-Vị trí: Cụm Công Nghiệp Hải Sơn, Đức Hòa Đông, Đức Hòa, Long An -Tổng diện tích khuôn viên: 3.500 m2 -Diện…

150.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Long An · 3500 m²

Bất động sản tại Long An - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích3500 m²
Khu vựcLong An

Mô tả tin rao công khai

-Vị trí: Cụm Công Nghiệp Hải Sơn, Đức Hòa Đông, Đức Hòa, Long An -Tổng diện tích khuôn viên: 3.500 m2 -Diện tích nhà xưởng: 1.300 m2 -Mái che: 1.000 m² (thuận tiện xuất nhập hàng) -Trạm điện: 1000 KVA (đáp ứng sản xuất công suất lớn) -Hệ thống PCCC đầy đủ -Đường xe container ra vào thoải mái, hoạt động linh hoạt -150 triệu/tháng (còn thương lượng) -Nằm trong khu vực tập trung nhiều KCN lớn như Hải Sơn dễ -tuyển lao động -Hạ tầng hoàn chỉnh, giao thông thuận tiện về TP.HCM -Có mái che rộng, tối ưu vận hành kho bãi -Điện lớn 1000KVA phù hợp nhiều ngành nghề sản xuất

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhLong An
Tin hiện tại121
Trung vị giá rao (làm tròn)55 triệu
50% giữa của giá rao tổng12 triệu – 302 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện83
Chưa có giá rao26

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 179.000.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Duc Hoa, Long An (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 42.857 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Duc Hoa, Long An · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

069,8 tr139,6 tr209,4 tr279,2 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 82.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 162.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 82.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 162.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 130.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 258.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 58,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 116.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 231.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 10,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 73.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.800.000 đ/tháng – 144.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 37,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 62.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 123.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 14,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 116.750.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.300.000 đ/tháng – 231.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 86,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 83.950.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 166.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 28,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 87.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 172.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,7% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 93.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 185.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 7,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 73.850.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 146.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 20,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 110.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 219.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 49,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 114.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 226.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 99.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.700.000 đ/tháng – 196.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 13,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 80.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.900.000 đ/tháng – 158.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 19,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 37.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 73.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 52,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 49.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 97.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 31,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 93.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 93.400.000 đ/tháng – 93.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 88,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 118.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 118.200.000 đ/tháng – 118.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 26,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 213.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213.600.000 đ/tháng – 213.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 80,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 179.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 179.000.000 đ/tháng – 179.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 16,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
179.000.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
179.000.000 đ/tháng – 179.000.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 16,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Duc Hoa, Long An
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q137.800.000 đ/tháng · n=2
2025-Q249.500.000 đ/tháng · n=2
2025-Q393.400.000 đ/tháng · n=1
2025-Q4118.200.000 đ/tháng · n=1
2026-Q1213.600.000 đ/tháng · n=1
2026-Q2179.000.000 đ/tháng · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật