Hậu Cần Giuộc, Tây Ninh (Long An cũ) Diện tích 6*20m, có thang máy, máy lạnh, sàn trống suốt, nhà mới 100%. Giá 17 triệu. LH: 0917857039 Khánh Xuân.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Shophouse, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhLong An
Tin hiện tại121
Trung vị giá rao (làm tròn)55 triệu
50% giữa của giá rao tổng12 triệu – 302 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện83
Chưa có giá rao26

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 41.300.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Can Giuoc, Long An (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Shophouse)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 141.667 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Can Giuoc, Long An · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

045,7 tr91,5 tr137,2 tr183 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 32.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32.900.000 đ/tháng – 32.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 32.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32.900.000 đ/tháng – 32.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 10.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10.700.000 đ/tháng – 10.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 67,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 22.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22.300.000 đ/tháng – 22.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 108,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 5.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.100.000 đ/tháng – 5.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 77,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 3.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.600.000 đ/tháng – 3.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 29,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 73.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 73.400.000 đ/tháng – 73.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1938,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 48.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 48.000.000 đ/tháng – 48.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 34,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 48.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 48.000.000 đ/tháng – 48.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 169.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 169.700.000 đ/tháng – 169.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 253,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 74.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74.900.000 đ/tháng – 74.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 55,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 32.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32.100.000 đ/tháng – 32.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 57,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 19.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19.700.000 đ/tháng – 19.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 38,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 4.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.300.000 đ/tháng – 4.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 78,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 88.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 88.700.000 đ/tháng – 88.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1962,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 39.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39.600.000 đ/tháng – 39.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 55,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 14.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14.500.000 đ/tháng – 14.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 63,4% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 31.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31.200.000 đ/tháng – 31.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 115,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 38.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38.300.000 đ/tháng – 38.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 22,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 59.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 59.900.000 đ/tháng – 59.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 56,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 41.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41.300.000 đ/tháng – 41.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 31,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
41.300.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
41.300.000 đ/tháng – 41.300.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 31,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Can Giuoc, Long An
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q139.600.000 đ/tháng · n=1
2025-Q214.500.000 đ/tháng · n=1
2025-Q331.200.000 đ/tháng · n=1
2025-Q438.300.000 đ/tháng · n=1
2026-Q159.900.000 đ/tháng · n=1
2026-Q241.300.000 đ/tháng · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật