🏡 CHÍNH CHỦ CHO THUÊ NHÀ MẶT TIỀN QUỐC LỘ 62 – NGAY NGÃ TƯ CHỢ PHƯỜNG 2 📍 Địa chỉ: 90 Quốc lộ 62, Phường 1,…

65.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Long An · 135 m²

Bất động sản tại Long An - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích135 m²
Khu vựcLong An

Mô tả tin rao công khai

🏡 CHÍNH CHỦ CHO THUÊ NHÀ MẶT TIỀN QUỐC LỘ 62 – NGAY NGÃ TƯ CHỢ PHƯỜNG 2 📍 Địa chỉ: 90 Quốc lộ 62, Phường 1, TP. Tân An, Long An 📐 Diện tích đất: 135m² 🏢 Tổng diện tích sàn: 560m² 🏠 Kết cấu: 1 trệt – 3 lầu 🚪 Mặt tiền: rộng 6.5m — thoáng, dễ quan sát từ xa, cả hai bên đều nhìn rõ 🛏️ Công năng: • Trước đây là khách sạn, có sẵn 10 phòng riêng biệt, rộng rãi – thoáng mát • Phù hợp làm khách sạn, văn phòng, trung tâm dịch vụ, showroom, cửa hàng, hoặc nhiều mô hình kinh doanh khác 🔥 LỢI THẾ NỔI BẬT: • Vị trí đắc địa: ngay ngã tư vào chợ Phường 2, khu dân cư đông, lượng người qua lại cao • An toàn – đầy đủ tiện ích: có 2 vòi nước chữa cháy, khu vực thoát khói, 2 lối thoát hiểm 📞 Liên hệ chính chủ: 0903 953 543

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhLong An
Tin hiện tại121
Trung vị giá rao (làm tròn)55 triệu
50% giữa của giá rao tổng12 triệu – 302 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện83
Chưa có giá rao26

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2018-Q4, cách khoảng 93 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 17.400.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Tan An, Long An (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà mặt phố)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2018-Q4) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 481.481 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Tan An, Long An · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

039,7 tr79,4 tr119,1 tr158,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 8.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.800.000 đ/tháng – 8.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 8.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.800.000 đ/tháng – 8.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 8.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.800.000 đ/tháng – 8.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 8.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.800.000 đ/tháng – 8.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 8.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.800.000 đ/tháng – 8.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 14.750.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.800.000 đ/tháng – 20.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 67,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 14.750.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.800.000 đ/tháng – 20.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 8.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.500.000 đ/tháng – 8.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 41,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 8.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.500.000 đ/tháng – 8.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 39.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.800.000 đ/tháng – 69.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 352,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.700.000 đ/tháng – 21.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 57,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 38.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.700.000 đ/tháng – 66.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 133,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 79.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.700.000 đ/tháng – 147.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 104,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 58.350.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49.000.000 đ/tháng – 67.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 26,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 15.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15.500.000 đ/tháng – 15.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 73,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 13.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13.400.000 đ/tháng – 13.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 13,5% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 8.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.800.000 đ/tháng – 8.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 34,3% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 20.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20.100.000 đ/tháng – 20.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 128,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 28.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28.200.000 đ/tháng – 28.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 40,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 46.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46.700.000 đ/tháng – 46.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 65,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17.400.000 đ/tháng – 17.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 62,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
17.400.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
17.400.000 đ/tháng – 17.400.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 62,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Tan An, Long An
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q113.400.000 đ/tháng · n=1
2025-Q28.800.000 đ/tháng · n=1
2025-Q320.100.000 đ/tháng · n=1
2025-Q428.200.000 đ/tháng · n=1
2026-Q146.700.000 đ/tháng · n=1
2026-Q217.400.000 đ/tháng · n=1

Lưu trữ đến 2018-Q4 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Tân An, Long An · đ/tháng · 2013-Q2 – 2018-Q4 · 11 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

017,5 tr35 tr52,6 tr70,1 tr2013-Q2 · Trung vị 2.750.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2.500.000 đ/tháng – 10.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q3 · Trung vị 3.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1.500.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 3 · Tăng 9,1% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị 3.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3.000.000 đ/tháng – 3.500.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 7 · Tăng 16,7% so với 2013-Q32014-Q2 · Trung vị 7.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q3 · Trung vị 2.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2.000.000 đ/tháng – 3.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 3 · Giảm 66,7% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị 9.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3.000.000 đ/tháng – 16.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q3 · Trung vị 2.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2.500.000 đ/tháng – 4.500.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị 6.250.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q2 · Trung vị 40.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30.000.000 đ/tháng – 65.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q3 · Trung vị 25.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10.000.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 5 · Giảm 37,5% so với 2018-Q22018-Q4 · Trung vị 15.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5.000.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 3 · Giảm 40,0% so với 2018-Q32013-Q22013-Q42014-Q32015-Q32018-Q22018-Q4đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2018-Q4
Trung vị
15.000.000 đ/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
5.000.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng
Số tin riêng biệt
3
Chiều
Giảm 40,0% so với 2018-Q3
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Tân An, Long An
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q19.500.000 đ/tháng · n=2
2015-Q32.500.000 đ/tháng · n=3
2016-Q46.250.000 đ/tháng · n=6
2018-Q240.000.000 đ/tháng · n=3
2018-Q325.000.000 đ/tháng · n=5
2018-Q415.000.000 đ/tháng · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật